![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem chống nắng vật lý lai hóa học – Thành phần nổi bật: Titanium Dioxide; Polysilicone-15; 65% Chiết xuất Diếp Cá – Công dụng: Bảo vệ da khỏi tia UV; Làm dịu da – Loại da phù hợp: Da dầu; Da hỗn hợp – Mua tại Derma Factory Official Store: https://s.shopee.vn/709fycTuxe |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Houttuynia Cordata Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Dưỡng ẩm | Tốt cho mọi loại da | ||
| Titanium Dioxide | – Chống tia UV – Làm mờ kết cấu | |||
| Polysilicone-15 | – Hấp thụ tia UVB | |||
| Dibutyl Adipate | – Làm mềm – Cải thiện kết cấu – Dung môi | |||
| Butyloctyl Salicylate | – Hòa tan thành phần chống nắng – Tăng chỉ số SPF | |||
| Water | – Dung môi | |||
| Methylpropanediol | – Dung môi – Dưỡng ẩm – Bảo quản | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa | |||
| Polyglyceryl-10 Myristate | – Nhũ hóa | |||
| Stearic Acid | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| Aluminum Hydroxide | – Làm mờ kết cấu – Bảo vệ da | |||
| Sodium Acrylates Copolymer | – Kết dính – Tạo màng – Tăng cường kết cấu | |||
| Sorbitan Sesquioleate | – Nhũ hóa | |||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc – Ổn định nhũ tương | |||
| PEG-100 Stearate | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Potassium Cetyl Phosphate | – Nhũ hóa | |||
| Glyceryl Caprylate | – Làm mềm – Nhũ hóa – Bảo quản | |||
| Hydrogenated Polydecene | – Làm mềm – Cải thiện kết cấu | |||
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | – Tạo màng – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Lecithin | – Làm mềm – Nhũ hóa | Lecithin đã được CIR kết luận an toàn khi sử dụng trong các sản phẩm không cần rửa sạch với nồng độ không quá 15%. | ||
| Cocos Nucifera (Coconut) Oil | – Dưỡng ẩm – Làm mềm | Tốt cho da khô | ||
| Polyglyceryl-10 Stearate | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Phospholipids | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô | ||
| Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Làm dịu da | Tốt cho da khô | ||
| Glyceryl Undecylenate | – Làm mềm – Nhũ hóa – Kháng khuẩn | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức | |||
| Allantoin | – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Coco-Caprylate/Caprate | – Làm mềm – Phân tán thành phần | |||
| T-Butyl Alcohol | – Dung môi – Tạo mùi thơm | |||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


