Phân tích thành phần Parnell Cicamanu Skin Fit Cover Concealer

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem che khuyết điểm
– Thành phần nổi bật: Dầu Meadowfoam; Ceramide NP; Chiết xuất rau má
– Công dụng: Da phủ khuyết điểm; Làm dịu da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm, dễ lên mụn
– Mua tại Parnell Official Store: https://s.shopee.vn/8V0SX2QVkt

Kem che khuyết điểm Parnell Cicamanu Skin Fit Cover Concealer có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là có thể sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Titanium Dioxide– Chống tia UV
– Làm mờ kết cấu
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate– Làm mềm
– Phân tán thành phần
Hydrogenated Polydecene– Làm mềm
– Cải thiện kết cấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Phân tán sắc tố
Isododecane– Dung môi
– Tăng cường thẩm thấu
– Giữ ẩm
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate– Nhũ hóa
– Làm mềm
Trimethylsiloxysilicate– Làm mềm
– Khóa ẩm
Sorbitan Isostearate– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Disteardimonium Hectorite– Phân tán thành phần
– Làm đặc kết cấu
Magnesium Sulfate– Kiểm soát độ nhớt
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2– Làm mềm
Hydrogenated Polyisobutene– Tạo màng
– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Phân tán sắc tố
– Tạo độ bóng
Methyl Methacrylate Crosspolymer– Hấp thụ dầu thừa
– Tán xạ ánh sáng
– Tăng độ nhớt
Synthetic Beeswax– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Disiloxane– Làm mềm
– Dung môi
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Aluminum Hydroxide– Làm mờ kết cấu
– Bảo vệ da
Methyl Hydrogenated Rosinate– Tạo màng
– Tạo độ bóng
Sorbitan Sesquioleate– Nhũ hóa
Triethoxycaprylylsilane– Phân tán thành phần
– Ổn định nhũ tương
Sorbitan Olivate– Nhũ hóa
Trimethylsiloxysilicate/Dimethicone Crosspolymer– Tạo màng
– Tăng cường kết cấu
– Kháng nước
Sodium Benzoate– Bảo quản
Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Chống lão hóa
Potassium Sorbate– Bảo quản
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate– Tạo phức (ổn định thành phần)
Centella Asiatica Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Phytosphingosine– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm dịu da
Tốt cho da nhạy cảm
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán sắc tố
Pentylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Leptospermum Scoparium Leaf Extract– Chống oxy hóa
Lactobacillus Ferment– Làm dịu da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Honey Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Kháng khuẩn
Tốt cho da khô, nhạy cảm
Red Iron Oxide (CI 77491)– Tạo màu
Yellow Iron Oxide (CI 77492)– Tạo màu
Black Iron Oxide (CI 77499)– Tạo màu

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link