![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Tinh chất – Thành phần nổi bật: Ascorbic Acid; Tranexamic Acid; Ferulic Acid – Công dụng: Làm sáng da; Làm mờ vết thâm; Chống oxy hóa – Loại da phù hợp: Mọi loại da, đặc biệt là da xỉn màu – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/7pcODTMfBp |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua | – Dung môi | ![]() | ||
Ascorbic Acid | – Chống oxy hóa – Làm sáng da – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
Butylene Glycol | – Giữ ẩm – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Ổn định thành phần | ![]() | ||
Glycerin | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Tranexamic Acid | – Cải thiện đốm nâu – Làm sáng da | Tốt cho da xỉn màu | ![]() | |
Betaine | – Cân bằng độ ẩm | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
PEG/PPG-17/6 Copolymer | – Dung môi – Giữ ẩm | ![]() | ||
1,2-Hexanediol | – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Hydroxyacetophenone | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Bảo quản | ![]() | ||
Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane | – Nhũ hóa – Điều hòa da – Tạo bọt | ![]() | ||
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | – Làm đặc kết cấu – Tăng độ nhớt – Nhũ hóa | ![]() | ||
Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Citrus Reticulata (Tangerine) Fruit Extract | – Làm dịu da | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Cải thiện nếp nhăn – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
3-O-Ethyl Ascorbic Acid | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
Aminomethyl Propanol | – Điều chỉnh độ pH | ![]() | ||
Algin | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Ergothioneine | – Chống oxy hóa – Ức chế melanin | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Ferulic Acid | – Chống oxy hóa – Ổn định quang học | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Citrus Reticulata (Tangerine) Peel Extract | – Tạo mùi thơm | ![]() | ||
Nonapeptide-1 | – Cải thiện sắc tố | ![]() | ||
Hexapeptide-2 | – Cải thiện sắc tố | ![]() | ||
Hexapeptide-9 | – Cải thiện nếp nhăn – Phục hồi da | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
Oligopeptide-1 | – Tái tạo da – Chữa lành vết thương – Cải thiện nếp nhăn – Chống lao hóa | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
Laminaria Digitata Extract | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Ceramide AP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
Ceramide AS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
Ceramide NS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
Ceramide EOP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
Cetyl-PG Hydroxyethyl Palmitamide | – Giữ ẩm – Củng cố hàng rào bảo vệ da | ![]() | ||
Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm da – Phân tán thành phần – Nhũ hóa – Tăng cường thẩm thấu | ![]() | ||
Cholesterol | – Bảo vệ da – Ngăn mất nước – Nhũ hóa | ![]() | ||
Allantoin | – Làm dịu da – Giữ ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
PPG-26-Buteth-26 | – Nhũ hóa – Làm mềm da | ![]() | ||
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil | – Nhũ hóa – Làm mềm da | ![]() | ||
PVM/MA Copolymer | – Kết dính – Tạo màng – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Polysorbate 20 | – Nhũ hóa | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.
