Mỹ phẩm Tocobo nào dùng được khi đang cho con bú?

SẢN PHẨM AN TOÀN DÙNG KHI ĐANG CHO CON BÚ

TÊN SẢN PHẨMTHÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ
Son dưỡng không màu Tocobo Vitamin Nourishing Lip Balm Tridecyl Trimellitate, Diisostearyl Malate, Octyldodecanol, Synthetic Wax, Bis-Diglyceryl, Polyacyladipate-2, Hydrogenated Castor Oil, Isostearate, Polyisobutene, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil, Persea Gratissima (Avocado) Oil, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Synthetic Beeswax, Ethylene/Propylene Copolymer, 1,2-Hexanediol, Glycine Soja (Soybean) Oil, Tocopheryl Acetate, Caprylyl Glycol, Ethylhexylglycerin, Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate, Bixa Orellana Seed Oil, Tocopherol, Water, Niacinamide, Pantothenic Acid, Ascorbic Acid, Linolenic Acid, Biotin, Cyanocobalamin.

SẢN PHẨM CÓ THỂ CÂN NHẮC SỬ DỤNG KHI ĐANG CHO CON BÚ

TÊN SẢN PHẨMTHÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ
Nước cân bằng tẩy tế bào chết
Tocobo AHA BHA Lemon Toner
Purified Water, Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract, Glycolic Acid, Methylpropanediol, Denatured Alcohol, Sodium Hydroxide, Dipropylene Glycol, Sphingomonas Fermentation Extract, Citrus Limon (Lemon) Peel Oil [1], Sodium Hyaluronate, White Rice Flower Extract, Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil [1], Citrus Aurantifolia (Lime) Oil [1], Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Flower Oil [1], Citrus Nobilis (Mandarin Orange) Peel Oil [1], Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil [1], Rosemary Leaf Oil [2], Salvia Sclarea (Clary) Oil [2], Althaea Rosea Flower Extract, Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil [1], C12-14 Pareth-12,1,2-Hexanediol, Octyldodeceth-16, Beta-Glucan, Panthenol, Butylene Glycol, Salicylic Acid [3], Allantoin, Pentylene Glycol, Beta-Glucan, Caprylyl Glycol, Ethylhexylglycerin, Phenoxyethanol [4], Limonene, Citral.
Mặt nạ ngủ căng mọng môi
Tocobo Collagen Boosting Lip Mask
Hydrogenated Polyisobutene, Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Polyglyceryl-3 Diisostearate, Microcrystalline Wax, Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin), Olive Oil, Bis-Behenyl/Isostearyl/Phytose Terephthalic Acid Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate, Tocopheryl Acetate, Polyethylene, Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer, Turmeric Root Extract, Pomegranate Extract, Schisandra Chinensis Fruit Extract, Schisandra Chinensis Leaf Extract, Schisandra Chinensis Flower Extract, Ivy Gourd Fruit Extract, Eggplant Fruit Extract, Aloe Vera Flower Extract, Turmeric Root Extract, Coral Extract Water, Holy Basil Leaf Extract, Lavender Oil [1], Eucalyptus Leaf Oil [1], Orange Oil [1], Philippine Orange Peel Oil [1], Reishi Fruit Oil, Jojoba Seed Oil, Silica Dimethyl Silylate, Caprylic/Capric Triglyceride, Polyhydroxystearic Acid, Ethylhexyl Palmitate, Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer, Lecithin, Isostearic Acid, Isopropyl Myristate, Dimethicone, Polyglyceryl-3 Polyricinoleate, Tribehenin, Vanillyl Butyl Ether, Purified Water, Sorbitan Isostearate, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate, Lactic Acid, Collagen, Leuconostoc/Radish Ferment Filtrate, Palmitoyl Tripeptide-1, Dehydroacetic Acid, Linalool, Limonene.
Mặt nạ ngủ dưỡng ẩm
môi
Tocobo Mint Cooling Lip Mask
Hydrogenated Polyisobutene, Dimethicone, Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate, Bis-Behenyl/Isostearyl/Phytosteryl Dimer Dilinoleate, Dimethicone Crosspolymer, Tribehenin, Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Cetearyl Dimethicone Crosspolymer, Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer, Synthetic Wax, Melia Azadirachta Leaf Extract, Melia Azadirachta Flower Extract, Coccinia Indica Fruit Extract, Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract, Aloe Barbadensis Flower Extract, Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract, Corallina Officinalis Extract, Ocimum Sanctum Leaf Extract, Mentha Rotundifolia Leaf Extract (3.33ppm), Hippophae Rhamnoides Fruit Oil, Mentha Viridis (Spearmint) Leaf Oil [1], Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Polyethylene, Menthyl PCA, Ethylene/propylene Copolymer, Menthyl Lactate, Tocopheryl Acetate, Polyhydroxystearic Acid, 4-Terpineol, Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer, Lecithin, Isostearic Acid, Isopropyl Myristate, Ethylhexyl Palmitate, Polyglyceryl-3 Polyricinoleate, Water, Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl, Hydroxyhydrocinnamate, 1,2-Hexanediol, Dehydroacetic Acid.
Mặt nạ tẩy tế bào chết môi
Tocobo Lemon Sugar Scrub Lip Mask
Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate, Sucrose, Diisostearyl Malate, Pentaerythrityl Tetraisostearate, Microcrystalline Wax, Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin), Silica Dimethyl Silylate, Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Bis-Behenyl/Isostearyl/Phytosteryl Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate, Polyethylene, Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer, Citrus Limon (Lemon) Peel Oil [1], Disteardimonium Hectorite, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Sorbitan Sesquioleate, Propylene Carbonate, Tocopheryl Acetate, Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer, Hippophae Rhamnoides Fruit Oil, Dehydroacetic Acid, Dimethicone.

[1] Các thành phần tinh dầu tạo mùi thơm: Lemon Oil (chanh vàng), Orange Oil (cam), Lime Oil (chanh xanh), Lavender Oil (oải hương), Bergamot Oil (cam bergamot), Eucalyptus Oil (bạch đàn) và Spearmint Oil (bạc hà Á) có thể gây kích ứng cho làn da nhạy cảm. Mẹ nên cân nhắc khi sử dụng. (Nguồn Healthline)

[2] Rosemary Oil (hương thảo) và Clary Oil (xô thơm) là tinh dầu thảo được. Các loại thảo dược và tinh dầu thảo dược nói chung thường không được khuyến khích sử dụng (ăn/uống) khi đang cho con bú vì có thể ảnh hưởng đến quá trình tiết sữa. Ngoài ra, đã có bằng chứng cho thấy thành phần hương thơm trong trong các loại thảo mộc có thể thâm nhập vào sữa mẹ và gây ra mùi vị lạ (Nguồn Baby Center). Tuy nhiên, các loại tinh dầu thảo dược được sử dụng trong mỹ phẩm thường chiếm một lượng rất nhỏ, không gây ảnh hưởng đáng kể cho quá trình tạo sữa hoặc chất lượng sữa. Do đó, thành phần này vẫn có thể sử dụng trong các sản phẩm làm sạch hoặc chăm sóc da mặt dành cho mẹ bỉm. Tuy nhiên, các loại tinh dầu có mùi thơm đều có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm. Mẹ nên cẩn thận khi sử dụng.

[3] Salicylic Acid khó có thể được hấp thụ hoặc xuất hiện đáng kể trong sữa mẹ khi dùng với một lượng nhỏ trong mỹ phẩm nên được coi là an toàn khi sử dụng trong thời kỳ cho con bú (Nguồn National Library of Medicine). Tuy nhiên, mẹ nên tránh bôi lên những vùng da có thể tiếp xúc trực tiếp với da trẻ sơ sinh hoặc nơi bé có thể liếm được. Ngoài ra, bản chất của BHA là một chất tẩy tế bào chết và nó có thể khiến da mỏng yếu hơn khi vừa sử dụng. Do đó, nếu sở hữu làn da nhạy cảm, mẹ nên hạn chế sử dụng hoặc tham khảo thêm lời khuyên từ chuyên gia.

[4] Phenoxyethanol từng được ghi nhận là gây suy yếu hệ thần kinh trung ương và gây nôn mửa, tiêu chảy ở trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp thành phần này từ kem bôi núm vú khi bú mẹ (Nguồn Campaign for Sage Cosmetics). Do đó, mẹ nên tránh sử dụng mỹ phẩm có Phenoxyethanol ở những vùng da bé có thể tiếp xúc và nuốt phải như ngực, ti. Tuy nhiên, hiện chưa có báo cáo cho thấy Phenoxyethanol khi được hấp thụ qua da có thể đi vào sữa mẹ và đủ lớn để gây hại cho trẻ sơ sinh với nồng độ sử dụng theo quy định hiện tại là < 1%. Thế nên, mẹ có cân nhắc sử dụng mỹ phẩm có chứa thành phần này ở những vùng da ít tiếp xúc với bé. Dù vậy, để đảm bảo an toàn tốt hơn, mẹ nên tham khảo thêm ý kiến từ bác sĩ.

SẢN PHẨM NÊN HẠN CHẾ SỬ DỤNG KHI ĐANG CHO CON BÚ

Xem chi tiết: Các thành phần mỹ phẩm nên hạn chế sử dụng khi đang cho con bú

TÊN SẢN PHẨMTHÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ
Sữa rửa mặt Tocobo Coconut Clay Cleansing Foam Purified Water, Glycerin, Hydrogenated Palm Acid (25%), Potassium Hydroxide, Potassium Cocoate (2.9%), Calamine (1,000 ppm), Soapy Grass Extract (100 ppm), Bentonite (9,000 ppm), Glyceryl Stearate, Butylene Glycol, Polyquaternium-7, Acrylate/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Sodium Phytate, EDTA, Sodium Benzoate, Fragrance [5], Red No.504 (CI14700).
Bột rửa mặt Tocobo Cica Calming Powder WashZea Mays (Corn) Starch, Sodium Cocoyl Isethionate, Sodium Lauroyl Glutamate, Diglycerin, Allantoin, Camellia Sinensis Leaf Powder, Maltodextrin, Papain, Fragrance [5], Chromium Oxide Greens, Oryza Sativa (Rice) Lees Extract, Water, 1,2-Hexanediol, Butylene Glycol, Centella Asiatica Extract (1ppb), Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Extract.
Nước cân bằng Tocobo Vita Berry Pore Toner Water, Hippophae Rhamnoides Water, Dipropylene Glycol, 1,2-Hexanediol, C12-14 Alketh-12, Butylene Glycol, Chlorella Vulgaris Extract, Glucose, Fragaria Vesca (Strawberry) Fruit Extract, Hibiscus Sabdariffa Flower Extract, Betaine, Fructooligosaccharides, Fructose, Glycerin, Ethylhexylglycerin, Fragrance (Parfum) [5], Dipotassium Glycyrrhizate, Menthol, Sodium Citrate, Carbomer, Tromethamine, Caprylyl Glycol, Citric Acid, Cynanchum Atratum Extract, Beta-Glucan, Althaea Rosea Flower Extract, Tocopherol.
Nước cân bằng Tocobo Cica Calming Aqua TonerWater, Butylene Glycol, Dipropylene Glycol, Glycerin, Xylitol, 1,2-Hexanediol, Erythritol, Polyglyceryl-10 Laurate, Camellia Sinensis Leaf Water, Carbomer, Tromethamine, Allantoin, Xanthan Gum, Gluconolactone, Mentha Aquatica Leaf Extract, Aloe Ferox Leaf Extract, Melia Azadirachta Leaf Extract, Salvia Sclarea (Clary) Extract, Borago Officinalis Extract, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Centaurea Cyanus Flower Extract, Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract, Hyacinthus Orientalis (Hyacinth) Extract, Melia Azadirachta Flower Extract, Lactococcus Ferment Lysate, Lactobacillus Ferment Lysate, Centella Asiatica Leaf Extract, Bifida Ferment Lysate, Niacinamide, Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract, Malus Domestica Fruit Extract, Prunus Mume Fruit Extract, Vitis Vinifera (Grape) Fruit Extract, Sodium Hyaluronate, Panthenol, Hydrogenated Lecithin, Asiaticoside, Asiatic Acid, Madecassic Acid, Tocopherol, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Beta-Glucan, Ceramide NP, Sodium Acetylated Hyaluronate, Hyaluronic Acid, Hydrolyzed Sodium Hyaluronate, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Potassium Hyaluronate, Ethylhexylglycerin, Disodium EDTA, Fragrance [5].
Bông đắp Tocobo Cica Calming Aqua PadWater, Butylene Glycol, 1,2-Hexanediol, Diethoxyethyl Succinate, Hydroxyethyl Urea, Polyglyceryl-10 Laurate, Xanthan Gum, Glyceryl Caprylate, Ethylhexylglycerin, Sodium Phytate, Panthenol, Lactococcus Ferment Lysate, Lactobacillus Ferment Lysate, Bifida Ferment Lysate, Centella Asiatica Leaf Extract, Citric Acid, Dipropylene Glycol, Niacinamide, Hydrogenated Lecithin, Asiaticoside, Asiatic Acid, Madecassic Acid, Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Extract, Sodium Hyaluronate, Aloe Ferox Leaf Extract, Tocopherol, Beta-Glucan, Ceramide NP, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Acetylated Hyaluronate, Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Hydrolyzed Sodium Hyaluronate, Potassium Hyaluronate, Fragrance [5].
Tinh chất Tocobo Bifida Biome Essence Bifida Fermentation Lysate, Purified Water, Butylene Glycol, Lactobacillus Ferment, Glycereth-26, Glycerin, Niacinamide, 1,2-Hexanediol, Lactococcus Ferment Lysate, Carrageenan Extract, Chlorella Extract, Sugarcane Extract, Pentylene Glycol, Polyglyceryl-10 Laurate, Sucrose, Glucose, Cellulose Gum, Ammonium Acryloyl Dimethyl Taurate/Vpicopolymer, Fructooligosaccharide, Fructose, Tromethamine, Sodium Polyacrylate, Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer, Adenosine, Ethylhexyl Glycerin, Sodium Phytate, Tocopherol, Carbomer, Xanthan Gum, Disodium EDTA, Fragrance [5].
Tinh chất Tocobo Cica Calming SerumWater, Dipropylene Glycol, Glycerin, Propanediol, 1,2-Hexanediol, Trehalose, Xylitol, Polyglyceryl-10 Laurate, Erythritol, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Tromethamine, Lactococcus Ferment Lysate, Lactobacillus Ferment Lysate, Bifida Ferment Lysate, Centella Asiatica Leaf Extract, Ethylhexylglycerin, Niacinamide, Disodium EDTA, Xanthan Gum, Fragrance [5], Sodium Hyaluronate, Panthenol, Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Extract, Hydrogenated Lecithin, Dextrin, Gardenia Florida Fruit Extract, Asiaticoside, Asiatic Acid, Madecassic Acid, Biosaccharide Gum-1, Ceramide NP, Beta-Glucan, Tocopherol, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Acetylated Hyaluronate, Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Hydrolyzed Sodium Hyaluronate, Potassium Hyaluronate.
Kem dưỡng Tocobo Multi Ceramide Cream Purified Water, Glycerin, Coco-Caprylate/Caprate, Polyglyceryl-3 Methyl Glucose Distearate, Squalane, Caprylic/Capric Triglyceride, Pentylene Glycol, Propanediol, Polyglyceryl-3 Distearate, Cyclohexasiloxane, 1,2-Hexanediol, Butylene Glycol, Chlorella Extract, Shea Butter, Hyaluronic Acid, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate, Cetearyl Olivate, Diphenyldimethicone, Diphenylsiloxyphenyltrimethicone, Sorbitan Olivate, Hydrogenated Coco-Glyceride, Glyceryl Stearate, Polymethylsilsesquioxane, Glucose, Hydroxyacetophenone, Acrylate /C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Fructooligosaccharide, Fructose, Sodium Polyacrylate Starch, Tromethamine, Glyceryl Stearate Citrate, Panthenol, Hydroxyethyl Acrylate / Sodium Acrylo Yldimethyltaurate Copolymer, Hydrogenated Lecithin, Sodium Phytate, Stearic Acid, Ethylhexylglycerin, Beta-Glucan, Ceramide NP, Ceramide NS, Cholesterol, Phytosphingosine, Ceramide AP, Ceramide AS, Ceramide EOP, Cetearyl Alcohol, Xanthan Gum, Fragrance [5], Linalool, Hexyl Cinnamal, Benzyl Benzoate, Eugenol, Hydroxycitronellal.
Kem dưỡng Tocobo Cica Calming Gel CreamWater, Glycerin, Butylene Glycol, Propanediol, Dimethicone, Methyl Trimethicone, Hydrogenated Polyisobutene, 1,2-Hexanediol, PCA, Pentaerythrityl Tetraethyl Hexanoate, Cetearyl Alcohol, Glyceryl Stearate Citrate, Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Glyceryl Stearate, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Tromethamine, Centella Asiatica Leaf Extract, Bifida Ferment Lysate, Lactococcus Ferment Lysate, Lactobacillus Ferment Lysate, Dextrin, Dipropylene Glycol, Niacinamide, Xanthan Gum, Ethylhexylglycerin, Gardenia Florida Flower Extract, Disodium EDTA, Sorbitan Isostearate, Panthenol, Melaleuca Alternifolia Leaf Extract, Hydrogenated Lecithin, Asiaticoside, Asiatic Acid, Madecassic Acid, Pinus Pinaster Leaf Extract, Tocopherol, Sodium Hyaluronate, Beta-Glucan, Ceramide NP, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Acetylated Hyaluronate, Hyaluronic Acid, Hydrolyzed Sodium Hyaluronate, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Potassium Hyaluronate, Parfum [5].
Kem mắt Tocobo Collagen Brightening Eye Gel Cream Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Water, Butylene Glycol, Glycerin, 1,2-Hexanediol, Niacinamide, Water, Glycereth-26, Propanediol, Carbomer, Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate, Tromethamine, Glycereth-25 PCA Isostearate, Panthenol, Ethylhexylglycerin, Adenosine, Zea Mays (Corn) Kernel Extract, Hydrolyzed Gardenia Florida Extract, Hydrolyzed Malt Extract, Disodium EDTA, Hydrolyzed Viola Tricolor Extract, Melia Azadirachta Leaf Extract, Melia Azadirachta Flower Extract, Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Synthetic Fluorphlogopite, Hyaluronic Acid, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate, Collagen (45ppm), Coccinia Indica Fruit Extract, Betaine, Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate, Titanium Dioxide (CI 77891), Fructan, Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract, Corallina Officinalis Extract, Glucose, Ocimum Sanctum Leaf Extract, Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract, Caprylic/Capric Triglyceride, Macadamia Ternifolia Seed Oil, Quartz, Hydrogenated Lecithin, Retinol [6], Brassica Campestris (Rapeseed) Sterols, Cholesterol, Polyglyceryl-10 Laurate, Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate, Aluminum/Magnesium Hydroxide Stearate, Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate, Potassium Cetyl Phosphate, Chitosan, Tris (Tetramethylhydroxypiperidinol) Citrate, Linalool.
Kem chống nắng Tocobo Vita Tone Up Sun Cream SPF50+ PA++++ Hippophae Rhamnoides Water, Dibutyl Adipate, Propanediol, Titanium Dioxide, Butyloctyl Salicylate, Caprylic/Capric Triglyceride, Glycerin, Butylene Glycol, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate [7], Ethylhexyl Triazone [7], 1,2-Hexanediol, Niacinamide, Caprylyl Methicone, Diethylhexyl Butamido Triazone [7], Water, Hippophae Rhamnoides Fruit Extract, Pentylene Glycol, Sodium Hyaluronate, Polymethylsilsesquioxane, Polyhydroxystearic Acid, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Stearic Acid, Dimethiconol, Trisiloxane, Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Alumina, Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether, Coco-Caprylate/Caprate, Xanthan Gum, Ethylhexylglycerin, Adenosine, Sodium Polyacrylate, Aluminum Hydroxide, Triethoxycaprylylsilane, PVM/MA Copolymer, t-Butyl Alcohol, Cyanocobalamin, Polyether-1, Tocopherol, Fragrance [5].
Kem chống nắng Tocobo Bio Watery Sun Cream SPF50+ PA++++ Water, Dibutyl Adipate, Propanediol, Ethylhexyl Triazone [7], Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid [7], Polyglyceryl-3 Distearate, Niacinamide, Tromethamine, Cetearyl Alcohol, 1,2-Hexanediol, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate [7], Pentylene Glycol, Polysilicone-15, Vigna Radiata Seed Extract, Gossypium Herbaceum (Cotton) Extract, Sophora Flavescens Root Extract, Rheum Palmatum Root/Stalk Extract, Scutellaria Baicalensis Root Extract, Phellodendron Amurense Bark Extract, Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract, Ulmus Davidiana Root Extract, Pinus Palustris Leaf Extract, Pueraria Lobata Root Extract, Sodium Hyaluronate, Gossypium Herbaceum (Cotton) Seed Oil, Polymethylsilsesquioxane, Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate, Glyceryl Stearate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine [7], Potassium Cetyl Phosphate, Glycerin, Glyceryl Stearate Citrate, Inulin Lauryl Carbamate, Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer, Ethylhexylglycerin, Adenosine, Butylene Glycol, Tocopherol, Fragrance [5].
Sáp chống nắng Tocobo Cotton Soft Sun Stick SPF50+ PA++++ Synthetic Wax, Dibutyl Adipate, Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate, Octocrylene [7], Methyl Methacrylate Crosspolymer, Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer, Ethylhexyl Methoxycinnamate (Octinoxate) [7], Dicaprylyl Carbonate, Cetyl Ethylhexanoate, Silica, Ethylhexyl Salicylate [7], Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate [7], Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine [7], Tocopheryl Acetate, Ozokerite, Melia Azadirachta Leaf Extract, Melia Azadirachta Flower Extract, Coccinia Indica Fruit Extract, Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract, Aloe Barbadensis Flower Extract, Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract, Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract, Corallina Officinalis Extract, Ocimum Sanctum Leaf Extract, Gossypium Herbaceum (Cotton) Extract, Sophora Flavescens Root Extract, Rheum Palmatum Root/Stalk Extract, Scutellaria Baicalensis Root Extract, Phellodendron Amurense Bark Extract, Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract, Ulmus Davidiana Root Extract, Pinus Palustris Leaf Extract, Pueraria Lobata Root Extract, Echium Plantagineum Seed Oil, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Caprylyl Glycol, Bisabolol, Triethoxycaprylylsilane, Titanium Dioxide, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Octyldodecanol, Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil Unsaponifiables, Tocopherol, Water, Butylene Glycol, 1,2-Hexanediol, Fragrance [4].
Sáp chống nắng Tocobo Cica Cooling Sun Stick SPF50+ PA++++Water, Coco-Caprylate/​Caprate, Synthetic Wax, Dibutyl Adipate, Butyloctyl Salicylate, Butylene Glycol, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate [7], Ethylhexyl Triazone [7], Ozokerite, Caprylic/​Capric Triglyceride, Niacinamide, Dimethicone, Polymethylsilsesquioxane, Polysilicone-15, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine [7], Centella Asiatica Root Extract, Centella Asiatica Leaf Extract, Centella Asiatica Extract, Sodium Hyaluronate, Stearalkonium Hectorite, Vinyl Dimethicone/​Methicone Silsesquioxane Crosspolymer, Sodium Chloride, Glyceryl Caprylate, Caprylyl Glycol, Polyglyceryl-3 Diisostearate, Polyglyceryl-3 Polyricinoleate, Ethylhexylglycerin, Adenosine, Propylheptyl Caprylate, Triethoxycaprylylsilane, 1,2-Hexanediol, Tocopherol, Mentha Arvensis Powder, Saccharomyces Ferment, Asiaticoside, Madecassoside, Dimethylsilanol Hyaluronate, Hydrolyzed Sodium Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Potassium Hyaluronate, Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Sodium Hyaluronate Dimethylsilanol, Sodium Acetylated Hyaluronate, Madecassic Acid, Asiatic Acid, Fragrance [5], Chromium Oxide Greens.
Son dưỡng có màu Tocobo Glow Ritual Lip Balm 001 Coral Water Octyldodecanolm Polyglyceryl-2 Triisostearate, Phytosteryl Isostearyl Dimer Dilinoleate, Diisostearyl Malate, Polyisobutene, Synthetic Wax, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Microcrystalline Wax, Synthetic Beeswax, Ethylene/Propylene Copolymer, 1,2-Hexanediol, Calcium Titanium, Borosilicate, Fragrance [5], Caprylyl Glycol, Ethylhexylglycerin, Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate, Titanium Dioxide (CI 77891), Yellow 6 Lake (CI 15985), Red 30 Lake (CI 73360), Tocopherol, Tin Oxide, Water, Diamond Powder, Ruby Powder, Sapphire Powder.
Son dưỡng có màu Tocobo Glass Powder Cream Lip Balm Dimethicone, HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer, Tridecyl Trimellitate, Synthetic Wax, Microcrystalline Wax, Squalane, Macadamia Integrifolia Seed Oil, Phenyl Trimethicone, Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oil, Diisostearyl Malate, Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer, C12-15 Alkyl Benzoate, Dibutyl Adipate, Mica (CI 77019), Hydrogenated Polyisobutene, Dimethicone Crosspolymer, Sorbitan Isostearate, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Titanium Dioxide (CI 77891), Ethylene/Propylene Copolymer, Iron Oxides (CI 77492), Sorbitan Sesquioleate, Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone, Hydrogenated Polydecene, Glyceryl Caprylate, Red 7 Lake (CI 15850), Fragrance [5], Silica, Caprylyl Glycol, Ethylhexylglycerin, Tocopheryl Acetate, Triethoxycaprylylsilane, Tocopherol.
Son dưỡng có màu Tocobo Glass Tinted Lip Balm Polyglyceryl-2 Triisostearate, Diisostearyl Malate, Polyisobutene, Octyldodecanol, Dipentaerythrityl, Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate, Synthetic Wax, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Microcrystalline Wax, Synthetic Beeswax, Titanium Dioxide (CI 77891), Ethylene/Propylene Copolymer, Red 28 Lake (CI 45410), 1,2-Hexanediol, Fragrance [5], Yellow 5 Lake (CI 19140), Caprylyl Glycol, Yellow 6 Lake (CI 15985), Ethylhexylglycerin, Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate.
Son dưỡng có màu Tocobo Juicy Berry Plumping Lip OilHydrogenated Polyisobutene, Diisostearyl Malate, Octyldodecanol, Silica Dimethyl Silylate, Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin), Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, 1,2-Hexanediol, Sorbitan Isostearate, Menthoxypropanediol, Tartrazine, Phloxine B, Vanillyl Butyl Ether, Fragrance [5], Benzyl Benzoate, Lithol Rubine BCA, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, Camellia Japonica Seed Oil, Caprylic/Capric Triglyceride, Argania Spinosa Kernel Oil, Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil, Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oil, Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil, Rosa Canina Fruit Extract, Mangifera Indica (Mango) Fruit Extract, Brilliant Blue FCF, Linalool, Tocopherol, Water, Butylene Glycol, Prunus Serotina (Wild Cherry) Fruit Extract, Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract.
Mặt nạ ngủ dưỡng môi Tocobo Vita Glazed Lip Mask Hydrogenated Polyisobutene, Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate, Diisostearyl Malate, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin), Microcrystalline Wax, Bis-Behenyl/Isostearyl/Phytosteryl Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate, Olea Europaea Fruit Oil, Polyethylene, Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer, Silica Dimethyl Silylate, Sorbitan Sesquioleate, Tocopheryl Acetate, Eclipta Prostrata Extract, Hippophae Rhamnoides Fruit Oil, Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer, Parfum [5], Dehydroacetic Acid, Dimethicone, Melia Azadirachta Leaf Extract, Raspberry Seed Oil/Tocopheryl Succinate Aminopropanediol Esters, Simmondsia Chinensis Seed Oil, Moringa Oleifera Seed Oil, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate, Punica Granatum Flower Extract, Aqua, Butylene Glycol, 1,2-Hexanediol, Lactobionic Acid.

[5] Fragrance đã được tìm thấy trong sữa mẹ. Các thành phần hương thơm nhân tạo không chỉ dễ gây kích ứng da mà còn thường chứa Phthalate. Một số nghiên cứu đã báo cáo rằng trẻ em tiếp xúc nhiều với Phthalate từ nhỏ có nguy cơ mắc các bệnh về dị ứng và viêm đường hô hấp cao hơn (Nguồn PubMed). Ngoài ra, Phthalate cũng có thể hoạt động như hormone và can thiệp vào nội tiết tố của cơ thể mẹ và các bé gái (nguyên nhân gây ra dậy thì sớm). Do đó, để đảm bảo an toàn tốt hơn cho con yêu, mẹ nên hạn chế sử dụng mỹ phẩm có chứa Fragrance để giảm thiểu tối đa việc tiếp xúc với Phthalate trong thời gian cho con bú.

[6] Nhóm Retinoid được hấp thụ kém khi bôi tại chỗ nên nó được coi là có nguy cơ thấp đối với trẻ bú mẹ. Tuy nhiên, thành phần này có thể không an toàn cho làn da mỏng manh của trẻ sơ sinh khi tiếp xúc từ da mẹ. Ngoài ra, Retinol là một thành phần hoạt tính mạnh và có nguy cơ kích ứng cao đối với làn da. Do đó, để đảm bảo an toàn, mẹ nên tham khảo thêm ý kiến từ bác sĩ nếu có ý định sử dụng thành phần này trong thời gian cho con bú. (Nguồn National Library Of Medicine)

[7] Các thành phần chống nắng hóa học có thể hấp thụ qua da và được tìm thấy trong sữa mẹ. Trong đó, Oxybenzone, Octinoxate, Homosalate & Avobenzone đã được chứng minh là gây rối loạn nội tiết tố, trong khi số còn lại chưa đủ dữ liệu để FDA xác nhận an toàn. Ngoài ra, thành phần chống nắng hóa học thường chiếm lượng lớn trong mỗi công thức nên lượng hấp thụ vào da nhiều hơn so với các thành phần khác, dẫn đến rủi ro cao hơn. Do đó, mẹ nên ưu tiên dùng các sản phẩm có chứa thành phần chống nắng thuần vật lý (Zinc Oxide hoặc Titanium Dioxide) cả trong thời gian mang thai và cho con bú để đảm bảo an toàn tốt hơn. (Nguồn EWG).

LƯU Ý:

  • Danh sách thành phần sản phẩm được cập nhật từ website chính thức của thương hiệu. Tuy nhiên, nó có thể thay đổi theo từng đợt sản xuất.
  • Bất kỳ một sản phẩm nào, dù được đánh giá là an toàn nhưng vẫn có thể gây kích ứng cho một số người có cơ địa đặc biệt. Do đó, mẹ nên ngưng sử dụng mỹ phẩm và tham khảo ý kiến bác sĩ nếu làn da có biểu hiện lạ.
  • Trong thời gian cho con bú, mẹ nên hạn chế sử dụng mỹ phẩm ở những vùng da bé có thể tiếp xúc trực tiếp hoặc liếm như ngực, cổ để đảm bảo an toàn cho trẻ sơ sinh.
  • Bảng phân loại sản phẩm được thực hiện theo phương thức loại trừ những thành phần có rủi ro cho làn da hoặc sức khỏe mẹ bỉm. Tuy nhiên, điều đó không đại diện cho xác nhận của chuyên gia y tế về độ an toàn của bất kỳ một sản phẩm nào. Chúng tôi tuyên bố miễn trừ trách nhiệm đối với các quyết định của người dùng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *