![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Nhân Sâm; Sodium DNA; Peptides; Hyaluronic Acids – Công dụng: Dưỡng ẩm; Cải thiện độ đàn hồi; Phục hồi sức sống cho làn da – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại VT Cosmetics Official Store: https://s.shopee.vn/AA6g1ipE9K |
Kem dưỡng VT PDRN Capsule Cream 100 có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | ![]() | ||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần | ![]() | ||
| Glycereth-26 | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa – Điều chỉnh độ nhớt | ![]() | ||
| Dipropylene Glycol | – Dung môi – Kiểm soát độ nhớt – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
| Butyrospermum Parkii (Shea) Butter | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ![]() | |
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Glyceryl Glucoside | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
| Arginine | – Dưỡng ẩm – Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da | ![]() | ||
| Polyglyceryl-2 Stearate | – Nhũ hóa – Dương ẩm | ![]() | ||
| C13-15 Alkane | – Dung môi – Làm mềm | |||
| Arachidyl Alcohol | – Làm mềm – Nhũ hóa | ![]() | ||
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | – Tạo màng – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa | ![]() | ||
| Melia Azadirachta Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ![]() | |
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc – Ổn định nhũ tương – Tăng tạo bọt | ![]() | ||
| Stearyl Alcohol | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
| Melia Azadirachta Flower Extract | – Chống oxy hóa | ![]() | ||
| Behenyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
| C12-16 Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương – Điều chỉnh độ nhớt | ![]() | ||
| Arachidyl Glucoside | – Nhũ hóa | |||
| Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| Coccinia Indica Fruit Extract | – Dưỡng da | ![]() | ||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
| Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Hấp thụ dầu thừa | ![]() | ||
| Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate | – Chống oxy hóa – Ổn định thành phần | |||
| Palmitic Acid | – Nhũ hóa – Làm mềm | ![]() | ||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Phục hồi da | ![]() | ||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
| Amber Powder | – Tẩy tế bào chết – Làm đặc kết cấu | ![]() | ||
| Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ![]() | |
| Ocimum Sanctum Leaf Extract | – Chống oxy hóa – Chống viêm – Kháng khuẩn | ![]() | ||
| Aloe Barbadensis Flower Extract | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
| Corallina Officinalis Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | ![]() | ||
| Moringa Oleifera Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | ![]() | ||
| Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil | – Làm mềm – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da khô, tổn thương | ![]() | |
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | ![]() | ||
| Glucose | – Dưỡng ẩm – Dưỡng sáng (gián tiếp) | ![]() | ||
| Panax Ginseng Root Extract | – Dưỡng ẩm – Làm đều màu da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Sodium DNA | – Chống lão hóa – Cải thiện nếp nhăn – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
| Dimethylsilanol Hyaluronate | – Dưỡng ẩm – Chống lão hóa | ![]() | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước | ![]() | ||
| Sodium Hyaluronate Dimethylsilanol | – Tăng cường ngậm nước | ![]() | ||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Collagen Extract | – Giữ ẩm | ![]() | ||
| Polyglyceryl-10 Laurate | – Nhũ hóa | ![]() | ||
| Tripeptide-1 | – Tăng sinh collagen – Cải thiện lão hóa – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da tổn thương, lao hóa | ![]() | |
| Acetyl Tetrapeptide-2 | – Làm săn chắc da – Chống lão hóa | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Acetyl Tetrapeptide-5 | – Chống tích nước – Chống lão hóa – Cải thiện bọng mắt | Tốt cho da lão hóa, phù nề | ![]() | |
| Copper Tripeptide-1 | – Chữa lành vết thương – Chống lão hóa | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
| Palmitoyl Tripeptide-1 | – Phục hồi tổn thương – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Palmitoyl Pentapeptide-4 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Hexapeptide-11 | – Cải thiện nếp nhăn – Làm săn chắc da – Tăng cường độ ẩm | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Hexapeptide-9 | – Cải thiện nếp nhăn – Phục hồi da | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Palmitoyl Tripeptide-5 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ![]() | |
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.



