![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: 5 Hyaluronic Acids; Panthenol; Allantoin – Công dụng: Cấp ẩm; Làm dịu và cân bằng da – Loại da phù hợp: Da dầu; Da mất nước; Da hỗn hợp – Mua tại Torriden Official Store: https://s.shopee.vn/8pV02N5gOF |
Kem dưỡng Torriden Dive In Soothing Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Hydrogenated Didecene | – Làm mềm – Cải thiện kết cấu | |||
| Allantoin | – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da kích ứng, tổn thương | ||
| Trehalose | – Dưỡng ẩm | |||
| Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract | – Chống oxy hóa – Kháng khuẩn – Kiểm soát dầu nhờn – Cải thiện mụn viêm | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| PVM/MA Copolymer | – Kết dính – Tạo màng – Ổn định nhũ tương | |||
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | – Nhũ hóa – Ổn định thành phần – Làm đặc kết cấu | |||
| 2,3-Butanediol | – Giữ ẩm – Dung môi – Ổn định công thức | |||
| Cetearyl Alcohol | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| C14-22 Alcohols | – Nhũ hóa | |||
| C12-20 Alkyl Glucoside | – Nhũ hóa | |||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Sorbitan Isostearate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Làm đặc – Bôi trơn – Phân tán thành phần | |||
| Melia Azadirachta Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Melia Azadirachta Flower Extract | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Coccinia Indica Fruit Extract | – Dưỡng da | |||
| Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Phục hồi da | |||
| Ocimum Sanctum Leaf Extract | – Dưỡng da | |||
| Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Corallina Officinalis Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Salvia Sclarea (Clary) Extract | – Chống oxy hóa – Tạo mùi thơm | |||
| Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract | – Tạo mùi thơm – Kháng khuẩn | |||
| Hyacinthus Orientalis (Hyacinth) Extract | – Dưỡng da | |||
| Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract | – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ||
| Centaurea Cyanus Flower Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Borago Officinalis Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Glutathione | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Malachite Extract | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


