REVIEW THÀNH PHẦN TINH CHẤT DƯỠNG MẮT SULWHASOO TIMETREASURE INVIGORATING EYE SERUM

Hồi xưa mình chả bao giờ chú ý dưỡng da vùng mắt vì cứ nghĩ ai lớn tuổi rồi, da mắt chùng nhão thì mới cần dưỡng, chứ mình còn trẻ, dưỡng chi cho tốn tiền. Nhưng khi mình nói điều đó cho bà chị họ nghe, bả la quá trời. Bả bảo cùng mắt là vùng da mỏng nhất trên cơ thể, càng phải dưỡng từ sớm để chống lão hóa. Chứ để nhăn nheo như tờ giấy vò rồi mới dưỡng thì có tác dụng gì nữa đâu. Thế là từ đó, mình khá chú ý chăm chút cho vùng da này.

Mà mình để ý, hầu như brand nào ra BST mới cũng đều không thể thiếu sản phẩm chăm sóc mắt cả. Điển hình như dòng Timetreasure của nhà Sulwhasoo còn có tận 2 món “bửu bối” cho mắt là tinh chất & kem dưỡng. Bây giờ mình sẽ review tinh chất dưỡng mắt Sulwhasoo Timetreasure Invigorating Eye Serum trước nhé. Mời cả nhà cùng tham khảo thành phần của ẻm có tốt không nè.

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐIỂM EWG
Water / Aqua / Eau Dung môi 1
Propanediol – Làm mềm
– Cấp ẩm
– Dung môi
2
Glycerin Dưỡng ẩm 1 – 2
Polymethylsilsesquioxane – Làm mịn
– Giữ ẩm
1
Mannitol Giữ ẩm1
Butylene Glycol – Tăng cường thẩm thấu
– Giảm bóng nhờn
– Dung môi
– Cấp ẩm
1
Dimethicone – Làm mịn
– Bảo vệ da
1 – 3
PVP – Kết dính
– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
1
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate – Làm đặc
– Làm mềm
1
Mangifera Indica (Mango) Seed Butter – Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
1
Trisiloxane Chống nắng 2
Glyceryl Glycoside  N/C1
Glyceryl Stearate Citrate Nhũ hóa 1
Glyceryl Polymethacrylate – Tạo màng
– Tăng độ nhớt
– Tái tạo da
1
Methoxy Peg-114/Polyepsilon Caprolactone – Chất đệm
– Tạo màng
nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản thấp & mối quan tâm về ô nhiễm cao 1 – 4
1,2-Hexanediol – Dưỡng ẩm
– Phân tán sắc tố
– Kháng khuẩn
1
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer – Tạo màng giữ ẩm
– Làm đặc
– Nhũ hóa
1
Glyceryl Stearate – Làm mềm
– Nhũ hóa
– Làm đặc
1
Cetearyl Alcohol – Cấp ẩm
– Nhũ hóa
– Làm đặc
1
Polysorbate 20 – Hoạt động bề mặt
– Nhũ hóa
– Tạo mùi thơm
nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản thấp 3
Hydrogenated Vegetable Oil – Giữ ẩm 1
Stearic Acid – Tăng cường thẩm thấu
– Làm mềm
– Kháng khuẩn
1
Carbomer – Làm dày
– Bảo quản
1
Palmitic Acid – Làm sạch
– Làm mềm da
– Giữ ẩm
1
Phenoxyethanol Bảo quản nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản & kích ứng da/mắt/phổi 2 – 4
Fragrance / Parfum Tạo mùi thơm nguy cơ rối loạn nội tiết, độc tính cơ quan không sinh sản & kích ứng da/mắt/phổi 8
Hydrolyzed Ginseng Saponins (Enzyme-Treated Red Ginseng Saponins) – Chống oxy hóa
– Dưỡng da
tốt cho mọi loại da 1
Honey / Mel / Miel – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Kháng khuẩn
tốt cho mọi loại da 1
Tromethamine – Khử mùi
– Ổn định pH
– Bảo quản
1 – 2
Glyceryl Caprylate – Dưỡng ẩm
– Ổn định thành phần
– Nhũ hóa
1
Poloxamer 188Kháng khuẩn2
Hydrolyzed Ginseng Saponins (Hydrolyzed White Ginseng Saponins) – Chống oxy hóa
– Dưỡng da
tốt cho mọi loại da 1
Hydroxypropyl Cyclodextrin Ổn định thành phần 1
Nelumbo Nucifera Flower Extract – Kháng viêm
– Chống lão hóa
1
Polygonatum Officinale Rhizome/Root Extract Dưỡng da 1
Rehmannia Glutinosa Root Extract Dưỡng da 1
Paeonia Albiflora Root Extract Dưỡng da 1
Lilium Candidum Bulb Extract – Làm se da
– Tẩy tế bào chết
– Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
1
Ethylhexylglycerin – Bảo quản
– Hoạt động bề mặt
– Khử mùi
– Tăng cường thẩm thấu
1
Disodium EDTA Ổn định thành phần 1
Xanthan Gum – Nhũ hóa
– Làm dày
1
Dextrin – Kết dính
– Tăng cường độ nhớt
1
Theobroma Cacao (Cocoa) Extract – Dưỡng ẩm
– Tăng độ nhớt
– Làm dịu da
1
Pentylene Glycol – Giữ nước
– Kháng khuẩn
1
Tricholoma Matsutake Extract Dưỡng da 1
Pinus Densiflora Leaf Extract Chống oxy hóa 1
Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract – Dưỡng da
– Chống lão hóa
nguy cơ gây độc tính thần kinh, rối loạn nội tiết & độc tính hệ cơ quan sinh sản 4
Ophiopogon Japonicus Root Extract Dưỡng ẩm 1
Hydrolyzed Proanthocyanidin N/CN/C
Limonene Tạo mùi thơm nguy cơ kích ứng da/mắt/phổi cao 4 – 5
Panax Ginseng Root Extract – Chống oxy hóa
– Dưỡng da
tốt cho mọi lọa da 1
Alcohol – Dung môi
– Kháng khuẩn
1
Poria Cocos Extract  – Làm dịu da
– Chống oxy hóa
1
Linalool Tạo mùi thơm 3
Myristic Acid – Kháng khuẩn
– Hoạt động bề mặt
– Tăng cường thẩm thấu
1
Lauric Acid – Kháng khuẩn
– Tẩy tế bào chết
– Dung môi
1
TBHQ (Tert-Butyl Hydroquinone)  Bảo quản1
Tocopherol – Chống oxy hóa
– Bảo vệ da
– Giữ ẩm
1

Kết luận:

Nói về sản phẩm dành cho vùng mắt thì không thể thiếu 2 thành phần quan trọng là dưỡng ẩm & chống lão hóa. Về thành phần dưỡng ẩm, em này có chứa Propanediol & Glycerin đứng ngay đầu bảng nè. Thêm vào đó, ẻm còn được bổ sung Honey (mật ong) kháng khuẩn, làm dịu da hơi bị tốt đó nha. Còn về thành phần chống lão hóa thì có thể kể đến mấy nguyên liệu đắt đỏ như Enzyme-Treated Red Ginseng Saponins (nhân sâm đỏ), Hydrolyzed White Ginseng Saponins (nhân sâm trắng), Nelumbo Nucifera Flower Extract (hoa sen), Poria Cocos Extract  (nấm phục linh), Tricholoma Matsutake Extract (nấm tùng nhung)…

Nói chung, về độ “xa xỉ” của thành phần chiết xuất thì mình không có gì bàn cãi khi review tinh chất dưỡng mắt Sulwhasoo Timetreasure Invigorating Eye Serum. Nhưng về độ an toàn thì không được như thế. Tuy là tinh chất dành cho vùng da nhạy cảm nhất trên cơ thể nhưng em ấy lại chứa Limonene & Fragrance / Parfum (hương liệu), Phenoxyethanol (chất bảo quản) cũng như một số chất phụ gia có thể gây kích ứng khác. Nếu đây là một sản phẩm tầm trung giá chừng vài trăm ngàn mình không nói gì, nhưng em Sulwhasoo Eye Serum này có giá hơn 5 triệu lận, đắt xắt ra miếng luôn mà chất lượng như vầy thì chưa xứng lắm.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.