![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: 1% Ectoin; Bơ hạt mỡ; Dầu Mắc Ca; Squalane; Ceramide – Công dụng: Dưỡng ẩm; Củng cố hàng rào bảo vệ da – Loại da phù hợp: Da khô, nhạy cảm; Da trẻ em – Mua tại Papa Recipe Official Store: https://s.shopee.vn/5AXgliacVo |
Kem dưỡng Papa Recipe Mild Derma Ectoin 1% Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Purified Water | ||||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Butyrospermum Parkii (Shea) Butter | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Isopentyldiol | – Giữ ẩm | |||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Octyldodecanol | – Tăng cường kết cấu – Phân tán thành phần | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Phân tán thành phần | |||
| Dicaprylyl Carbonate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Polyglyceryl-3-Methylglucose Distearate | – Nhũ hóa | |||
| Sorbitan Olivate | – Nhũ hóa | |||
| C12-16 Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương – Điều chỉnh độ nhớt | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Sorbitan Olivate | – Nhũ hóa | |||
| Ectoin | – Cân bằng độ ẩm – Bảo vệ da – Dưỡng ẩm – Làm dịu kích ứng | Tốt cho mọi loại da | ||
| Macadamia Ternifolia Seed Oil | – Làm mềm da | Tốt cho da khô | ||
| Methyl Trimethicone | – Tăng cường kết cấu – Giữ ẩm | |||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Palmitic Acid | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | – Tạo màng – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Microcrystalline Cellulose | – Tăng cường kết cấu | |||
| Vinyl Dimethicone/ Methicone Silsesquioxane Crosspolymer | – Tăng cường kết cấu | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương – Kiểm soát dầu nhờn | |||
| Cellulose Gum | – Tăng cường kết cấu – Tạo màng giữ ẩm – Ổn định nhũ tương | |||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho mọi loại da | ||
| Dipropylene Glycol | – Dung môi – Kiểm soát độ nhớt – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Olea Europaea (Olive) Fruit Oil | – Dưỡng ẩm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô | ||
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa | |||
| Cholesterol | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Làm mềm – Nhũ hóa | Tốt cho da khô, mỏng yếu | ||
| Ceramide AS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ceramide AP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ceramide NS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho mọi loại da | ||
| Phytosphingosine | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ceramide EOP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho mọi loại da |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


