Là sáp ong, một sản phẩm tự nhiên được ong thợ (thuộc chi Apis mellifera) tiết ra để xây tổ. Trong mỹ phẩm, thành phần […]
Psidium Guajava Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Ổi (hay còn gọi là ổi ta, ổi cảnh) – một loài thực vật thuộc chi Ổi trong họ Đào kim nương. […]
Chromium Oxide Greens
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Chất tạo màu vô cơ– Công dụng: Tạo màu (xanh lá)– Độ an toàn: Không dùng trong các sản […]
Adenosine
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Nucleoside nội sinh tự nhiên– Công dụng: Cải thiện nếp nhăn; Chống viêm; Chữa lành vết thương– Độ an […]
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
Là chiết xuất từ bông cải xanh (hay còn gọi là súp lơ), có thể được lấy từ lá, hoa hoặc thân của loài thực […]
Cyclohexasiloxane (D6)
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Hợp chất silicone vòng thuộc nhóm Cyclosiloxane– Công dụng: Làm mềm; Cải thiện kết cấu– Độ an toàn: An […]
Glyceryl Linoleate
THÔNG TIN TÓM TẮT:– Nguồn gốc: Monoester của Glycerin và Linoleic Acid– Công dụng: Làm mềm; Nhũ hóa; Phục hồi hàng rào bảo vệ da– […]
Hectorite
Là một loại đất sét trắng, mềm, nhờn. Nó được đặt tên theo địa điểm phát hiện là ở gần Hector (hạt San Bernardino, California, […]
Iron Oxides
Là hợp chất vô cơ của Sắt và Oxy, có chức năng tạo màu trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. […]
Sucrose Distearate
Là este của Stearic Acid và Sucrose (đường), hoạt động trong mỹ phẩm như một chất làm mềm da, chất nhũ hóa và chất hoạt […]
Polyurethane
Là nhóm các polyme hoặc copolyme dựa trên diiisocyanate và di-alcohol (diols). Chúng đóng vai trò như một chất tạo màng trong công thức, giúp […]
Methyl Gluceth-20
Là chất làm mềm và dưỡng ẩm (hút ẩm và giữ ẩm) cho làn da. Nó hòa tan trong nước và được sản xuất từ […]
