Review thành phần Anua PDRN Hyaluronic Acid 100 Moisturizing Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Sodium DNA; Collagen thủy phân; 10 Hyaluronic Acids
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Nuôi dưỡng da căng bóng; Cải thiện độ đàn hồi
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Anua Official Store: https://s.shopee.vn/7zu6RKRvdY

Kem dưỡng Anua PDRN Hyaluronic Acid 100 Moisturizing Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Squalane– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Hydrolyzed Collagen– Dưỡng ẩm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Methylpropanediol– Dung môi
– Dưỡng ẩm
– Bảo quản
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Sodium DNA– Chống lão hóa
– Cải thiện nếp nhăn
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Pentylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
PVM/MA Copolymer– Kết dính
– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone– Tạo độ bóng
– Phân tán sắc tố
PCA Dimethicone– Giữ ẩm
Behenyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc
– Ổn định nhũ tương
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer– Tạo màng
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
C14-22 Alcohols– Nhũ hóa
C12-20 Alkyl Glucoside– Nhũ hóa
Diglycerin– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Cải thiện kết cấu
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer– Nhũ hóa
– Ổn định thành phần
– Làm đặc kết cấu
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer– Làm đặc kết cấu
– Tăng độ nhớt
– Nhũ hóa
C12-13 Alketh-9– Nhũ hóa
Melia Azadirachta Leaf Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Melia Azadirachta Flower Extract– Chống oxy hóa
Coccinia Indica Fruit Extract– Dưỡng da
Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Phục hồi da
Aloe Barbadensis Flower Extract– Dưỡng ẩm
Ocimum Sanctum Leaf Extract– Chống oxy hóa
– Chống viêm
– Kháng khuẩn
Corallina Officinalis Extract– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Dimethylsilanol Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Chống lão hóa
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Potassium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate Dimethylsilanol– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Sodium Phytate– Tạo phức (ổn định thành phần)
Aminomethyl Propanediol– Điều chỉnh độ pH
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Asiaticoside– Chữa lành vết thương
– Chống viêm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da kích ứng, tổn thương, lão hóa
Centella Asiatica Leaf Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *