Review thành phần Medicube PDRN Pink Collagen Capsule Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Sodium DNA; Salmon Egg Extract; Collagen; Hyaluronic Acid
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Cải thiện sắc tố da; Chống lão hóa
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Medicube Official Store: https://s.shopee.vn/5VLJHruGsA

Kem dưỡng Medicube PDRN Pink Collagen Capsule Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Methylpropanediol– Dung môi
– Dưỡng ẩm
– Bảo quản
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Dipropylene Glycol– Dung môi
– Kiểm soát độ nhớt
– Tăng cường thẩm thấu
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Glycereth-26– Dưỡng ẩm
– Nhũ hóa
– Điều chỉnh độ nhớt
Arginine– Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Ethylhexyl Palmitate– Làm mềm
– Dung môi
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Cetearyl Olivate– Nhũ hóa
– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Sorbitan Olivate– Nhũ hóa
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer– Tạo màng
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Simethicone– Chống tạo bọt
Eclipta Prostrata Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Polyacrylate-13– Tăng cường kết cấu
– Nhũ hóa
Sodium DNA– Chống lão hóa
– Cải thiện nếp nhăn
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Disodium EDTA– Tạo phức
Melia Azadirachta Leaf Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Polyisobutene– Tăng cường kết cấu
– Tạo màng
Hydrolyzed Sclerotium Gum– Làm đặc kết cấu
– Dưỡng ẩm
– Tạo huyền phù
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
Moringa Oleifera Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô, nhạy cảm
Polysorbate 20– Nhũ hóa
Sorbitan Isostearate– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Glutathione– Chống oxy hóa
– Cải thiện sắc tố
Tốt cho da xỉn màu
Octyldodecanol– Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
Salmon Egg Extract– Chống oxy hóa
– Dưỡng ẩm
Tốt cho mọi loại da
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Cyanocobalamin– Chống viêm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Thioctic Acid– Chống oxy hóa
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Collagen Extract– Dưỡng ẩm
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Acetyl Hexapeptide-8– Cải thiện nếp nhănTốt cho da lão hóa
Copper Tripeptide-1– Chữa lành vết thương
– Chống lão hóa
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Caprylyl Glycol– Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Palmitoyl Pentapeptide-4– Cải thiện nếp nhănTốt cho da lão hóa
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Palmitoyl Hexapeptide-12– Cải thiện nếp nhăn
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Tốt cho da lão hóa
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Potassium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link