Review thành phần Papa Recipe Noble Rot Lifting Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Chiết xuất Nho lên men; 6 Hyaluronic Acids; Ceramide NP
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Chống lão hóa; Cải thiện độ đàn hồi cho da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Papa Recipe Official Store: https://s.shopee.vn/2Au5APV4p1

Kem dưỡng Papa Recipe Noble Rot Lifting Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

WHITE – MOISTURE CREAM

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Purified Water– Dung môi
Cetearyl Ethylhexanoate– Làm mềm
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Chống lão hóa
Botrytis Cinerea/Grape Fruit Ferment Extract– Chống lão hóaTốt cho mọi loại daNo Information
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate– Nhũ hóa
– Làm mềm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Hydrogenated Vegetable Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
Tốt cho da khô
Behenyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer– Tạo màng
– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Glyceryl Stearate SE– Nhũ hóa
– Làm mềm
Methyl Glucose Sesquistearate– Nhũ hóa
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Arginine– Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Tốt cho da khô, tổn thương
Benzyl Glycol– Dung môi
– Bảo quản
– Tạo mùi thơm
Hydrolyzed Glycosaminoglycans– Làm mềm
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nướcTốt cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)

YELLOW – INTENSIVE CREAM

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Purified Water– Dung môi
Cetearyl Ethylhexanoate– Làm mềm
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Chống lão hóa
Tốt cho da khô
Botrytis Cinerea/Grape Fruit Ferment Extract– Chống lão hóaTốt cho mọi loại daNo Information
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate– Nhũ hóa
– Làm mềm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Hydrogenated Vegetable Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
Tốt cho da khô
Behenyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer– Tạo màng
– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Glyceryl Stearate SE– Nhũ hóa
– Làm mềm
Methyl Glucose Sesquistearate– Nhũ hóa
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Hippophae Rhamnoides Fruit Oil– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
Tốt cho mọi loại da
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Arginine– Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link