![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Sữa tắm – Thành phần nổi bật: Sea Water; Glycerin; Olive Oil; Tocopherol – Công dụng: Làm sạch da; Giảm tình trạng khô ngứa; Dưỡng ẩm – Loại da phù hợp: Da nhạy cảm; Da chàm ngứa; Da viêm cơ địa – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/7AOsLThYbk |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua (Water)/Eau | – Dung môi | ![]() | ||
Sea Water | – Dung môi – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ![]() | |
Magnesium Laureth Sulfate | – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Cocamidopropyl Betaine | – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Decyl Glucoside | – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Coco-Glucoside | – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Glyceryl Oleate | – Hoạt động bề mặt – Nhũ hóa – Tái tạo chất béo | ![]() | ||
Polyacrylate Crosspolymer-6 | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Olea Europaea (Olive) Fruit Oil | – Dưỡng ẩm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô | ![]() | |
Lecithin | – Làm mềm da – Nhũ hóa | ![]() | ||
Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Polyglyceryl-3 Diisostearate | – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Cinnamic Acid | Tạo mùi thơm | ![]() | ||
Glyceryl Caprylate | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa | ![]() | ||
Glyceryl Stearate | – Làm mềm da – Hoạt động bề mặt – Nhũ hóa | ![]() | ||
Levulinic Acid | – Dưỡng da | ![]() | ||
Sodium Levulinate | – Bảo quản | ![]() | ||
Sodium Phytate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Hydrogenated Palm Glycerides Citrate | – Làm mềm da | ![]() | ||
PEG-120 Methyl Glucose Dioleate | – Tăng cường kết cấu – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Styrene/Acrylates Copolymer | – Làm mờ kết cấu | ![]() | ||
Phenethyl Alcohol | – Bảo quản | ![]() | ||
Citric Acid | – Tẩy tế bào chết – Điều chỉnh độ pH | ![]() | ||
Sodium Hydroxide | – Ổn định độ pH | ![]() | ||
Tetrasodium Glutamate Diacetate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Sodium Benzoate | – Bảo quản | ![]() | ||
Benzoic Acid | – Bảo quản | ![]() | ||
Potassium Sorbate | – Bảo quản | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.
