Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Squalane; Mango Seed Butter; Carnosine; Palmitoyl Tetrapeptide-10 – Công dụng: Dưỡng ẩm; Làm dịu da; Củng cố hàng rào bảo vệ da; Chống oxy hóa – Loại da phù hợp: Da nhạy cảm – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://shope.ee/4fZMVE8JrX |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua/Water/Eau | – Dung môi | |||
Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
Dicaprylyl Ether | – Làm mềm da – Làm mượt kết cấu | |||
Propylheptyl Caprylate | – Làm mềm da – Hòa tan thành phần chống nắng | |||
Butylene Glycol | – Giữ ẩm – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Ổn định thành phần | |||
Glyceryl Stearate Citrate | – Làm mềm da – Nhũ hóa | |||
Glycol Palmitate | – Ổn định nhũ tương – Làm mờ/đặc kết cấu – Làm mềm da | |||
Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm da – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
Sucrose Stearate | – Làm mềm da – Nhũ hóa | |||
Mangifera Indica (Mango) Seed Butter | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da | Tốt cho da khô, kích ứng | ||
Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | – Làm đặc kết cấu – Tăng độ nhớt – Nhũ hóa | |||
Caprylyl Glycol | – Dưỡng ẩm – Kháng khuẩn | |||
Carnosine | – Chống oxy hóa – Chống lão hóa – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | – Nhũ hóa – Ổn định thành phần – Làm đặc kết cấu | |||
Mannitol | – Dưỡng ẩm – Tạo mùi thơm | |||
Xylitol | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
Salvia Miltiorrhiza Flower/Leaf/Root Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Chống oxy hóa | Tốt cho da viêm mụn, nhạy cảm | ||
Rhamnose | – Cân bằng hệ vi sinh trên da – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
Glycine Soja (Soybean) Oil | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện sắc tố | Tốt cho da khô, xỉn màu | ||
Polysorbate 60 | – Nhũ hóa | |||
Sorbitan Isostearate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
Palmitoyl Tetrapeptide-10 | – Tăng sinh protein trong da
– Làm mịn, làm bóng da | Tốt cho da thô sần, xỉn màu |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.
Related posts:
Review thành phần Aestura Atobarrier 365 Hydro Essence
REVIEW THÀNH PHẦN TINH CHẤT CHỐNG LÃO HÓA HUXLEY OIL ESSENCE ; ESSENCE-LIKE, OIL-LIKE
Review thành phần L’Oreal Paris Revitalift Hyaluronic Acid 2.5% Hyaluron + Caffein Eye Serum
REVIEW THÀNH PHẦN NƯỚC CÂN BẰNG SENKA DEEP MOIST LOTION I
Review thành phần Aprilskin Real Carrotene Blemish Clear Vita Pad
Review thành phần Beplain Multi Hyaluronic Acid Ampoule