![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem nền – Thành phần nổi bật: Nước rau má; Niacinamide; Hyaluronic Acid; Peptide – Công dụng: Trang điểm; Chống nắng; Dưỡng ẩm – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Glamrr Q Official Store: https://s.shopee.vn/20mXWIVqv3 |
Kem nền Glamrr Q Daily SkinTint Serum Vegan Foundation SPF50+ PA++++ có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là có thể sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Centella Asiatica Leaf Water | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ||
| Zinc Oxide | – Chống tia UV | |||
| Hydrogenated Polyisobutene | – Tạo màng – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Phân tán sắc tố – Tạo độ bóng | |||
| Titanium Dioxide | – Chống tia UV – Làm mờ kết cấu | |||
| Methyl Trimethicone | – Tăng cường kết cấu – Giữ ẩm | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| Butyloctyl Salicylate | – Hòa tan thành phần chống nắng – Tăng chỉ số SPF | |||
| Lauryl PEG-10 Tris(Trimethylsiloxy)silylethyl Dimethicone | – Nhũ hóa – Phân tán sắc tố | |||
| Isododecane | – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Giữ ẩm | |||
| Polyphenylsilsesquioxane | – Tăng cường kết cấu | |||
| Water | – Dung môi | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Phân tán sắc tố | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Alcohol Denat. | – Dung môi – Kháng khuẩn | |||
| Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone | – Nhũ hóa | |||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Magnesium Sulfate | – Kiểm soát độ nhớt | |||
| Aluminum Hydroxide | – Làm mờ kết cấu – Bảo vệ da | |||
| Triethoxycaprylylsilane | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương | |||
| Stearic Acid | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Disteardimonium Hectorite | – Phân tán thành phần – Làm đặc kết cấu | |||
| Mica | – Bắt sáng (tạo độ lấp lánh) | |||
| Caprylyl Glycol | – Dưỡng ẩm – Kháng khuẩn | |||
| Glyceryl Caprylate | – Làm mềm – Nhũ hóa – Bảo quản | |||
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | – Làm đặc kết cấu – Tăng độ nhớt – Nhũ hóa | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Lupine Protein | – Dưỡng ẩm | |||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Soluble Collagen | – Dưỡng ẩm | |||
| Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn | |||
| Acetyl Hexapeptide-8 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Copper Tripeptide-1 | – Chữa lành vết thương – Chống lão hóa | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Palmitoyl Tetrapeptide-7 | – Phục hồi da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Nonapeptide-1 | – Cải thiện sắc tố | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Tripeptide-1 | – Tăng sinh collagen – Cải thiện lão hóa – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Palmitoyl Pentapeptide-4 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Palmitoyl Tripeptide-1 | – Phục hồi tổn thương – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Hexapeptide-9 | – Cải thiện nếp nhăn – Phục hồi da | Tốt cho da lão hóa | ||
| Red Iron Oxide (CI 77491) | – Tạo màu | |||
| Yellow Iron Oxide (CI 77492) | – Tạo màu | |||
| Black Iron Oxide (CI 77499) | – Tạo màu |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


