REVIEW THÀNH PHẦN SON 3CE SLIM VELVET LIP COLOUR

Em 3CE Slim Velvet Lip Colour này mình đang dùng nè. Rất okie nhé. Chất son rất mượt, không dày nhưng cũng không mỏng, có thể che sương sương các đường rãnh môi. Dưỡng ẩm cũng tốt. Bình thường môi mình rất hay nứt dù đã dùng son dưỡng trước, nhưng từ khi xài em này không hề có tình trạng đó. Có điều son thấm khá chậm, chắc khoảng 15′ mới bám chắc vào môi á. Khi ăn thì sẽ trôi khoảng 60% nhưng vẫn giữ được 1 lớp base nhẹ nhàng trên môi.

Tóm lại, về trải nghiệm thì thấy khá ưng rồi, nhưng không biết về thành phần có an toàn hay không. Nên nay quyết định làm bài review son 3CE Slim Velvet Lip để “mổ xẻ” bảng thành phần của ẻm nhé ^ ^

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO MÔIKHÔNG TỐT CHO MÔI
Dimethicone– Tạo màng giữ ẩm
– Làm đầy nếp nhăn
– Bảo vệ da
Isoamyl Laurate– Làm mềm
– Phân tán sắc tố
Polyglyceryl-2 Triisostearate – Nhũ hóa
– Phân tán màu sắc
– Tăng độ nhờn
Diisostearyl Malate– Ổn định thành phần
– Phân tán sắc tố
– Kháng nước
Titanium Dioxide (CI 77891)Tạo màu
Diphenyl Dimethicone/Vinyl Diphenyl Dimethicone/Silsesquioxane CrosspolymerLàm mịn
Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer– Tăng độ nhớt
– Phân tán thành phần
– Nhũ hóa
Polyethylene – Tăng độ dày
– Tạo màng giữ ẩm
IsoeicosaneLàm mềm
Silica Hấp thụ dầu thừa
Yellow 5 Lake (CI 19140) Tạo màu
Hydrogenated Polyisobutene – Tạo màng giữ ẩm
– Phân tán sắc tố
– Làm mềm
– Bảo quản son môi
Microcrystalline Wax – Kết dính
– Nhũ hóa
– Tăng độ nhớt
Dimethicone Crosspolymer – Tạo màng giữ ẩm
– Làm đặc
– Dung môi
Paraffin – Tạo màng giữ ẩm
– Che khuyết điểm
– Tăng độ nhớt
Diglyceryl Sebacate/IsopalmitateLàm mềm
Iron Oxides (CI 77491) Tạo màu
Withania Somnifera Root Extract– Kháng viêm
– Chống oxy hóa
Spiraea Ulmaria Extract – Kháng viêm
– Làm se da
Vanilla Tahitensis Fruit Extract – Chống oxy hóa
– Tạo mùi thơm
Polypropylsilsesquioxane– Làm mịn
– Chống trôi
Sorbitan Isostearate – Nhũ hóa
– Phân tán sắc tố
VP/Hexadecene Copolymer Phân tán sắc tố
Ethylhexyl Hydroxystearate – Giữ ẩm
– Tăng độ bám
Polyglyceryl-2 Diisostearate – Làm mềm
– Hoạt động bề mặt
Cera Microcristallina– Kết dính
– Nhũ hóa
– Tăng độ nhớt
Triethoxycaprylylsilane Ổn định sắc tố
Caprylyl Glycol – Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
– Ổn định thành phần
Glyceryl Caprylate – Ngăn thoát ẩm
– Nhũ hóa
– Bảo quản
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate Bảo quản màu
Butylene Glycol – Giảm bóng nhờn
– Dung môi
– Cấp ẩm
Water Dung môi
Glycerin Dưỡng ẩm
Red 6 (CI 15850)Tạo màunguy cơ kích ứng da nhẹ
Red 7 (CI 15850:1) Tạo màu
Iron Oxides (CI 77499) Tạo màu

Kết luận:

Một bảng thành phần rất dài, phải tốn gấp đôi thời gian bình thường mới xong review son 3CE Slim Velvet Lip. Cơ mà không uổng phí công sức chút nào. Như các bạn có thể thấy, bảng thành phần rất sạch nhé.

Đa phần các chất đều được xếp mức 1 trên thang điểm EWG. Thang điểm này là về mức độ nguy hại của các thành phần hóa chất trong mỹ phẩm đối với làn da & sức khỏe người dùng. Trong đó, điểm 1 là thấp nhất & điểm 10 là cao nhất. Điều đó có nghĩa các chất được xếp ở mức 1 hầu như an toàn tuyệt đối, không hề có tác dụng phụ gì cả.

Em 3CE Slim Velvet Lip này tuy không bổ sung nhiều thành phần dưỡng ẩm nhưng bù lại các thành phần có tác dụng tạo màng giúp ngăn thoát ẩm & bảo vệ môi khá nhiều như Dimethicone, Polyethylene, Polypropylsilsesquioxane, Dimethicone Crosspolymer…Thành phần phân tán sắc tố cũng nhiều nữa, nên màu son lên môi rất đều & đẹp.

À, nói một chút về Paraffin trong son này nhé. Đây là một thành phần giữ ẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ. Mọi người thường bảo nhau rằng nó rất dễ làm tắc lỗ chân lông & gây mụn trên da. Tuy nhiên, môi không hề có lỗ chân lông & cũng có có tuyến bã nhờn. Nên các nàng cứ an tâm là nó không làm tắc nghẽn gì hết. Paraffin cũng không gây độc tính gì đối với nội tiết tố hay cơ quan cả. Nó được xếp mức 1 trên thang điểm 10 của EWG đấy.

Tóm lại, nếu bạn cần một dòng son không quá lì nhưng mướt môi & lên màu đẹp thì thử em này nhé!

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.