Việc phân loại sản phẩm trong bài viết dựa trên phân tích bảng thành phần do nhà sản xuất công bố, không phản ánh trải nghiệm cá nhân và cũng không thay thế cho tư vấn y tế.
SẢN PHẨM AN TOÀN
| SẢN PHẨM | THÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ |
| Nước tẩy trang cho da nhạy cảm Garnier Micellar Cleansing Water All-In-1 ![]() | Aqua / Water, Hexylene Glycol, Glycerin, Disodium Cocoamphodiacetate, Disodium EDTA, Poloxamer 184, Polyaminopropyl Biguanide. |
| Nước tẩy trang tẩy tế bào chết Garnier Micellar Exfoliating Water 1% PHA + AHA ![]() | Aqua / Water, Hexylene Glycol, Gluconolactone, Glycerin, Ananas Sativus Fruit Extract / Pineapple Fruit Extract, Papain, Glycolic Acid, Peg-32, Sodium Chloride, Sodium Hydroxide, Coco-Betaine, Poloxamer 184, Disodium EDTA, Propanediol, Polysorbate 20, Myrtrimonium Bromide. |
SẢN PHẨM NÊN CẨN TRỌNG
| SẢN PHẨM | THÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ |
| Nước tẩy trang cho da dầu mụn Garnier Micellar Cleansing Water Salicylic BHA ![]() | Aqua/Water, Hexylene Glycol, Glycerin, Alcohol Denat, Poloxamer 184, Disodium Cocoamphodiacetate, Salicylic Acid [1], Disodium EDTA, Myrtrimonium Bromide, Sodium Hydroxide, Ascorbyl Glucoside. |
| Nước tẩy trang dưỡng sáng Garnier Micellar Cleansing Water Vitamin C ![]() | Aqua/Water, Hexylene Glycol, Glycerin, Poloxamer 184, PEG-40 Hydrogenated Castor Oil, Ascorbyl Glucoside, Disodium Cocoamphodiacetate, Disodium EDTA, Myrtrimonium Bromide, Fragrance [2]. |
| Gel rửa mặt cho da dầu mụn Garnier Bright Complete Anti-Acne Cleansing Gel ![]() | Aqua/Water, Sodium Laureth Sulfate, Glycerin, Decyl Glucoside, Sodium Chloride, Peg-150 Pentaerythrityl Tetrastearate, Citric Acid, Hexylene Glycol, Peg-6 Caprylic/Capric Glycerides, Tetrasodium Glutamate Diacetate, Zinc PCA, Citrus Limon Fruit Extract, Capryloyl Salicylic Acid, Linalool [3], Benzyl Salicylate [3], Limonene [3], Ascorbyl Glucoside, Coco-Betaine, Salicylic Acid [1], Fragrance [2], Sodium Hydroxide , Benzyl Alcohol. |
| Sữa rửa mặt ngừa mụn, sáng da Garnier Bright Anti-Acne Face Wash ![]() | Aqua / Water, Kaolin, Glycerin, Zea Mays Starch / Corn Starch, Ci 77891 / Titanium Dioxide, Decyl Glucoside, Sodium Laureth Sulfate, Peg-7 Glyceryl Cocoate, Perlite, Peg-30 Dipolyhydroxystearate, Ci 42090 / Blue 1, Ci 77007 / Ultramarines, Linalool [3], Zinc Gluconate, Trideceth-6, Fragrance [2], Pumice, Salicylic Acid [1], Sodium Hydroxide, Silica, Phenoxyethanol [4], Limonene [3], Ascorbyl Glucoside, Hydrogenated Castor Oil, Tetrasodium Edta, Citrus Limon Fruit Extract / Lemon Fruit Extract, Hydrogenated Jojoba Oil, Citrus Junos Fruit Extract, Xanthan Gum, Menthol, Maltodextrin, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Benzyl Salicylate [3], Benzyl Alcohol. |
Sữa rửa mặt sáng da Garnier Bright Complete Vitamin C Serum Cleanser ![]() | Water, Glycerin, Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Sodium Laureth Sulfate, Acrylates Copolymer, Cocamidopropyl Betaine, Polybutene, Ci 77891 / Titanium Dioxide, Lemon Fruit Extract, Ascorbyl Glucoside, Hydroxyacetophenone, Tetrasodium Glutamate Diacetate, Citric Acid, Hydroxypropyl Methylcellulose, Palmitic Acid, Sodium Chloride, Stearic Acid, Xanthan Gum, Benzyl Alcohol, Benzyl Salicylate [3], Geraniol [3], Limonene [3], Linalool [3], Phenoxyethanol [4], Fragrance [2]. |
| Tinh chất giảm mụn, mờ thâm Garnier Bright Anti-Acne Booster Serum ![]() | Aqua / Water, Alcohol Denat. [5], Niacinamide, Glycerin, Propanediol, Linalool [3], Geraniol [3], Sodium Hydroxide, Salicylic Acid [1], Ascorbyl Glucoside, Limonene [3], Hydroxypropyl Guar, Hydroxyacetophenone, Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid, Citrus Limon Fruit Extract / Lemon Fruit Extract, Lactic Acid, Phytic Acid, Benzyl Salicylate, Benzyl Alcohol, Peg-60 Hydrogenated Castor Oil, Fragrance [2]. |
| Tinh chất dưỡng sáng da ban đêm Garnier Bright Complete 10% Pure Vitamin C Night Serum ![]() | Aqua / Water, Ascorbic Acid, Pentylene Glycol, Glycerin, Sodium Hydroxide, Hydroxyacetophenone, Salicylic Acid [1], Caprylyl Glycol, Caprylyl/ Capryl Glucoside, Polyquaternium-67, Adenosine, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Sodium Hyaluronate, Linalool [3], Limonene [3], Geraniol [3], Fragrance [2]. |
| Tinh chất peel da Garnier Tri-Acid Renew Skin Renewal Concentrate ![]() | Aqua / Water, Gluconolactone 10% [6], Niacinamide, Butylene Glycol, Peg/Ppg/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin, Alcohol Denat., Pentylene Glycol, Potassium Hydroxide, Methyl Gluceth-20, Geraniol, Fragrance [2], Salicylic Acid [1], Sodium Hyaluronate, Chlorphenesin [7], Tocopherol, Hydroxyethylcellulose, Phytic Acid, Lactic Acid, Ppg-6-Decyltetradeceth-30, CI 19140 / Yellow 5, CI 42090 / Blue 1. |
| Kem dưỡng sáng da Garnier Vitamin C Dry Touch Cream | Aqua / Water, Glycerin, Niacinamide, Alcohol Denat. [5], Isononyl Isononanoate, Sodium Carbomer, Linalool [3], Geraniol [3], Salicylic Acid [1], Silica Silylate, Sodium Hydroxide, Sodium Hyaluronate, Silica, Chlorphenesin [7], Ascorbyl Glucoside, Limonene [3], Caprylyl Glycol, Citrus Limon Fruit Extract, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Xanthan Gum, Polyglyceryl-2 Isostearate, CI 19140 / Yellow 5, Fragrance [2]. |
| Kem dưỡng ẩm, cải thiện độ đàn hồi Garnier Niacinamide Dry Touch Cream | Aqua / Water, Glycerin, Niacinamide, Alcohol Denat. [5], Isononyl Isononanoate, Sodium Carbomer, Citrus Limon Fruit Extract, Carbomer, Sodium Hydroxide, Sodium Lactate, Silica, Silica Silylate, Palmitoyl Tetrapeptide-7, Palmitoyl Tripeptide-1, Ascorbyl Glucoside, Caprylyl Glycol, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Xanthan Gum, Polyglyceryl-2 Isostearate, Polysorbate 20, Butylene Glycol, Salicylic Acid [1], Chlorphenesin [7], CI 14700 / Red 4, CI 15510 / Orange 4, Linalool [3], Geraniol [3], Limonene [3], Fragrance [2]. |
| Kem dưỡng kiểm soát dầu, ngừa mụn Garnier Salicylic Dry Touch Cream ![]() | Aqua / Water, Glycerin, Niacinamide, Alcohol Denat. [5], Isononyl Isononanoate, Sodium Carbomer, Linalool [3], Geraniol [3], Salicylic Acid [1], Silica Silylate, Sodium Hydroxide, Sodium Hyaluronate, Silica, Chlorphenesin [7], Ascorbyl Glucoside, Limonene [3], Caprylyl Glycol, Citrus Limon Fruit Extract, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Xanthan Gum, Polyglyceryl-2 Isostearate, CI 19140 / Yellow 5, Fragrance [2]. |
| Gel dưỡng ẩm sáng da Garnier Bright Complete Vitamin C Water Gel ![]() | Aqua/Water, Glycerin, Niacinamide, Alcohol Denat. [5], Dipropylene Glycol, Dimethicone, Butylene Glycol, PEG/PPG/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin, PEG-8, Linalool [3], Geraniol [3], Carbomer, Dimethiconol, Sodium Hydroxide, Sodium Citrate, Sodium Hyaluronate, Sodium Benzoate, Silica, Phenoxyethanol [4], Phenylethyl Resorcinol, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Ascorbyl Glucoside, Limonene [3], Caprylyl Glycol, Capryloyl Salicylic Acid, Tetrasodium Glutamate Diacetate, Citrus Limon Fruit Extract, Hydrolyzed Lupine Protein, Fragrance [2]. |
Mặt nạ ngủ sáng da Garnier Bright Complete Vitamin C Sleeping Mask ![]() | Aqua / Water, Dimethicone, Niacinamide, Glycerin, Isohexadecane, Caprylic/Capric Triglyceride, Pentylene Glycol, Talc, Butylene Glycol, Ci 77891 / Titanium Dioxide, C13-14 Isoparaffin, T-Butyl Alcohol, Ascorbyl Glucoside, Tocopheryl Acetate, Sodium Acryloyldimethyltaurate/Vp Crosspolymer, Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Sodium Benzoate, Hydrolyzed Soy Protein, Phenoxyethanol [4], Bifida Ferment Lysate, Triethanolamine, Polyacrylamide, Silica, Polysorbate 80, Limonene [3], Linalool [3], Benzyl Salicylate [3], Benzyl Alcohol, Caprylyl Glycol, Capryloyl Salicylic Acid, Alpha-Isomethyl Ionone [3], Fragrance [2], Sorbitan Oleate, Geraniol [3], Disodium Edta, Disodium Stearoyl Glutamate, Bht, Citrus Limon Fruit Extract, Citral [3], Laureth-7, Aluminum Hydroxide, Hexyl Cinnamal [3]. |
Mặt nạ dưỡng sáng da Garnier Bright Complete Vitamin C Serum Mask ![]() | Aqua / Water, Glycerin, Betaine, Rhamnose, Cocos Nucifera Fruit Juice, Butyrospermum Parkii Butter, Peg-100 Stearate, Dicaprylyl Carbonate, Stearic Acid, Glyceryl Isostearate, Glyceryl Stearate, Sodium Hyaluronate, Silica, Myristic Acid, Palmitic Acid, Alumina, Phenylethyl Resorcinol, Ascorbyl Glucoside, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Disodium Edta, Hydroxyacetophenone, Citric Acid, Xanthan Gum, Cetyl Alcohol, Octyldodecanol, Hexyldecanol, Tocopherol, Potassium Sorbate, Sodium Benzoate, Ci 77891 / Titanium Dioxide, Linalool [3], Fragrance [2]. |
[1] Hiện tại, chưa có nghiên cứu trực tiếp về việc sử dụng Salicylic Acid trên da trong thời gian cho con bú. Tuy nhiên, thành phần này có khả năng hấp thụ thấp qua da (không thể phát hiện được Salicylic Acid ở nồng độ lên đến 25% trên da bình thường). Do đó, nó được cho là khó xuất hiện đáng kể trong sữa mẹ để gây ra các rủi ro sức khỏe cho trẻ sơ sinh khi chỉ dùng với một lượng nhỏ trong mỹ phẩm (Nguồn National Library of Medicine). Mặc dù vậy, mẹ nên tránh bôi lên vết thương hở hoặc vùng da bé có thể tiếp xúc. Ngoài ra, bản chất của BHA là một chất tẩy tế bào chết và nó có thể khiến da trở nên mỏng yếu, nhạy cảm hơn khi vừa sử dụng. Do đó, mẹ vẫn nên cẩn trong khi sử dụng các sản phẩm có chứa thành phần Salicylic Acid.
[2] Fragrance /Parfum trên nhãn sản phẩm đại diện cho một hỗn hợp không được tiết lộ của nhiều loại hóa chất và thành phần tạo mùi hương. Nó có nguy cơ gây kích ứng da. Ngoài ra, Fragrance còn có thể chứa Phthalate – một loại dung môi giúp cố định hương thơm nhưng có ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe. Thực tế, bên cạnh mỹ phẩm, phụ nữ còn có thể phơi nhiễm Phathalate từ nhiều nguồn khác, đặc biệt là trong việc tiếp xúc với các sản phẩm có nguồn gốc từ nhựa. Tuy nhiên, theo kết quả từ Chương trình Giám sát Sữa mẹ Bavaria (BAMBI), Phthalate và các chất chuyển hóa của chúng có thể được phát hiện trong sữa mẹ nhưng lượng Phthalate mà trẻ sơ sinh hấp thụ là rất thấp. Do đó, việc trẻ tiếp xúc với Phthalate từ sữa mẹ không gây nguy hại cho sức khỏe (Nguồn ScienceDirect). Trong khi đó, Fragrance trong mỹ phẩm thường chỉ chiếm lượng nhỏ dưới 1% nên nếu có chứa Phthalate thì thành phần này cũng có nồng độ rất thấp và không gây ra rủi ro đáng kể cho trẻ bú mẹ. Mặc dù vậy, mẹ vẫn nên cẩn trọng khi sử dụng mỹ phẩm có chứa Fragrance nếu sở hữu làn da nhạy cảm vì thành phần này dễ gây kích ứng.
[3] Linalool, Benzyl Salicylate, Limonene, Geraniol, Alpha-Isomethyl Ionone, Citral và Hexyl Cinnamal là những thành phần tạo mùi thơm có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp. Chúng có thể gây dị ứng tiếp xúc. Do đó, nếu sở hữu làn da nhạy cảm, mẹ nên cẩn thận khi sử dụng. (Nguồn Cosmeticsinfo)
[4] Phenoxyethanol bị nghi ngờ là có ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp thành phần này từ mỹ phẩm của mẹ. Cụ thể, vào năm 2008, FDA đã cảnh báo người tiêu dùng không nên sử dụng Kem núm vú Mommy’s Bliss vì có chứa Phenoxyethanol được cho là có thể gây khó thở hoặc nôn mửa và tiêu chảy ở trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp từ việc bú mẹ (Nguồn Campaign for Sage Cosmetics) . Do đó, mẹ nên tránh sử dụng mỹ phẩm có Phenoxyethanol ở những vùng da bé có thể tiếp xúc và nuốt phải như ngực, ti. Tuy nhiên, không có nguy cơ sức khỏe nào của Phenoxyethanol được biết đến đối với người mẹ và hiện chưa có báo cáo cho thấy Phenoxyethanol khi được hấp thụ qua da và đi vào sữa mẹ sẽ đủ lớn để gây hại cho trẻ sơ sinh với nồng độ sử dụng theo quy định hiện tại là < 1% trong mỹ phẩm. Thế nên, tùy thuộc vào mức độ thận trọng, mẹ có thể cân nhắc sử dụng hoặc không đối với các sản phẩm có chứa Phenoxyethanol trong thời gian cho con bú.
[5] Alcohol Denat thường được sử dụng trong mỹ phẩm với vai trò dung môi. Nó được đánh giá là có rủi ro tiềm ẩn không đáng kể so với rủi ro sức khỏe do tiêu thụ rượu. Tuy nhiên, khi dùng với nồng độ lớn trong mỹ phẩm, Alcohol Denat có thể gây khô và kích ứng da. Nguyên nhân là do bản chất của cồn có thể hòa tan chất béo. Điều này có thể làm hòa tan một phần lipid trên bề mặt da, khiến hàng rào bảo vệ da bị suy yếu, dẫn đến dễ mất nước và mẩn cảm hơn. Do đó, nếu sở hữu làn da khô hoặc nhạy cảm, mẹ nên cẩn thận khi sử dụng các sản phẩm có chứa Alcohol Denat đứng gần đầu bảng thành phần. (Nguồn Paula’s Choice)
[6] Gluconolactone (PHA) là một thành phần tẩy tế bào chết lành tính. Do có kích thước phân tử lớn nên nó hầu như chỉ hoạt động trên bề mặt da và dịu nhẹ hơn so với AHA và BHA. Ngoài ra, do có nguồn gốc từ đường Glucose nên nó còn có khả năng liên kết nước để cung cấp độ ẩm cho làn da, giúp giảm thiểu tình trạng da khô căng sau khi tẩy tế bào chết. Tuy nhiên, khi sử dụng với nồng độ cao (10%), Gluconolactone có thể gây kích ứng nhẹ bởi bản chất của các thành phần tẩy tế bào chết đều khiến da trở nên mỏng yếu hơn tạm thời. Do đó, mẹ vẫn nên cẩn trọng khi sử dụng các sản phẩm có chứa PHA nồng độ cao.
[7] Chlorphenesin đã được Liên minh Châu Âu (EU) cho phép sử dụng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân với nồng độ tối đa là 0.3%. Thành phần này có thể hấp thụ qua da nhưng không có báo cáo độc tính. Nó được Hội đồng Chuyên gia đánh giá Thành phần mỹ phẩm (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm (Nguồn PubMed). Tuy nhiên, cùng với Phenoxyethanol, Chlorphenesin cũng được tìm thấy trong kem bôi núm vú Mommy’s Bliss và được cho là có thể gây khó thở hoặc nôn mửa, tiêu chảy ở trẻ sơ sinh khi nuốt trực tiếp từ việc bú mẹ (Nguồn Cosmeticsinfo). Mặc dù sau đó chưa có những nghiên cứu trực tiếp về tác động bất lợi của Chlorphenesin đối với trẻ sơ sinh nhưng để đảm bảo an toàn thì mẹ nên tránh sử dụng mỹ phẩm có chứa thành phần này ở những vùng da bé có thể tiếp xúc và nuốt phải. Về việc sử dụng mỹ phẩm có chứa Chlorphenesin ở một vùng da nhỏ không tiếp xúc với bé thì tùy thuộc vào mức độ thận trọng, mẹ có thể cân nhắc sử dụng hoặc không.
SẢN PHẨM NÊN HẠN CHẾ
Xem chi tiết: Các thành phần mỹ phẩm nên hạn chế sử dụng khi đang cho con bú
| SẢN PHẨM | THÀNH PHẦN ĐẦY ĐỦ |
| Nước tẩy trang dưỡng ẩm Garnier Micellar Water In Oil All-In-1 ![]() | Aqua/Water, Cyclopentasiloxane, Isohexadecane, Argania Spinosa Oil/Argania Spinosa Kernel Oil, Benzyl Alcohol, Benzyl Salicylate, Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone) [8], Ci 60725 / Violet 2, Decyl Glucoside, Dipotassium Phosphate, Disodium EDTA, Ethylhexyl Methoxycinnamate (Octinoxate) [8], Ethylhexyl Salicylate, Geraniol, Haematococcus Pluvialis / Haematococcus Pluvialis Extract, Hexylene Glycol, Limonene, Linalool, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate, Polyaminopropyl Biguanide, Potassium Phosphate, Sodium Chloride, Parfum/Fragrance. |
| Tinh chất dưỡng sáng da ban ngày Garnier Bright Complete 30x Vitamin C+ Booster Serum ![]() | Aqua / Water, Glycerin, Alcohol, Dipropylene Glycol, Butylene Glycol, Peg/Ppg/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin, Niacinamide, Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid, Bis-peg-18 Methyl Ether Dimethyl Silane, 3-o-ethyl Ascorbic Acid, Isononyl Isononanoate, BHT, Linalool, Geraniol, Parfum / Fragrance, Salicylic Acid, Sodium Citrate, Sodium Hyaluronate, Phenoxyethanol, Phenylethyl Resorcinol, Adenosine, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Tocopheryl Acetate, Disodium Edta, Limonene, Hydrogenated Lecithin, Citric Acid, Citrus Limon Fruit Extract / Lemon Fruit Extract, Citrus Junos Fruit Extract, Xanthan Gum, Maltodextrin, Acetyl Trifluoromethylphenyl Valylglycine [9], Oxothiazolidinecarboxylic Acid, Benzyl Salicylate, Benzyl Alcohol. |
| Kem chống nắng dưỡng sáng Garnier Super UV Invisible Serum Sunscreen with Vitamin SPF50+ ![]() | Aqua / Water, Alcohol Denat., Diisopropyl Sebacate, Silica, Isopropyl Myristate, Ethylhexyl Salicylate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone, Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone) [8], Glycerin, Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid, Propanediol, C12-22 Alkyl Acrylate/Hydroxyethylacrylate Copolymer, Triethanolamine, Drometrizole Trisiloxane, Caprylic/Capric Triglyceride, Tocopherol, Ascorbyl Glucoside, Hydroxyacetophenone, Sodium Hyaluronate, Hydroxyethylcellulose, Sodium Lactate, Sodium Phosphate, Adenosine, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Silica Silylate, Cellulose, Polysorbate 20, Polysorbate 60, Palmitoyl Tripeptide-1, Palmitoyl Tetrapeptide-7, Limonene, Linalool, Benzyl Salicylate, Benzyl Alcohol, Tromethamine, Capryloyl Salicylic Acid, Caprylyl Glycol, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Carbomer, Geraniol, Disodium Phosphate, Butylene Glycol, Citrus Limon Fruit Extract / Lemon Fruit Extract, Citral, Parfum/Fragrance. |
| Kem chống nắng kiềm dầu, hỗ trợ giảm mụn Garnier Super UV Anti-Acne Serum Sunscreen SPF50+ ![]() | Aqua/Water, Alcohol Denat, Disopropyl Sebacate, Silica, Isopropyl Myristate, Ethylhexyl Salicylate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphen Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane (Aveobenzone) [8], Glycerin, Propanediol, C12-22 Alkyl Acrylate Hydroxyethylacrylate Copolymer, Niacinamide, Drometrizole Trisiloxane, Perlite, Caprylic/Capric Triglyceride, Tocopherol, Ascorbyl Glucoside, Hydroxyacetophenone, Hydroxyethylcellulose, Sodium Benzoate, Sodium Phosphate, Triethanolamine, Trisodium Ethylenediamine Disuconate, Silica Silylate, Salicylic Acid, Polysorbate 60, Limonene, Zinc PCA, Linalool, Aloe Barbadensis Leaf Arce, Caprylyl Glycol, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspoomer, Sarcosine, Geraniol, Disodium Phosphate, Citrus Limon Fruit Extract/Lemon Fruit Extract, Citral, Citric Acid, Potassium Sorbate, Parfum/Fragrance. |
| Kem chống nắng làm mát da Garnier Super UV Cooling Watergel Sunscreen SPF50+ PA++++ ![]() | Water, Ethylhexyl Methoxycinnamate (Octinoxate) [8], Alcohol Denat., Isopropyl Palmitate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone, Ethylhexyl Triazone, Silica, Dipropylene Glycol, Coco-Caprylate/Caprate, Cetearyl Alcohol, Diisopropyl Sebacate, CI 42090 / Blue 1, Tocopherol, Ascorbyl Glucoside, Hydroxyacetophenone, Sodium Stearoyl Glutamate, Sodium Dodecylbenzenesulfonate, Phenoxyethanol, PEG-20, PEG-8 Laurate, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer, Limonene, Menthol, Xanthan Gum, Linalool, Isocetyl Stearate, Fragrance, Carbomer, Geraniol, Cetearyl Glucoside, Citrus Limon Fruit Extract, Potassium Hydroxide, BHT, Citral, Inulin Lauryl Carbamate, Styrene/Acrylates Copolymer, Glycerin. |
[8] Các thành phần chống nắng hóa học có thể hấp thụ qua da và đã được tìm thấy trong sữa mẹ. Trong đó, Oxybenzone, Octinoxate, Homosalate & Avobenzone là 4 thành phần gây lo ngại về nguy cơ rối loạn nội tiết tố. Do đó, để đảm bảo an toàn, mẹ nên hạn chế sử dụng mỹ phẩm có chứa các thành phần này khi đang cho con bú. (Nguồn EWG).
[9] PFAS là nhóm hóa chất được gọi là “hóa chất vĩnh cửu” vì khả năng phân hủy rất chậm. Do đó, nếu bị phơi nhiễm nó sẽ tồn tại rất lâu trong cơ thể và gây ra nhiều ảnh hưởng tiêu cực cho sức khỏe như giảm chức năng miễn dịch, tăng nguy cơ mắc bệnh về tuyến giáp, ung thư gan, rối loạn lipid máu… (Nguồn PubMed). Đặc biệt, PFAS đã được tìm thấy trong huyết thanh của trẻ sơ sinh từ 2 – 4 tháng tuổi khi mẹ bị phơi nhiễm trước và sau sinh. Một đánh giá gần đây đã kết luận rằng việc tiếp xúc với PFAS ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dẫn đến tác dụng ức chế miễn dịch, đặc trưng là làm tăng tỷ lệ mắc bệnh viêm da dị ứng và nhiễm trùng đường hô hấp (Nguồn PubMed). Thực tế, các PFAS được sử dụng trong mỹ phẩm thường có kích thước phân tử lớn nên khả năng hấp thụ qua da thấp. Tuy nhiên, điều đó không đồng nghĩa với rủi ro được loại trừ bởi khi thải ra môi trường, PFAS có thể tích lũy sinh học trong sinh vật sống, đặc biệt là động vật thủy sinh, từ đó làm tăng nguy cơ lan truyền và tích tụ trong chuỗi thức ăn. Do đó, mỹ phẩm chứa PFAS nên được hạn chế sử dụng, kể cả khi không cho con bú.
LƯU Ý:
- Đối với mỹ phẩm sử dụng khi đang cho con bú, mẹ nên ưu tiên mua từ các kênh phân phối chính hãng (Official Mall) để hạn chế rủi ro về chất lượng sản phẩm.
- Bất kỳ sản phẩm nào, dù được đánh giá là an toàn thì vẫn có thể gây kích ứng với một số người có cơ địa nhạy cảm. Do đó, nếu làn da xuất hiện các dấu hiệu bất thường, mẹ nên ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ.
- Trong thời gian cho con bú, mẹ nên hạn chế sử dụng mỹ phẩm ở những vùng da bé có thể tiếp xúc trực tiếp hoặc liếm phải như ngực, cổ để đảm bảo an toàn cho trẻ sơ sinh.



















