![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Vitamin C; Vitamin E; Ferulic Acid; Hyaluronic Acid – Công dụng: Dưỡng sáng; Làm mờ vết thâm; Cấp ẩm – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Innisfree Official Store: https://s.shopee.vn/8pZJzjSPXQ |
Kem dưỡng Innisfree Green Tea Enzyme Brightening Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water / Aqua / Eau | – Dung môi | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Niacinamide (Vitamin B3) | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| Isopentyldiol | – Giữ ẩm | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Hydrogenated Poly (C6-14 Olefin) | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Phân tán thành phần | |||
| Isononyl Isononanoate | – Làm mềm | |||
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | – Tạo màng – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | – Làm đặc kết cấu – Tăng độ nhớt – Nhũ hóa | |||
| Arginine | – Dưỡng ẩm – Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Trehalose | – Dưỡng ẩm | |||
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | – Nhũ hóa – Ổn định thành phần – Làm đặc kết cấu | |||
| Sodium Acrylic Acid/MA Copolymer | – Tạo màng – Kết dính – Tăng độ nhớt | |||
| Dextrin | – Tăng khối lượng – Kết dính – Kiểm soát độ nhớt | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| 3-O-Ethyl Ascorbic Acid (Vitamin C) | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ||
| Cetearyl Olivate | – Nhũ hóa – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| Citrus Reticulata (Tangerine) Peel Extract | – Dưỡng sáng – Chống oxy hóa – Tạo mùi thơm | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Castor Oil/IPDI Copolymer | – Phân tán thành phần | |||
| Coptis Japonica Root Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Chống oxy hóa | Tốt cho da viêm mụn | ||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Sorbitan Olivate | – Nhũ hóa | |||
| Canola Oil / Huile De Colza | – Dưỡng ẩm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô | ||
| Cyclodextrin | – Chất mang – Khử mùi | |||
| Sodium Phytate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| Sorbitan Isostearate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Protease | – Làm sạch da – Tẩy tế bào chết | Tốt cho da thô ráp, xỉn màu | ||
| Caprylyl Glycol | – Dưỡng ẩm – Kháng khuẩn | |||
| PVM/MA Copolymer | – Kết dính – Tạo màng – Ổn định nhũ tương | |||
| Daucus Carota Sativa (Carrot) Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Ascorbyl Tetraisopalmitate (Vitamin C) | – Chống oxy hóa – Tăng sinh collagen | Tốt cho da lão hóa, kém săn chắc | ||
| Tocopheryl Acetate (Vitamin E) | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Beta-Carotene | – Chống oxy hóa | |||
| Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Làm dịu da | Tốt cho da khô | ||
| Amodimethicone | – Tạo màng | |||
| Glucose | – Dưỡng ẩm | |||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Panthenol (Vitamin B5) | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Chondrus Crispus Extract | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô, mất nước | ||
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Ascorbyl Phosphate (Vitamin C) | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh collagen – Hỗ trợ trị mụn | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ||
| Tocopherol (Vitamin E) | – Chống oxy hóa | |||
| Magnesium Ascorbyl Phosphate (Vitamin C) | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ||
| Glutathione | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Ferulic Acid | – Chống oxy hóa – Ổn định quang học | Tốt cho mọi loại da | ||
| Linum Usitatissimum (Linseed) Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Chống viêm | Tốt cho da khô | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Cyanocobalamin (Vitamin B12) | – Củng cố mao mạch – Giảm viêm | |||
| Gluconolactone | – Tẩy tế bào chết – Làm đều màu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da thô ráp, xỉn màu | ||
| Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Linolenic Acid | – Làm mềm | |||
| Linoleic Acid | – Làm mềm – Làm dịu da | |||
| Ascorbic Acid (Vitamin C) | – Chống oxy hóa – Làm sáng da – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ||
| Biotin (Vitamin B7) | – No Information | |||
| Folic Acid (Vitamin B9) | – Chống oxy hóa | |||
| Riboflavin (Vitamin B2) | – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương | |||
| Pyridoxine (Vitamin B6) | – Giảm tiết bã nhờn – Ngừa/Cải thiện mụn – Chống lão hóa | |||
| Thiamine HCL (Vitamin B1) | – Chống oxy hóa |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


