Review thành phần Aestura Atobarrier 365 Lotion

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Sữa dưỡng
– Thành phần nổi bật: Squalane; Cholesterol; Ceramide
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Củng cố hàng rào bảo vệ da; Cải thiện da thô ráp
– Loại da phù hợp: Da khô; Da nhạy cảm
– Mua tại Aestura Official Store: https://s.shopee.vn/AKJLKWQlOE

Sữa dưỡng Aestura Atobarrier 365 Lotion có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Dimethicone– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Lấp đầy nếp nhăn
Dimethicone không hấp thụ qua da và gây hại, nhưng có thể tăng nguy cơ hít phải và ảnh hưởng đến hô hấp nếu dùng trong sản phẩm dạng xịt
Squalane– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Pentaerythrityl Tetraisostearate– Tăng cường kết cấu
Betaine– Cân bằng độ ẩmTốt cho mọi loại da
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate– Nhũ hóa
– Làm mềm
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate– Làm mềm
– Phân tán thành phần
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
Palmitic Acid– Nhũ hóa
– Làm mềm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer– Nhũ hóa
– Ổn định thành phần
– Làm đặc kết cấu
Glyceryl Stearate– Làm mềm da
– Nhũ hóa
Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA mô phỏng sinh học Ceramide NP
Glyceryl Stearate Citrate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Cholesterol– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm mềm
– Nhũ hóa
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu
Dimethiconol– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Hydroxypropyl Bislauramide MEA– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Hydroxypropyl Bislauramide MEA mô phỏng sinh học Ceramide NP
Behenyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Glyceryl Caprylate– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Bảo quản
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Sorbitan Isostearate– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Phytosphingosine– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm dịu da
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Mannitol– Dưỡng ẩm
– Tạo mùi thơm
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho mọi loại da
Tocopherol– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer– Tạo màng
Silica– Hấp thụ dầu thừaSilica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Sphingolipids– Dưỡng ẩm
Arachidic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
Oleic Acid– Tăng cường kết cấu
– Bảo vệ thành phần chống oxy hóa

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link