Review thành phần One Thing Cica Ceramide Cream 

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Chiết xuất Rau Má; Ceramide NP; Ectoin; Panthenol
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Làm dịu da; Phục hồi hàng rào bảo vệ da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm
– Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/6ph4kOwzdh
THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Glycerin– Dưỡng ẩm
Butylene Glycol– Giữ ẩm
– Dung môi
– Tăng cường thẩm thấu
– Ổn định thành phần
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate– Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate– Nhũ hóa
– Làm mềm da
1,2-Hexanediol– Dung môi
– Bảo quản
Pentaerythrityl Tetraisostearate– Tăng cường kết cấu
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate– Tăng cường kết cấu
– Làm mềm da
C14-22 Alcohols– Ổn định nhũ tương
Palmitic Acid– Nhũ hóa
– Làm mềm da
Cetearyl Alcohol– Làm mềm da
– Tăng cường kết cấu
Vinyl Dimethicone– Tăng cường kết cấu
Stearic Acid– Làm mềm da
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Caprylic/Capric Triglyceride– Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
– Kháng khuẩn
Cocos Nucifera (Coconut) Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
Tốt cho da khô
Glyceryl Stearate– Làm mềm da
– Nhũ hóa
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Tăng cường thẩm thấu
C12-20 Alkyl Glucoside– Nhũ hóa
Polyacrylate-13– Tăng cường kết cấu
– Nhũ hóa
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm da
– Phân tán thành phần
– Nhũ hóa
– Tăng cường thẩm thấu
Squalane– Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Hydrogenated Polyisobutene– Làm mềm da
Ethylhexylglycerin– Bảo quản
– Nhũ hóa
– Tăng cường thẩm thấu
Tocopherol– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Polyglyceryl-4 Oleate– Nhũ hóa
Adenosine– Làm dịu da
– Phục hồi da
– Cải thiện nếp nhăn
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
– Làm dịu da
Tốt cho da khô
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)
Polyglyceryl-10 Laurate– Nhũ hóa
Ethylhexyl Palmitate– Làm mềm da
– Làm mượt kết cấu
– Dung môi
Hydrolyzed Gardenia Florida Extract– Tạo mùi thơm
– Chống oxy hóa
Hydrolyzed Malt Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Hydrolyzed Viola Tricolor Extract– Chống oxy hóa
– Chống viêm
Sorbitan Isostearate– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Centella Asiatica Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Dipropylene Glycol– Dung môi
– Giảm độ nhớt
– Tăng cường thẩm thấu
Hyaluronic Acid– Tăng cường ngậm nướcTốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Phosphatidylcholine– Dưỡng ẩm
– Tăng cường thẩm thấu
Glycolipids– Nhũ hóa
Asiaticoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Centella Asiatica Leaf Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Centella Asiatica Root Extract– No Information
Ectoin– Cân bằng độ ẩm
– Bảo vệ da
Pinus Pinaster Bark Extract– Chống oxy hóa mạnhTốt cho mọi loại da
Asiatic Acid– Dưỡng ẩm
– Chữa lành vết thương
– Tăng sinh collagen
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Madecassic Acid– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *