![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Toner Pad – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Cà Chua; Gluconolactone; Hyaluronic Acid – Công dụng: Làm sạch tế bào chết; Cải thiện lỗ chân lông – Loại da phù hợp: Da dầu mụn, xỉn màu, lỗ chân lông to – Mua tại Sungboon Editor Official Store: https://s.shopee.vn/8APLU3Lwlq |
Bông đắp Sungboon Green Tomato Pore Peeling Jumbo Pad có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | |||
| Dipropylene Glycol | – Dung môi – Kiểm soát độ nhớt – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Glycereth-26 | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa – Điều chỉnh độ nhớt | |||
| Gluconolactone | – Tẩy tế bào chết – Làm đều màu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da thâm sần, xỉn màu | ||
| Sodium Citrate | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Hydroxyacetophenone | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Bảo quản | |||
| Glycereth-25 PCA Isostearate | – Nhũ hóa | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Citric Acid | – Tẩy tế bào chết – Điều chỉnh độ pH | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract | – Dưỡng da | |||
| Solanum Lycopersicum (Tomato) Fruit Extract (100ppm) | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Dextrin | – Tăng khối lượng – Kết dính – Kiểm soát độ nhớt | |||
| Gardenia Florida Fruit Extract | – Tạo mùi thơm – Chống oxy hóa | |||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hyaluronic Acid | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Xylitylglucoside | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
| Anhydroxylitol | – Tăng cường ngậm nước – Hạn chế mất nước | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Gardenia Florida Extract | – Tạo mùi thơm – Chống oxy hóa | |||
| Hydrolyzed Malt Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Viola Tricolor Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Xylitol | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
| Triticum Vulgare (Wheat) Sprout Extract | – Dưỡng ẩm | |||
| Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Sprout Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Magnolia Liliflora Bud Extract | – Dưỡng da | |||
| Punica Granatum Flower Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract | – Dưỡng da | |||
| Pueraria Lobata Root Extract | – Dưỡng ẩm – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Pinus Palustris Leaf Extract | – Dưỡng da | |||
| Ulmus Davidiana Root Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Brassica Oleracea Gemmifera (Brussels Sprouts) Extract | – Chống oxy hóa – Kháng viêm | |||
| Phaseolus Radiatus Sprout Extract | – Dưỡng da | |||
| Brassica Napus Sprout Extract | – Dưỡng da | |||
| Helianthus Annuus (Sunflower) Sprout Extract | – Dưỡng da | |||
| Polyglutamic Acid | – Dưỡng ẩm | |||
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


