Việc phân loại sản phẩm trong bài viết dựa trên phân tích bảng thành phần do nhà sản xuất công bố, không phản ánh trải nghiệm cá nhân và cũng không thay thế cho tư vấn y tế.
SẢN PHẨM AN TOÀN
| SẢN PHẨM | THÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ |
| Tạm thời chưa có |
SẢN PHẨM NÊN CẨN TRỌNG
| SẢN PHẨM | THÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ |
| Sữa rửa mặt dịu nhẹ Obagi Nu-Derm Gentle Gel Cleanser ![]() | Aqua/Water/Eau, Cocamidopropyl Betaine, Glycerin, Sodium Lauroyl Oat Amino Acids, Aloe Barbadensis Leaf Juice, Sodium Laureth Sulfate, Glycereth-7, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Borago Officinalis Extract, Oleyl Lactate, Panthenol, Phenoxyethanol [1], Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil, Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract, Saponins, Ethylhexylglycerin, Ethoxydiglycol, Fragrance (Parfum) [2], Triethanolamine, Yellow 5. |
| Nước cân bằng tẩy tế bào chết Obagi Clenziderm M.D. Exfoliating BHA Toner ![]() | Aqua/Water/Eau, Alcohol Denat. [3], Ethoxydiglycol, Glycerin, Salicylic Acid 2% [4], Parfum/Fragrance [2], Benzyl Alcohol [5], Menthoxypropanediol, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Sodium Hydroxide, Menthyl Lactate, Menthol, Phenoxyethanol [1], Benzyl Benzoate [5], Amyl Cinnamal [5], Hexyl Cinnamal [5]. |
| Tinh chất dưỡng sáng, chống oxy hóa Obagi Professional-C Serum ![]() | Propylene Glycol [6], Aqua/Water/Eau, L-ascorbic Acid, Alcohol Denat. [3], Ascorbyl Glucoside, Fragrance (Parfum) [2]. |
| Tinh chất nâng cơ Obagi Elastiderm Facial Serum ![]() | Water (Aqua), Glycerin, Methylpropanediol, Alcohol Denat. [3], Dimethicone, Isocetyl Stearoyl Stearate, Coco-Caprylate/Caprate, Isononyl Isononanoate, Pentylene Glycol, Phenoxyethanol [1], Polyacrylate Crosspolymer-6, Carbomer, Malonic Acid, Sodium Hydroxide, Disodium EDTA, Amodimethicone, Zinc Carbonate, Copper Carbonate Hydroxide, T-Butyl Alcohol, Fragrance (Parfum) [2]. |
| Tinh chất làm mờ nếp nhăn Obagi Elastiderm Advanced Filler Concentrate ![]() | Aqua/Water/Eau, Dimethicone, Glycerin, Coco-Caprylate/Caprate, Pentylene Glycol, Diglycerin, Glyceryl Stearate SE, Microcrystalline Cellulose, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, C10-18 Triglycerides, Hydrogenated Olive Oil Stearyl Esters, Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Cetearyl Alcohol, Chlorphenesin [7], Carbomer, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Beta-Glucan, Caprylyl Glycol, Sodium Hydroxide, Polysorbate 60, Sorbitan Isostearate, Acetyl Hexapeptide-1. |
| Tinh chất làm mờ nếp nhăn, giảm bọng mắt Obagi Elastiderm De-Puffing Eye Serum ![]() | Water (Aqua), Dipropylene Glycol, Ethoxydiglycol, Caffeine, Malonic Acid, Phenoxyethanol [1], Ethylhexylglycerin, Zinc Carbonate, Arginine, Laureth-9, Copper Carbonate Hydroxide, Hydroxyethylcellulose. |
| Kem dưỡng ẩm mỏng nhẹ Obagi Hydrate Light Weightless Gel Cream ![]() | Aqua/Water/Eau, Dimethicone, Dimethyl Isosorbide, Glycerin, Isododecane, Isononyl Isononanoate, Niacinamide, Cetearyl Alcohol, Jojoba Esters, Saccharide Isomerate, Coco-Glucoside, Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Isohexadecane, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Wax, Propanediol, Hydrolyzed Caesalpinia Spinosa Gum, Panthenol, Xanthan Gum, Glycine Soja (Soybean) Seed Extract, Polysorbate 60, Saccharomyces Lysate Extract, Wine Extract, Sclerotium Gum, Bisabolol, Lecithin, Pullulan, Caesalpinia Spinosa Gum, Dimethicone Crosspolymer, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Sodium Lauroyl Lactylate, Polyglutamic Acid, Silica, Ceramide NP, Ceramide AP, Phytosphingosine, Cholesterol, Carbomer, Ceramide EOP, Ethylhexylglycerin, Phenoxyethanol [1], Citric Acid, Sodium Citrate, Potassium Sorbate. |
| Kem dưỡng ẩm giữ nước Obagi Hydrate Facial Moisturizer ![]() | Water (Aqua), Glycerin, Caprylic/Capric Triglyceride, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, Cyclopentasiloxane 3, Glyceryl Stearate, Cetyl Alcohol , Dimethicone, Saccharide Isomerate, Polysilicone-11, Glycine Soja (Soybean) Sterols, Persea Gratissima (Avocado) Oil, Stearic Acid, Tetrahydrodiferuloylmethane, Mangifera Indica (Mango) Seed Butter, Hydrolyzed Caesalpinia Spinosa Gum, Caesalpinia Spinosa Gum, Hydrolyzed Soybean Fiber, Panthenol, Tocopherol, Allantoin, Bisabolol, Sodium Stearoyl Glutamate, Laureth-12, Phenoxyethanol [1], Ethylhexylglycerin, Hexylene Glycol, Caprylyl Glycol, Carbomer, Sodium Hydroxide. |
| Kem dưỡng phục hồi, làm dịu da Obagi Clinical Kinetin+ Hydrating Cream ![]() | Water (Aqua), Glyceryl Stearate, Propylene Glycol [6], Octyldodecyl Myristate, Stearic Acid, Cetyl Alcohol, PEG-12 Glyceryl Dimyristate, Stearyl Alcohol, Lactobacillus Ferment, Glycine Soja (Soybean) Sterols, Phenoxyethanol [1], Laureth-23, Dimethicone, Carbomer, Tocopheryl Acetate, Ethoxydiglycol, Sodium Hydroxide, Ethylhexylglycerin, Kinetin, Zeatin, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl, Hydroxyhydrocinnamate, Disodium EDTA, Panthenol, Citric Acid, Ascorbic Acid, Hydrolyzed Elastin, Soluble Collagen, Aloe Barbadensis Leaf Juice, Hydrochloric Acid. |
| Kem dưỡng làm săn chắc da Obagi Elastiderm Lift Up & Sculpt Facial Moisturizer ![]() | Aqua/Water/Eau, Glycerin, Butylene Glycol, 2,3-Butanediol, Triheptanoin, Pentylene Glycol, Coco-Caprylate/Caprate, Squalane, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, Cetearyl Alcohol, Diglycerin, Ethylhexyl Polyhydroxystearate, Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil, Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer, Dilinoleic Acid/Butanediol Copolymer, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Chlorphenesin [7], Sodium Hydroxide, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Malonic Acid, Parfum/Fragrance [2], Castor Oil/Ipdi Copolymer, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, T-Butyl Alcohol, Zinc Carbonate, Copper Carbonate Hydroxide, Beta-Glucan, Caprylyl Glycol, Polyglutamic Acid. |
| Kem dưỡng giàu ẩm, phục hồi da Obagi Hydrate Luxe Ultra Moisture-Rich Cream ![]() | Water (Aqua), Glycerin, Caprylic/Capric Triglyceride, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, Polysilicone-11, Cyclopentasiloxane, Glyceryl Stearate, Stearic Acid, Saccharide Isomerate, Cetyl Alcohol, Dimethicone, Glycine Soja (Soybean) Sterols, Persea Gratissima (Avocado) Oil, Hydrolyzed Soybean Fiber, Mangifera Indica (Mango) Seed Butter, Hydrolyzed Caesalpinia Spinosa Gum, Caesalpinia Spinosa Gum, Sodium Stearoyl Glutamate, Caprylyl Glycol, Bisabolol, Allantoin, Tocopherol, Tetrahydrodiferuloylmethane, Panthenol, Carbomer, Hexylene Glycol, Sodium Hyaluronate, Laureth-12, Ethylhexylglycerin, Phenoxyethanol [1], Dextran, Tripeptide-1, Caprooyl Tetrapeptide-3, Fragrance [2]. |
| Kem dưỡng ẩm vùng mắt Obagi Daily Hydro-Drops Rejuvenating Eye Gel Cream ![]() | Aqua/Water/Eau, Propanediol, Coco-Caprylate/Caprate, Butylene Glycol, Glycerin, Pentylene Glycol, Hexyl Laurate, Butyrospermum Parkii Butter, Triheptanoin, Limnanthes Alba Seed Oil, Phenoxyethanol [1], Dextrin Palmitate, Avena Sativa Kernel Extract, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Dilinoleic Acid/Autanediol Copolymer, C10-18 Triglycerides, Carbomer, Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Sodium Hydroxide, Polianthes Tuberosa Callus Extract, Crambe Abyssinica Seed Oil, Hibiscus Sabdariffa Seed Oil, Sodium Hyaluronate, Niacinamide, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Citric Acid, Tamarindus Indica Seed Gum, Alumina, Amodimethicone, Palmitic Acid, Castor Oil/Ipdi Copolymer, Polysorbate 60, Sorbitan Isostearate, Ethylhexylglycerin, Glucose, Tocopherol, Helianthus Annuus Seed Oil, Tin Oxide (Ci 77861), Titanium Dioxide (Ci 77891), Beta Carotene (Ci 40800). |
[1] Phenoxyethanol bị nghi ngờ là có ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp thành phần này từ mỹ phẩm của mẹ. Cụ thể, vào năm 2008, FDA đã cảnh báo người tiêu dùng không nên sử dụng Kem núm vú Mommy’s Bliss vì có chứa Phenoxyethanol được cho là có thể gây khó thở hoặc nôn mửa và tiêu chảy ở trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp từ việc bú mẹ (Nguồn Campaign for Sage Cosmetics) . Do đó, mẹ nên tránh sử dụng mỹ phẩm có Phenoxyethanol ở những vùng da bé có thể tiếp xúc và nuốt phải như ngực, ti. Tuy nhiên, không có nguy cơ sức khỏe nào của Phenoxyethanol được biết đến đối với người mẹ và hiện chưa có báo cáo cho thấy Phenoxyethanol khi được hấp thụ qua da và đi vào sữa mẹ sẽ đủ lớn để gây hại cho trẻ sơ sinh với nồng độ sử dụng theo quy định hiện tại là < 1% trong mỹ phẩm. Thế nên, tùy thuộc vào mức độ thận trọng, mẹ có thể cân nhắc sử dụng hoặc không đối với các sản phẩm có chứa Phenoxyethanol trong thời gian cho con bú.
[2] Fragrance /Parfum trên nhãn sản phẩm đại diện cho một hỗn hợp không được tiết lộ của nhiều loại hóa chất và thành phần tạo mùi hương. Nó có nguy cơ gây kích ứng da. Ngoài ra, Fragrance còn có thể chứa Phthalate – một loại dung môi giúp cố định hương thơm nhưng có ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe. Thực tế, bên cạnh mỹ phẩm, phụ nữ còn có thể phơi nhiễm Phathalate từ nhiều nguồn khác, đặc biệt là trong việc tiếp xúc với các sản phẩm có nguồn gốc từ nhựa. Tuy nhiên, theo kết quả từ Chương trình Giám sát Sữa mẹ Bavaria (BAMBI), Phthalate và các chất chuyển hóa của chúng có thể được phát hiện trong sữa mẹ nhưng lượng Phthalate mà trẻ sơ sinh hấp thụ là rất thấp. Do đó, việc trẻ tiếp xúc với Phthalate từ sữa mẹ không gây nguy hại cho sức khỏe (Nguồn ScienceDirect). Trong khi đó, Fragrance trong mỹ phẩm thường chỉ chiếm lượng nhỏ dưới 1% nên nếu có chứa Phthalate thì thành phần này cũng có nồng độ rất thấp và không gây ra rủi ro đáng kể cho trẻ bú mẹ. Mặc dù vậy, mẹ vẫn nên cẩn trọng khi sử dụng mỹ phẩm có chứa Fragrance nếu sở hữu làn da nhạy cảm vì thành phần này dễ gây kích ứng.
[3] Alcohol Denat thường được sử dụng trong mỹ phẩm với vai trò dung môi. Nó được đánh giá là có rủi ro tiềm ẩn không đáng kể so với rủi ro sức khỏe do tiêu thụ rượu. Tuy nhiên, khi dùng với nồng độ lớn trong mỹ phẩm, Alcohol Denat có thể gây khô và kích ứng da. Nguyên nhân là do bản chất của cồn có thể hòa tan chất béo. Điều này có thể làm hòa tan một phần lipid trên bề mặt da, khiến hàng rào bảo vệ da bị suy yếu, dẫn đến dễ mất nước và mẩn cảm hơn. Do đó, nếu sở hữu làn da khô hoặc nhạy cảm, mẹ nên cẩn thận khi sử dụng các sản phẩm có chứa Alcohol Denat đứng gần đầu bảng thành phần. (Nguồn Paula’s Choice)
[4] Hiện tại, chưa có nghiên cứu trực tiếp về việc sử dụng Salicylic Acid trên da trong thời gian cho con bú. Tuy nhiên, thành phần này có khả năng hấp thụ thấp qua da. Do đó, nó được cho là khó xuất hiện đáng kể trong sữa mẹ để gây ra các rủi ro sức khỏe cho trẻ sơ sinh khi chỉ dùng với một lượng nhỏ trong mỹ phẩm (Nguồn National Library of Medicine). Mặc dù vậy, mẹ nên tránh bôi lên vết thương hở hoặc vùng da bé có thể tiếp xúc. Ngoài ra, bản chất của BHA là một chất tẩy tế bào chết và nó có thể khiến da trở nên mỏng yếu, nhạy cảm hơn khi vừa sử dụng. Do đó, mẹ vẫn nên cẩn trong khi sử dụng các sản phẩm có chứa thành phần Salicylic Acid.
[5] Benzyl Alcohol, Benzyl Benzoate, Amyl Cinnamal và Hexyl Cinnamal là những thành phần tạo mùi thơm có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp. Chúng có thể gây dị ứng tiếp xúc. Do đó, nếu sở hữu làn da nhạy cảm, mẹ nên cẩn thận khi sử dụng. (Nguồn Cosmeticsinfo)
[6] Propylene Glycol là một hợp chất hữu cơ thường được sử dụng như một thành phần dưỡng ẩm và dung môi trong các công thức mỹ phẩm. Các thử nghiệm trên da cho thấy rằng thành phần này có đặc tính gây kích ứng ở mức độ nhẹ. Kết quả của thử nghiệm kích ứng tích lũy 21 ngày cho thấy Propylene Glycol là chất gây kích ứng tối thiểu. Tuy nhiên, một số trường hợp mẫn cảm với Propylene Glycol cũng đã được ghi nhận. Tóm lại, Propylene Glycol là thành phần có nguy cơ gây kích ứng ở mức mức độ thấp và có khả năng gây mẩn cảm ở một số trường hợp. Do đó, nếu sở hữu làn da nhạy cảm, mẹ nên cẩn trọng khi sử dụng các sản phẩm có chứa Propylene Glycol nồng độ cao (đứng gần đầu bảng thành phần). (Nguồn National Library of Medicine)
[7] Chlorphenesin đã được Liên minh Châu Âu (EU) cho phép sử dụng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân với nồng độ tối đa là 0.3%. Thành phần này có thể hấp thụ qua da nhưng không có báo cáo độc tính. Nó được Hội đồng Chuyên gia đánh giá Thành phần mỹ phẩm (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm (Nguồn PubMed). Tuy nhiên, cùng với Phenoxyethanol, Chlorphenesin cũng được tìm thấy trong kem bôi núm vú Mommy’s Bliss và được cho là có thể gây khó thở hoặc nôn mửa, tiêu chảy ở trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp từ việc bú mẹ (Nguồn Cosmeticsinfo). Mặc dù sau đó chưa có những nghiên cứu trực tiếp về tác động bất lợi của Chlorphenesin đối với trẻ sơ sinh nhưng để đảm bảo an toàn thì mẹ nên tránh sử dụng mỹ phẩm có chứa thành phần này ở những vùng da bé có thể tiếp xúc và nuốt phải. Về việc sử dụng mỹ phẩm có chứa Chlorphenesin ở một vùng da nhỏ không tiếp xúc với bé thì tùy thuộc vào mức độ thận trọng, mẹ có thể cân nhắc sử dụng hoặc không.
SẢN PHẨM NÊN HẠN CHẾ
Xem chi tiết: Các thành phần mỹ phẩm nên hạn chế sử dụng khi đang cho con bú
| SẢN PHẨM | THÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ |
| Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết, ngừa mụn Obagi Medical Clenziderm M.D. Daily Lightweight Foaming Blemish Cleanser ![]() | Aqua/Water/Eau, Sodium Laureth Sulfate, Sodium Lauryl Sulfate, Ethoxydiglycol, Salicylic Acid 2%, Cocamidopropyl Betaine, Cetyl Hydroxyethylcellulose, Glycerin, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Butyl Avocadate, Menthyl Lactate, Menthol, Tocopherol, Sodium Hydroxide, Sodium Chloride, Disodium EDTA, Lauryl Alcohol, Sodium Sulfate, Sodium Nitrate, Hydrated Silica, EDTA, Silica Dimethyl Silylate, Disodium Phosphate, Sodium Acetate, Sodium Phosphate, Phenoxyethanol, Glyoxal [8], Methylchloroisothiazolinone, Methylisothiazolinone. |
| Tinh chất dưỡng ẩm Obagi Daily Hydro-Drops Facial Serum ![]() | Aqua/Water/Eau, Propanediol, Glycerin, Isononyl Isononanoate, Butylene Glycol, Betaine, Niacinamide, Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil, Pentylene Glycol, Phenoxyethanol, Castor Oil/IPDI Copolymer, Fragrance (Parfum), Carbomer, Caprylic/Capric Triglceride, Crambe Abyssinica Seed Oil, Hibiscus Sabdariffa Seed Oil, Octocrylene, Disodium EDTA, Sodium Hydroxide, Cellulose Gum, Homosalate [9], Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone) [9], Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Tocopherol, Amodimethicone, Beta-Carotene (Ci 40800), Green 6 (Ci 61565), Violet 2 (Ci 60725). |
| Kem dưỡng chống lão hóa Obagi Retinol 0.5 Cream ![]() | Water (Aqua), Caprylic/Capric Triglyceride, Glyceryl Stearate, Cyclopentasiloxane, Butylene Glycol, Stearic Acid, Polysorbate 60, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, Glycerin, Stearyl Alcohol, Cyclohexasiloxane, Dimethicone, Retinol [10], Calendula Officinalis Flower Extract, Camellia Sinensis Leaf Extract, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Dipotassium Glycyrrhizate, Sodium Hyaluronate, Tocopheryl Acetate, Bisabolol, Ascorbic Acid, Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil, Sorbitol, Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Allyl Methacrylates Crosspolymer, Caprylyl Glycol, Ethylhexylglycerin, Hexylene Glycol, Polysorbate 20, Carbomer, Disodium EDTA, Triethanolamine, BHT, Phenoxyethanol. |
| Kem dưỡng chống lão hóa Obagi Retinol 1.0 Cream ![]() | Water (Aqua), Caprylic/Capric Triglyceride, Glyceryl Stearate, Cyclopentasiloxane, Butylene Glycol, Stearic Acid, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter, Polysorbate 60, Stearyl Alcohol, Glycerin, Allyl Methacrylates Crosspolymer, Retinol [10], Polysorbate 20, Dimethicone, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Hypericum Perforatum Flower Extract, Malva Sylvestris (Mallow) Flower Extract, Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract, Sambucus Nigra Flower Extract, Cyclohexasiloxane, Sorbitol, Tocopheryl Acetate, Ascorbic Acid, Ubiquinone, Sodium Hyaluronate, Propylene Glycol, BHT, Bisabolol, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Dipotassium Glycyrrhizate, Disodium EDTA, Triethanolamine, Carbomer, Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer, Caprylyl Glycol, Ethylhexylglycerin, Hexylene Glycol, Phenoxyethanol. |
| Kem dưỡng trẻ hóa, tái tạo da ban đêm Obagi Medical Retinol + PHA Refining Night Cream ![]() | Aqua/Water/Eau, Caprylic/Capric Triglyceride, Gluconolactone, Glycerin, Cetearyl Alcohol, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Cetyl Alcohol, Cetyl Esters, Sodium Hydroxide, Dimethicone, Hydrogenated Lecithin, Butyrospermum Parkii (Shea) Butter Extract, Retinol [10], Sodium Hyaluronate, Cetearyl Glucoside, Jojoba Esters, Tocopherol, Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Polysorbate 20, Ethylhexylglycerin, Squalane, Carbomer, Allyl Methacrylates Crosspolymer, Xanthan Gum, Phenoxyethanol, Tetrasodium Glutamate Diacetate, Polysorbate 60, Sorbitan Isostearate, Citric Acid. |
| Kem dưỡng làm mờ nếp nhăn vùng mắt Obagi Elastiderm Eye Cream ![]() | Water (Aqua), C12-15 Alkyl Benzoate, Ethylhexyl Palmitate, C13-15 Alkane, Cyclopentasiloxane, Glycerin, Glyceryl Stearate, PEG-100 Stearate, Propylene Glycol, Stearyl Alcohol, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Dimethicone, PPG-15 Stearyl Ether Benzoate, Polyacrylamide, Cetyl Alcohol, Cetyl Dimethicone, C13-14 Isoparaffin, Xanthan Gum, Magnesium Aluminum Silicate, Laureth-7, Tocopheryl Acetate, Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract, Algae Extract, Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract, Methylparaben [11], Butylparaben [11], Ethylparaben [11], Propylparaben [11], HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer, Malonic Acid, Titanium Dioxide, Copper Carbonate Hydroxide, Zinc Carbonate (CI 77950), Silica, Talc, Alumina, Mica (CI 77019), Tin Oxide (CI 77491), Blue 1 (CI 42090). |
[8] Glyoxal là chất bảo quản có khả năng giải phóng Formaldehyde. Nghiên cứu trên động vật đang cho con bú cho thấy nồng độ Formaldehyde cao hơn 2ppm có thể xâm nhập vào sữa. Thành phần này có thể gây ra những tác động bất lợi đến sinh sản và phát triển khi nghiên cứu trên chuột. Mặc dù chưa có những nghiên cứu và báo cáo cụ thể về tác động của Formaldehyde đối với trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ nhưng để đảm bảo an toàn thì mẹ vẫn nên tránh sử dụng các sản phẩm có chứa các chất bảo quản có khả năng giải phóng Formaldehyde khi đang cho con bú. (Nguồn PubMed và NIOSH)
[9] Các thành phần chống nắng hóa học có thể hấp thụ qua da và đã được tìm thấy trong sữa mẹ. Trong đó, Oxybenzone, Octinoxate, Homosalate & Avobenzone là 4 thành phần gây lo ngại về nguy cơ rối loạn nội tiết tố. Do đó, để đảm bảo an toàn, mẹ nên hạn chế sử dụng mỹ phẩm có chứa các thành phần này khi đang cho con bú. (Nguồn EWG).
[10] Tretinoin được hấp thụ kém khi bôi ngoài da nên được cho là có nguy cơ thấp đối với trẻ bú mẹ. Mặc dù vậy, thành phần này có sự tương đồng với Isotretinoin (Accutane) – một chất gây dị tật bẩm sinh và hiện chưa có nghiên cứu về về việc sử dụng Tretinoin trong thời gian cho con bú. Do đó, để đảm bảo an toàn thì các sản phẩm chăm sóc da có chứa Tretinoin không được khuyến cáo sử dụng khi đang cho con bú. (Nguồn National Library Of Medicine và Parents)
[11] Parabens là chất bảo quản thường được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó có thể hấp thụ qua da và được tìm thấy trong sữa mẹ. Thành phần này được báo cáo là các chất gây rối loạn nội tiết, hoạt động trong cơ thể theo cách tương tự như estrogen. Trong khi đó, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ là đối tượng dễ bị tổn thương bởi các chất gây rối loạn nội tiết (EDC). Thậm chí, việc thu nạp Parabens qua da thông qua các sản phẩm bôi tại chỗ còn được cho là có rủi ro cao hơn cả việc hấp thụ Parabens qua đường uống cho quá trình chuyển hóa ở gan và ruột chậm hơn. Do đó, để đảm bảo an toàn, mẹ nên hạn chế sử dụng các sản phẩm có chứa Paraben khi đang cho con bú. (Nguồn National Library Of Medicine và ScienceDirect)
LƯU Ý:
- Đối với mỹ phẩm sử dụng khi đang cho con bú, mẹ nên ưu tiên mua từ các kênh phân phối chính hãng (Official Mall) để hạn chế rủi ro về chất lượng sản phẩm.
- Bất kỳ sản phẩm nào, dù được đánh giá là an toàn thì vẫn có thể gây kích ứng với một số người có cơ địa nhạy cảm. Do đó, nếu làn da xuất hiện các dấu hiệu bất thường, mẹ nên ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ.
- Trong thời gian cho con bú, mẹ nên hạn chế sử dụng mỹ phẩm ở những vùng da bé có thể tiếp xúc trực tiếp hoặc liếm phải như ngực, cổ để đảm bảo an toàn cho trẻ sơ sinh.


















