THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Chất tạo màu vô cơ có chứa Sắt liên kết chặt chẽ với Xyanua– Công dụng: Tạo màu– Độ […]
Hydrolyzed Rhodophycea Extract
Là một loại tảo đỏ thủy phân, giống như hầu hết các loại tảo khác, nó hoạt động như một thành phần dưỡng ẩm tích […]
Tridecane
Là chất làm mềm thuộc nhóm hợp chất hóa học được gọi là Ankan. Nó thường được kết hợp sử dụng với các chất làm […]
Triisostearin
Là một loại ester của Glycerin và Isostearic Acid, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, giúp giữ ẩm và […]
Cyclodextrin
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Oligosaccharide dạng vòng gồm 6 đến 8 tiểu đơn vị Glucose – Công dụng: Chất mang; Khử mùi– Độ […]
Glacial Water
Là nước sông băng – nguồn nước được giải phóng bởi tuyết hoặc băng. Nó di chuyển qua hàng dặm đá nham thạch và hấp […]
Lavandula Angustifolia Flower Water
Là nước được chưng cất từ hoa Oải hương (một loài thực vật có hoa thuộc chi Oải hương trong họ Hoa môi). Thực chất, […]
Ascorbyl Glucoside
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Dẫn xuất của Vitamin C tan trong nước– Công dụng: Chống oxy hóa; Dưỡng sáng; Tăng sinh collagen– Độ […]
Polymethylsilsesquioxane
Là một polymer được hình thành từ quá trình thủy phân và ngưng tụ Methyltrimethoxysilane. Đây là một loại hạt nhựa mịn hình cầu có […]
Caprylic/Capric Triglyceride
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Este của Glycerin và các acid béo Caprylic Acid và Capric Acid– Công dụng: Làm mềm; Làm đặc; Bôi […]
Hexyl Cinnamal
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Dẫn xuất của Cinnamaldehyde với nhóm thế Hexyl– Công dụng: Tạo mùi thơm– Độ an toàn: Có thể gây […]
Hydrogenated Polydecene
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Hydrocarbon tổng hợp– Công dụng: Làm mềm; Cải thiện kết cấu– Độ an toàn: An toàn khi sử dụng […]
