Review thành phần Eqqualberry Purple PDRN Pore Minimizing Serum

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Tinh chất
– Thành phần nổi bật: Niacinamide; Sodium DNA; Rice Extract; PHA; LHA
– Công dụng: Thu nhỏ lỗ chân lông; Giảm chảy xệ; Làm đều màu da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Eqqualberry Official Store: https://s.shopee.vn/LexN8iKVl

Tinh chất Eqqualberry Purple PDRN Pore Minimizing Serum có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Aqua/Water/Eau– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycereth-26– Dưỡng ẩm
– Nhũ hóa
– Điều chỉnh độ nhớt
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Oryza Sativa (Rice) Bran Water– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Methylpropanediol– Dung môi
– Dưỡng ẩm
– Bảo quản
Propylene Glycol Dibenzoate– Làm mềm
– Dung môi
Polyglycerin-3– Dưỡng ẩm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
C14-22 Alcohols– Nhũ hóa
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Oryza Sativa (Rice) Extract– Chống oxy hóa
– Dưỡng ẩm
Sodium DNA– Chống lão hóa
– Cải thiện nếp nhăn
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Vitis Vinifera (Grape) Fruit Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Diospyros Kaki Leaf Extract– Chống oxy hóa
Polygonum Cuspidatum Root Extract– Chống oxy hóa
Coffea Arabica (Coffee) Seed Extract– Chống oxy hóa mạnhTốt cho mọi loại da
Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract– Dưỡng da
Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Bảo quản
Castanea Crenata (Chestnut) Shell Extract– Chống oxy hóa
Camellia Sinensis (Green Tea) Leaf Extract– Chống oxy hóa
– Chống nắng
– Kháng khuẩn
– Kiểm soát bã nhờn
Tốt cho mọi loại da
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Làm đặc
– Bôi trơn
– Phân tán thành phần
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Collagen– Dưỡng ẩm
Gluconolactone (PHA)– Tẩy tế bào chết
– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
– Tạo phức
Tốt cho da thô ráp, xỉn màu
Capryloyl Salicylic Acid (LHA)– Tẩy tế bào chếtTốt cho da thô ráp, xỉn màu
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Hydrolyzed Elastin– Dưỡng ẩm
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Houttuynia Cordata Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
Tốt cho mọi loại da
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
Tốt cho da dầu mụn
Ceramide AP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide EOP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Copper Tripeptide-1– Chữa lành vết thương
– Chống lão hóa
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da kích ứng, tổn thương
Hydroxyacetophenone– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Bảo quản
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Sodium Polyacrylate– Tăng cường kết cấu
– Nhũ hóa
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Caprylyl Glycol– Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer– Làm đặc kết cấu
– Tăng độ nhớt
– Nhũ hóa
C12-20 Alkyl Glucoside– Nhũ hóa
Hydrogenated Polydecene– Làm mềm
– Cải thiện kết cấu
Melia Azadirachta Leaf Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Melia Azadirachta Flower Extract– Chống oxy hóa
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Disodium EDTA– Tạo phức
Coccinia Indica Fruit Extract– Dưỡng da
Centella Asiatica Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Malt Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Trideceth-6– Nhũ hóa
Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Phục hồi da
Cyanocobalamin– Chống viêm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Sodium Phytate– Tạo phức (ổn định thành phần)
C11-13 Isoalkane– Nhũ hóa
Ocimum Sanctum Leaf Extract– Chống oxy hóa
– Chống viêm
– Kháng khuẩn
Corallina Officinalis Extract– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *