REVIEW THÀNH PHẦN KEM NỀN MISSHA M PERFECT COVER BB CREAM SPF42/PA+++

Cộng đồng làm đẹp hay gọi tắt em Missha M Prefect Cover BB Cream này là kem nền gấu, bởi năm 2018, hãng cho ra ra mắt BST “Line Friends Edition” với bao bì là hình những chú gấu nâu siêu cute. Đến nay, em này vẫn là best-seller của hãng nhờ mức giá mềm (mua chính hãng giá chưa tới 300k) & khá dễ dùng. Theo các bài review kem nền Missha M Perfect Cover mình đọc được trên mạng thì ẻm có độ che phủ trung bình, thích hợp để trang điểm nhẹ nhàng hàng ngày. Thêm vào đó, lớp finnish satin không quá khô cũng không quá ẩm nên dùng được cho nhiều loại da.

Có thể nói, nếu bảng thành phần “sạch” nữa thì em này sẽ là một lựa chọn rất ổn cho các bạn học sinh sinh viên á. Nhưng để xem, công thức của ẻm có ổn không nè?

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐIỂM EWG
Water (Aqua) Dung môi1
Cyclopentasiloxane – Tạo độ bóng
– Chống thấm
– Làm mịn
nguy cơ độc tính thần kinh, rối loạn nội tiết & tích lũy sinh học 3
Ethylhexyl Methoxycinnamate Chống tia UVB tăng cường hấp thụ qua da gây rối loạn nội tiết & tích lũy sinh học 5
Zinc Oxide Chống tia UV nguy cơ tích lũy sinh học 1 – 3
Propylene Glycol – Giữ ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
tăng cường khả năng hấp thụ qua da, độc tính hệ cơ quan sinh sản & kích ứng (da, mắt hoặc phổi) cao3
Titanium Dioxide Chống tia UV nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản trung bình 1 – 3
Caprylic/Capric Triglyceride – Phân tán thành phần
– Giữ ẩm
– Kháng khuẩn
1
PEG-10 Dimethicone – Giữ ẩm
– Làm mịn
– Bảo quản
nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản thấp 3
Glycerin Dưỡng ẩm 1 – 2
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone – Làm mịn
– Nhũ hóa
– Giữ tone
nguy cơ độc tính hệ cơ qun không sinh sản thấp 3
Arbutin – Làm trắng
– Ức chế melanin
– Chống oxy hóa
tốt cho mọi loại da1
Mineral Oil Giữ ẩm nguy cơ độc tính cơ quan không sinh sản 1 – 3
Polyethylene – Làm đặc
– Giữ ẩm
1
Talc Kiểm soát dầu nhờn nguy cơ độc tính cơ quan sinh sản trung bình 5 – 8
Phenyl Trimethicone – Tăng cường kết cấu
– Giữ nước
– Ức chế tạo bọt
1
Beeswax (Cera Alba) – Làm đặc
– Kết dính
– Giữ ẩm
1
Iron Oxides (CI 77492) Tạo màu1
Sodium Chloride – Kết dính
– Làm đặc
– Bảo quản
1
Iron Oxides (CI 77491) Tạo màu 1
Iron Oxides (CI 77499) Tạo màu 1
Methylparaben Bảo quản có thể gây gián đoạn nội tiết & thay đổi mức độ sinh hóa 3 – 4
Dimethicone – Giữ ẩm
– Làm mịn
nguy cơ độc tính cơ quan sinh sản trung bình 1 – 3
Propylparaben Bảo quản nguy cơ quán đoạn nội tiết cao9
Rosa Canina Fruit Oil – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản3
Squalane – Giữ ẩm
– Bảo vệ da
– Giảm nếp nhăn
– Kháng khuẩn
tốt cho da lão hóa 1
Macadamia Ternifolia Seed Oil Làm mềm 1
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil – Dưỡng ẩm
– Tái tạo da
– Làm sạch
1
Cyclotetrasiloxane Làm mịnnguy cơ gây rối loạn nội tiết, tích lũy sinh học, độc tính hệ cơ quan sinh sản & độc tính sinh thái 8
Disodium EDTA Ổn định thành phần1
Adenosine – Tái tạo da
– Làm dịu da
– Cải thiện nếp nhăn
1
Algae Extract – Chống oxy hóa
– Bảo vệ da
– Dưỡng ẩm
1
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract – Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
1
Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract – Kháng viêm
– Ngừa mụn
– Tạo mùi thơm
2
Ceramide NP – Giữ ẩm
– Bảo vệ da
1
Butylene Glycol – Tăng cường thẩm thấu
– Giảm bóng nhờn
– Dung môi
– Cấp ẩm
1
Fagus Sylvatica Bud Extract Dưỡng da1
Hydrolyzed Collagen – Dưỡng da
– Làm mềm
tốt cho mọi loại da1
Caprylyl Glycol – Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
– Ổn định thành phần
1
Benzyl Alcohol – Bảo quản
– Dung môi
nguy cơ độc tính cơ quan sinh sản 4 – 6
1,2-Hexanediol – Dưỡng ẩm
– Phân tán sắc tố
– Kháng khuẩn
1
Caprylhydroxamic Acid Chống nấm 1
Tocopherol – Chống oxy hóa
– Bảo vệ da
– Giữ ẩm
tốt cho da khô lão hóa 1
Benzoic Acid Bảo quản nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản thấp1 – 3
Sodium Hyaluronate  – Cấp nước
– Làm mờ nếp nhăn
tốt cho mọi loại da1
Phenoxyethanol Bảo quản nguy cơ độc tính cơ quan sinh sản & kích ứng da/mắt/phổi 2 – 4
Tropolone N/CN/C
Fragrance (Parfum) Tạo mùi thơm nguy cơ rối loạn nội tiết, độc tính cơ quan không sinh sản & kích ứng da/mắt/phổi 8
Butylphenyl Methylpropional Tạo mùi thơm nguy cơ giản đoạn nội tiết, tích lũy sinh học & độc tính hệ cơ quan sinh sản 7
Benzyl Salicylate Tạo mùi thơm nguy cơ gián đoạn nội tiết thấp 3 – 5
Hydroxycitronellal Tạo mùi thơm 3 – 6
Alpha-Isomethyl Ionone Tạo mùi thơm 3 – 5
Hexyl Cinnamal Tạo mùi thơm 3
Linalool Tạo mùi thơm 3
Citronellol Tạo mùi thơm 3 – 4
Limonene Tạo mùi thơm nguy cơ kích ứng da/mắt/phổi cao 4 – 5

Kết luận:

Bảng thành phần thực sự rất đáng lo ngại. Thậm chí, đây là một trong những bảng thành phần “kinh khủng” nhất mình từng review á. Các bạn có thể dễ dàng nhận thấy, một sản phẩm tầm 30 chất, trong đó hết 20 chất có nguy cơ gây tác dụng phụ rồi thì sao dám dùng. Trong đó, có những chất đứng tới mức 8 – 9 trên thang điểm 10 của EWG. (Thang điểm EWG xếp thành 10 bậc, 1 là thấp nhất, 10 là cao nhất về mức độ nguy hại cho làn da & sức khỏe).

Tóm lại, em này có đủ combo: PropylparabenFragrance (Parfum) Mineral OilPropylene Glycol. Đừng nói là da nhạy cảm, kể cả có làn da “khỏe như voi” thì mình khuyên các bạn vẫn nên né em này ra nè. Đừng vì những lời đường mật từ các bài review kem nền Missha M Perfect Cover BB Cream của hãng mà lỡ sa chân nè. Dùng về lâu dài, hại cho cả làn da & sức khỏe.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.