Review thành phần Jumiso Waterfull Hyaluronic Acid Serum

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Tinh chất
– Thành phần nổi bật: Hyaluronic Acid; Probiotics; Malachite Extract
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Phục hồi hàng rào bảo vệ da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da; Da thiếu ẩm; Da nhạy cảm
– Mua tại Jumiso Official Store: https://s.shopee.vn/4Ak16WCDJS

Tinh chất Jumiso Waterfull Hyaluronic Acid Serum có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water – Dung môi
Butylene Glycol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin – Dưỡng ẩm Tốt cho da khô
Caprylyl Methicone – Làm mềm
– Phân tán thành phần
Pentylene Glycol – Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
1,2-Hexanediol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Chlorella Vulgaris Extract – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhay cảm, tổn thương
Malachite Extract – Chống oxy hóa Tốt cho mọi loại da
Bifida Ferment Filtrate – Cân bằng hệ vi sinh trên daTốt cho mọi loại da
Bifida Ferment Lysate – Cân bằng hệ vi sinh trên da
– Kích thích da tự chữa lành
Tốt cho da nhạy cảm, tổn thương
Lactobacillus Ferment Lysate – Cải thiện hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Lactococcus Ferment Lysate – Phục hồi da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Tốt cho mọi loại da
Saccharomyces Ferment Filtrate – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Polymnia Sonchifolia Root Juice – Dưỡng ẩm
Hyaluronic Acid – Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid – Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate – Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Pancratium Maritimum Extract – Cải thiện sắc tố daTốt cho da xỉn màu
Cetearyl Olivate – Nhũ hóa
– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Hydrogenated Polydecene – Làm mềm
– Cải thiện kết cấu
Sorbitan Olivate – Nhũ hóa
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer – Phân tán thành phần
– Ổn định nhũ tương
– Kiểm soát dầu nhờn
Glucose – Dưỡng ẩm
Tromethamine – Ổn định độ pH
– Bảo quản
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer – Tạo màng
– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Hydroxyacetophenone – Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Bảo quản
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer – Làm đặc kết cấu
– Tăng độ nhớt
– Nhũ hóa
Fructooligosaccharides – Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Fructose – Dưỡng ẩm
Sodium Phytate – Tạo phức (ổn định thành phần)
Silica – Hấp thụ dầu thừaSilica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Ethylhexylglycerin – Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Alpha-Glucan Oligosaccharide – Cân bằng hệ vi sinh trên da
– Giảm kích ứng
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Maltodextrin – Dưỡng ẩm
– Ổn định nhũ tương
Lactobacillus – Làm dịu da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Carbomer – Làm đặc kết cấu
– Tăng cường thẩm thấu

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *