![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Tinh chất – Thành phần nổi bật: 5 Probiotics; Caffein; 8 Hyaluronic Acids – Công dụng: Củng cố hàng rào bảo vệ da; Cải thiện nếp nhăn – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Ma:nyo Official Store: https://s.shopee.vn/50J9HnesBk |
Tinh chất Ma:nyo Bifida Biome Complex Ampoule có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Bifida Ferment Lysate | – Cân bằng hệ vi sinh trên da – Kích thích da tự chữa lành | Tốt cho mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm, tổn thương | ||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Bifida Ferment Filtrate | – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Lactobacillus Ferment Lysate | – Cải thiện hàng rào bảo vệ da – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Lactococcus Ferment Lysate | – Phục hồi da – Củng cố hàng rào bảo vệ da | Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu | ||
| Saccharomyces Ferment Filtrate | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu | ||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Lactobacillus/Pumpkin Fruit Ferment Filtrate | – Tẩy tế bào chết | |||
| Aureobasidium Pullulans Ferment | – Tạo màng | |||
| Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Tăng độ đàn hội – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Tăng cường ngậm nước – Tăng độ đàn hội – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Leontopodium Alpinum Callus Culture Extract | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Cải thiện lão hóa | Tốt cho da lão hóa | ||
| Cutibacterium Granulosum Ferment Extract Filtrate (5,000ppm) | – Dưỡng da | |||
| Asiaticoside | – Chữa lành vết thương – Chống viêm – Chống oxy hóa | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Asiatic Acid | – Dưỡng ẩm – Chữa lành vết thương – Tăng sinh collagen | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Madecassic Acid | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Copper Tripeptide-1 | – Chữa lành vết thương – Tăng sinh collagen – Cải thiện độ đàn hồi | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| Acetyl Hexapeptide-8 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Ethylhexylglycerin | – Bảo quản – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Dextrin | – Tăng khối lượng – Kết dính – Kiểm soát độ nhớt | |||
| Water | – Dung môi | |||
| Caffeine | – Chống oxy hóa – Tăng tuần hoàn máu – Phân hủy chất béo | Tốt trong việc cải thiện quầng thâm, bọng mắt | ||
| Benzyl Glycol | – Dung môi – Bảo quản – Tạo mùi thơm | |||
| Sodium Phytate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Hydrolyzed Algin | – Dưỡng ẩm | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Epigallocatechin Gallate | – Chống oxy hóa – Kháng viêm – Làm dịu da | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Physalis Alkekengi Calyx Extract | – Dưỡng da | |||
| Hydrolyzed Glycosaminoglycans | – Làm mềm da | |||
| Polyglyceryl-10 Laurate | – Nhũ hóa | |||
| Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.


