![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Rau Má; Copper – Zinc Sulfate; Glycerin – Công dụng: Làm dịu kích ứng; Phục hồi da tổn thương; Dưỡng ẩm – Loại da phù hợp: Da khô; Da kích ứng; Da có vết thương nhẹ – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/5phuANsa5y |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua/Water/Eau | – Dung môi | ![]() | ||
Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ![]() | |
Ethylhexyl Palmitate | – Làm mềm da – Làm mượt kết cấu – Dung môi | ![]() | ||
Fructooligosaccharides | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Zinc Oxide | – Làm mờ kết cấu | ![]() | ||
Sorbitan Stearate | – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
PEG-30 Dipolyhydroxystearate | – Nhũ hóa | ![]() | ||
Butylene Glycol | – Giữ ẩm – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Ổn định thành phần | ![]() | ||
Polyacrylamide | – Tạo màng giữ ẩm | Polyacrylamide được tạo thành từ các phân tử lặp lại của Acrylamide, một chất bị nghi ngờ gây ung thư. Một lượng nhỏ Acrylamide có thể vẫn còn trong Polyacrylamide. | ![]() | |
C13-14 Isoparaffin | – Dung môi | ![]() | ||
Laureth-7 | – Nhũ hóa | ![]() | ||
Copper Sulfate | – Điều hòa da | ![]() | ||
Mannitol | – Dưỡng ẩm – Tạo mùi thơm | ![]() | ||
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Xylitol | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Zinc Sulfate | – Bảo quản – Ổn định Vitamin C | Zinc Sulfate có thể gây kích thích đường hô hấp nếu sử dụng trong các sản phẩm dạng bột có thể hít vào | ![]() | |
Vitis Vinifera (Grape) Vine Extract | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Rhamnose | – Cân bằng hệ vi sinh trên da – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Laureth-3 | – Nhũ hóa | ![]() | ||
Asiaticoside | – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Madecassic Acid | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
Asiatic Acid | – Dưỡng ẩm – Chữa lành vết thương – Tăng sinh collagen | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Hydroxyethylcellulose | – Làm đặc kết cấu | ![]() | ||
Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester | – Chống lão hóa – Làm dịu da | Tốt cho da lão hóa, kích ứng | ![]() | |
Potassium Sorbate | – Bảo quản | ![]() | ||
Caprylic/Capric Triglyceride | – Dưỡng ẩm – Làm mềm da – Kháng khuẩn | ![]() | ||
Laminaria Ochroleuca Extract | – Dưỡng ẩm – Củng cố hàng raò bảo vệ da – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.
