![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Nicinamide; Squalane; Sodium Hyaluronate; Tocopherol – Công dụng: Dưỡng ẩm suốt 72 giờ; Tăng cường hàng rào bảo vệ da – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/9f473zgNmj |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua/Water/Eau | – Dung môi | ![]() | ||
Glycerin | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Dicaprylyl Ether | – Làm mềm da – Làm mượt kết cấu | ![]() | ||
Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Polyglyceryl-6 Distearate | – Làm mềm da – Nhũ hóa | ![]() | ||
Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Cetyl Esters | – Nhũ hóa – Tạo độ bóng – Tăng độ nhớt | ![]() | ||
Jojoba Esters | – Làm mềm da – Khóa ẩm | Tốt cho da khô | ![]() | |
Cetearyl Isononanoate | – Làm mềm da | ![]() | ||
Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm da – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Behenyl Alcohol | – Làm đặc kết cấu – Nhũ hóa – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Adenosine | – Làm dịu da – Phục hồi da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
Capryloyl Salicylic Acid | – Tẩy tế bào chết – Làm sáng da | Tốt cho da thô sần, xỉn màu | ![]() | |
Hydroxyacetophenone | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Bảo quản | ![]() | ||
Mineral Salts | – Tăng độ nhớt – Điều chỉnh độ pH | ![]() | ||
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Vitreoscilla Ferment | – Làm dịu da – Phục hồi hàng rào bảo vệ da – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Acacia Decurrens Flower Cera / Acacia Decurrens Flower Wax | – Tạo màng – Làm mềm da – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Acrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Copolymer | – Làm đặc – Tạo màng – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Cetyl Alcohol | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa – Làm đặc | ![]() | ||
Helianthus Annuus Seed Cera / Sunflower Seed Wax | – Tăng cường kết cấu – Giữ ẩm | ![]() | ||
Hydroxypropyl Starch Phosphate | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Isohexadecane | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Polyglycerin-3 | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Polyglyceryl-3 Beeswax | – Tạo gel (dầu) | ![]() | ||
Polysorbate 80 | – Nhũ hóa | ![]() | ||
Sodium Stearoyl Glutamate | – Nhũ hóa – Làm mềm da | ![]() | ||
Sorbitan Oleate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.
