![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Panthenol; Chiết xuất Rau Má; Probiotics – Công dụng: Dưỡng âm; Làm dịu da; Cân bằng hệ vi sinh trên da – Loại da phù hợp: Mọi loại da, đặc biệt là da khô và nhạy cảm – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/2VRssnHfyI |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua/Water/Eau | – Dung môi | ![]() | ||
Dicaprylyl Ether | – Làm mềm da – Làm mượt kết cấu | ![]() | ||
Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Glycerin | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Polyglyceryl-6 Distearate | – Làm mềm da – Nhũ hóa | ![]() | ||
Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Cetyl Esters | – Nhũ hóa – Tạo độ bóng – Tăng độ nhớt | ![]() | ||
Jojoba Esters | – Làm mềm da – Khóa ẩm | Tốt cho da khô | ![]() | |
Behenyl Alcohol | – Làm đặc kết cấu – Nhũ hóa – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Acacia Decurrens Flower Cera/Acacia Decurrens Flower Wax | – Tạo màng – Làm mềm da – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Helianthus Annuus Seed Cera/Sunflower Seed Wax | – Tăng cường kết cấu – Giữ ẩm | ![]() | ||
Centella Asiatica Leaf Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Polymnia Sonchifolia Root Juice | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Sorbitan Oleate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | ![]() | ||
Zinc Gluconate | – Ức chế vi khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da viêm mụn, kích ứng | Zinc Gluconate đã được FDA cho phép bổ sung trực tiếp vào thực phẩm, nhưng dạng bột có thể gây kích thích hô hấp khi hít phải | ![]() |
Madecassoside | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Cetearyl Isononanoate | – Làm mềm da | ![]() | ||
Manganese Gluconate | – Chống oxy hóa – Phục hồi da | ![]() | ||
Isohexadecane | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Alpha-Glucan Oligosaccharide | – Cân bằng hệ vi sinh trên da – Giảm kích ứng – Chống oxy hóa | Tốt cho da nhạy cảm, tổn thương | ![]() | |
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Sodium Stearoyl Glutamate | – Nhũ hóa – Làm mềm da | ![]() | ||
Adenosine | – Làm dịu da – Phục hồi da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
Mannose | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Copper Gluconate | – Tái tạo da – Chữa lành tổn thương | Tốt cho da kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Hydroxyacetophenone | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Bảo quản | ![]() | ||
Hydroxypropyl Starch Phosphate | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Capryloyl Salicylic Acid | – Tẩy tế bào chết – Làm sáng da | Tốt cho da dầu mụn, xỉn màu | ![]() | |
Vitreoscilla Ferment | – Làm dịu da – Phục hồi hàng rào bảo vệ da – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Citric Acid | – Tẩy tế bào chết – Điều chỉnh độ pH | ![]() | ||
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Lactobacillus | – Làm dịu da – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Maltodextrin | – Dưỡng ẩm – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Polyglycerin-3 | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Polyglyceryl-3 Beeswax | – Tạo gel (dầu) | ![]() | ||
Polysorbate 80 | – Nhũ hóa | ![]() | ||
Acrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Copolymer | – Làm đặc – Tạo màng – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Cetyl Alcohol | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa – Làm đặc | ![]() | ||
Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.
