REVIEW THÀNH PHẦN KEM DƯỠNG MẮT SULWHASOO TIMETREASURE INVIGORATING EYE CREAM

Dong Timetreasure nhà Sulwhasoo có tận 2 sản phẩm dành cho vùng mắt. Ở bài trước mình đã review tinh chất Sulwhasoo Timetreasure Invigorating Eye Serum rồi. Hôm nay mình sẽ review kem dưỡng mắt Sulwhasoo Timetreasure Invigorating Eye Cream cho cả nhà cùng tham khảo nhé. Nghe đồn, khác với serum mỏng nhẹ, em kem dưỡng này có kết cấu rất dày, giúp giữ ẩm tối đa cho vùng mắt. Thường mà kem mặt như thế này chắc mình né 800 dặm rồi (vì da mình da dầu). Nhưng riêng kem dưỡng mắt thì mình thấy dày cũng không sao. Thứ nhất là chỉ thoa quanh mắt nên không gây bí bách khó chịu gì mấy. Thứ hai là kem dày thì tạo lớp màng giữ ẩm hiệu quả hơn. Thế nên, khi review kem mắt, mình chú trọng nhất là độ an toàn. Không biết em này thế nào nhỉ?

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐIỂM EWG
Pinus Sylvestris Bark Extract Dưỡng da 1 – 2
Butylene Glycol – Tăng cường thẩm thấu
– Giảm bóng nhờn
– Dung môi
– Cấp ẩm
1
Water Dung môi 1
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter – Dưỡng ẩm
– Làm dịu môi
– Chống nắng
1
Hydrogenated Poly (C6-14 Olefin) – Làm mềm
– Tăng độ nhớt
1
Dimethicone – Làm mịn
– Bảo vệ da
1 – 3
Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil – Ổn định thành phần
– Chống lão hóa
– Dưỡng ẩm
tốt cho da khô, lão hóa 1
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate – Làm đặc
– Làm mềm
1
Cetearyl Alcohol – Cấp ẩm
– Nhũ hóa
– Làm đặc
1
Behenyl Alcohol – Làm dày
– Dưỡng ẩm
– Nhũ hóa
1
Cyclopentasiloxane – Tạo độ bóng
– Chống thấm
– Làm mịn
nguy cơ độc tính thần kinh, rối loạn nội tiết & tích lũy sinh học 3
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate Nhũ hóa 1
Hydroxypropyl Starch Phosphate – Làm dày
– Tăng độ nhớt
1
Potassium Cetyl Phosphate Nhũ hóa1
Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract – Dưỡng da
– Chống lão hóa
nguy cơ gây độc tính thần kinh, rối loạn nội tiết & độc tính hệ cơ quan sinh sản 4
Cyclohexasiloxane – Giữ ẩm
– Dung môi
1
Ophiopogon Japonicus Root Extract Dưỡng ẩm 1
Methoxy Peg-114/Polyepsilon Caprolactone – Chất đệm
– Tạo màng
nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản thấp & mối quan tâm về ô nhiễm cao 1 – 4
Paeonia Albiflora Root Extract Dưỡng da 1
Nelumbo Nucifera Seed Extract  – Chống oxy hóa
– Làm se da
1
Polygonatum Officinale Rhizome/Root Extract Dưỡng da 1
Lilium Tigrinum Flower/Leaf/Stem Extract Chống oxy hóa1
Rehmannia Glutinosa Root Extract Dưỡng da 1
Honey – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Kháng khuẩn
tốt cho da khô 1
Pinus Sylvestris Leaf Extract Chống lão hóa 1 – 2
Tricholoma Matsutake Extract Dưỡng da 1
Hydrolyzed Ginseng Saponins (Enzyme-Treated Red Ginseng Saponins) – Chống oxy hóa
– Dưỡng da
tốt cho mọi loại da 1
Hydrolyzed Ginseng Saponins (Hydrolyzed White Ginseng Saponins) – Chống oxy hóa
– Dưỡng da
tốt cho mọi loại da 1
Panax Ginseng Root Extract – Chống oxy hóa
– Dưỡng da
tốt cho mọi lọa da 1
Portulaca Oleracea Extract – Kháng viêm
– Chống oxy hóa
– Tái tạo da
1
Hydrolyzed Rice Protein Dưỡng ẩm1 – 2
Theobroma Cacao (Cocoa) Extract – Dưỡng ẩm
– Tăng độ nhớt
– Làm dịu da
1
Urea– Dưỡng ẩm
– Tăng cường thẩm thấu
tăng cường khả năng hấp thụ qua da1 – 3
Glyceryl Stearate – Làm mềm
– Ổn định thành phần
– Làm đặc
– Nhũ hóa
1
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer – Làm đặc
– Tăng độ nhớt
– Nhũ hóa
1
Cetearyl Glucoside Nhũ hóa 1
Glyceryl Caprylate – Dưỡng ẩm
– Ổn định thành phần
– Nhũ hóa
1
Ethylhexylglycerin – Bảo quản
– Nhũ hóa
– Khử mùi
2
Dextrin – Kết dính
– Tăng cường độ nhớt
1
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer – Tạo màng giữ ẩm
– Làm đặc
– Nhũ hóa
1
Calcium Pantetheine Sulfonate  – Làm sáng da
– Chống viêm
1
Sodium Ascorbyl Phosphate Chống oxy hóa 1
Cyclomethicone Tạo màng tăng cường hấp thụ qua da gây nguy cơ gián đoạn nội tiết & tích lũy sinh học 6
Ubiquinone  Chống lão hóa tốt cho mọi loại da 1
Silica Silylate – Hấp thụ dầu nhờn
– Phân tán thành phần
– Kết dính
– Làm đặc
1
Tocopheryl Acetate – Chống oxy hóa
– Tái tạo môi
– Dưỡng ẩm
mối quan tâm về ô nhiễm cao2 – 3
Dimethiconol – Tạo màng
– Giữ ẩm
– Bảo vệ da
1
Potassium Hydroxide Cân bằng pH nguy cơ độc tính hệ cơ quan không sinh sản & kích ứng da/mắt/phổi 2 – 5
Disodium EDTA Ổn định thành phần 1
Fragrance Tạo mùi thơm nguy cơ rối loạn nội tiết, độc tính cơ quan không sinh sản & kích ứng da/mắt/phổi 8

Kết luận:

Khá bất ngờ khi Pinus Sylvestris Bark Extract (chiết xuất vỏ Thông) đứng ngay đầu bảng. Chứ thường công thức mỹ phẩm thấy toàn Water đứng đầu:(( Nhưng đáng tiếc thành phần vỏ thông này hiện có rất ít thông tin. Mình tìm rất nhiều tài liệu nhưng nó chỉ nói chung chung là dưỡng da thui, chứ không có báo cáo cụ thể về thành phần & cơ chế hoạt động.

Mà sẵn nói về thành phần tự nhiên rồi thì mình liệt kê luôn một loạt chiết xuất của em Sulwhasoo Eye Cream này nhé. Ẻm có chứa Butyrospermum Parkii (Shea) Butter (bơ hạt mỡ), Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil (dầu Meadowfoam), Ophiopogon Japonicus Root Extract (rễ bạch môn), Paeonia Albiflora Root Extract (rễ thược dược), Lilium Tigrinum Flower/Leaf/Stem Extract (loa kèn vằn), Panax Ginseng Root Extract (nhân sâm)… Tóm lại là toàn thảo dược quý không á. Nên hèn chi đắt xắt ra miếng luôn.

Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là ẻm an toàn tuyệt đối nhé. Khi review kem dưỡng mắt Sulwhasoo Timetreasure Invigorating Eye Cream, mình phát hiện cũng có không ít chất dễ gây kích ứng như Fragrance, Potassium Hydroxide, Cyclomethicone, Cyclopentasiloxane… Vậy nên, bản thân mình có vùng da quanh mắt siêu mỏng & dễ kích ứng thì không dám rớ vào em này rồi đó.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.