![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng nâng tông – Thành phần nổi bật: Niacinamide; Glutathione; Sodium Hyaluronate – Công dụng: Nâng tông tức thì; Dưỡng ẩm; Cải thiện sắc tố da – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/2LHLJaB5i2 |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Purified Water | – Dung môi | ![]() | ||
Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Titanium Dioxide | – Chống tia UV – Làm mờ kết cấu | ![]() | ||
Coco-Caprylate/Caprate | – Làm mềm da | ![]() | ||
Methyl Trimethicone | – Tăng cường kết cấu – Giữ ẩm | ![]() | ||
Isododecane | – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Giữ ẩm | ![]() | ||
C13-15 Alkane | – Dung môi – Làm mềm | ![]() | ||
Caprylyl Methicone | – Làm mịn da – Phân tán thành phần | ![]() | ||
C14-22 Alcohols | – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
1,2-Hexanediol | – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Opuntia Ficus-Indica Flower Water | – Cấp nước – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
C9-12 Alkane | – Dung môi | ![]() | ||
Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate | – Tăng cường kết cấu – Ổn định thành phần – Điều chỉnh độ nhớt | ![]() | ||
C12-20 Alkyl Glucoside | – Nhũ hóa | ![]() | ||
Polyhydroxystearic Acid | – Tạo màng – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Polyacrylate Crosspolymer-6 | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Polyglyceryl-3 Distearate | – Nhũ hóa – Làm mềm da | ![]() | ||
Glyceryl Stearate | – Làm mềm da – Nhũ hóa | ![]() | ||
Aluminum Hydroxide | – Làm mờ kết cấu – Hấp thụ dầu thừa | ![]() | ||
Triethoxycaprylylsilane | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Tropaeolum Majus Extract | – Điều hòa da | ![]() | ||
Polyurethane-15 | – Tạo màng | ![]() | ||
Sodium Dilaumidoglutamidricin | – No Information | No Information | ||
Jasminum Officinale (Jasmine) Flower Water | – Tạo mùi thơm – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương – Kiểm soát dầu nhờn | ![]() | ||
Butylene Glycol | – Giữ ẩm – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Ổn định thành phần | ![]() | ||
Azadirachta Indica Leaf Extract | – Kháng khuẩn – Kháng nấm – Chống viêm – Chống oxy hóa | Tốt cho da viêm mụn | ![]() | |
Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
Glyceryl Stearate Citrate | – Làm mềm da – Nhũ hóa | ![]() | ||
Ethylhexylglycerin | – Bảo quản – Nhũ hóa – Tăng cường thẩm thấu | ![]() | ||
Rosa Damascena Flower Water | – Chống oxy hóa – Kháng khuẩn – Tạo mùi thơm | ![]() | ||
Cymbopogon Nardus (Citronella) Oil | – Tạo mùi thơm – Kháng khuẩn | ![]() | ||
Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Melia Azedarach Flower Extract | – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Prunus Persica (Peach) Fruit Extract | – Dưỡng da | ![]() | ||
Vanilla Planifolia Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Tạo mùi thơm | ![]() | ||
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
T-Butyl Alcohol | – Dung môi – Tạo mùi thơm | ![]() | ||
Coccinia Indica Fruit Extract | – Dưỡng da | ![]() | ||
Moringa Oleifera Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Glucose | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Phục hồi da | ![]() | ||
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil | – Làm mềm da – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da khô, tổn thương | ![]() | |
Ocimum Sanctum Leaf Extract | – Điều hòa da | ![]() | ||
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện mụn | Tốt cho da viêm mụn | ![]() | |
Castanea Crenata (Chestnut) Shell Extract | – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Asparagus Officinalis Flower Extract | – No Information | No Information | ||
Glutathione | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố | Tốt cho da xỉn màu | ![]() | |
Dioscorea Japonica Root Extract | – Chống oxy hóa – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Hydrolyzed Corn Starch | – Làm mờ kết cấu – Điều chỉnh độ nhớt | ![]() | ||
Beta-Glucan | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Dưỡng ẩm | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Sucrose | – Dưỡng ẩm | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.
