![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem chống nắng vật lý – Thành phần nổi bật: Zinc Oxide; Titanium Dioxide; Sodium Hyaluronate; Ectoin – Công dụng: Bảo vệ da trước tia UV; Nâng tông; Dưỡng ẩm – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Make P:rem Official Store: https://s.shopee.vn/3VVK2GlyYC |
Kem chống nắng Make P:rem Glow Beige Tone Up Sun Cream SPF50+ PA++++ có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | |||
| Zinc Oxide | – Chống tia UV | |||
| C12-15 Alkyl Benzoate | – Làm mềm – Dung môi | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Titanium Dioxide | – Chống tia UV – Làm mờ kết cấu | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Butyloctyl Salicylate | – Hòa tan thành phần chống nắng – Tăng chỉ số SPF | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| Polyglyceryl-10 Oleate | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa | |||
| Isononyl Isononanoate | – Làm mềm | |||
| Caprylyl Methicone | – Làm mềm – Phân tán thành phần – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Dibutyl Adipate | – Làm mềm – Cải thiện kết cấu – Dung môi | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Pyrus Communis (Pear) Fruit Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Prunus Persica (Peach) Fruit Extract | – Dưỡng da | |||
| Sphingomonas Ferment Extract | – Chống lão hóa | |||
| Cucumis Melo (Melon) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Dưỡng ẩm | |||
| Hedera Helix (Ivy) Leaf/Stem Extract | – Kháng viêm – Làm se da | |||
| Moringa Oleifera Seed Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da | |||
| Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract | – Kháng viêm – Chống oxy hóa | |||
| Rosa Damascena Flower Water | – Chống oxy hóa – Kháng khuẩn – Tạo mùi thơm | |||
| Jasminum Officinale (Jasmine) Flower Water | – Tạo mùi thơm – Dưỡng ẩm | |||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ribes Nigrum (Black Currant) Seed Oil | – Làm mềm | |||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Nhũ hóa – Phân tán sắc tố | |||
| Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Làm dịu da | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Triethoxycaprylylsilane | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương | |||
| Cetearyl Olivate | – Nhũ hóa – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| Polyhydroxystearic Acid | – Tạo màng – Ổn định nhũ tương | |||
| Sorbitan Olivate | – Nhũ hóa | |||
| Methylpropanediol | – Dung môi – Dưỡng ẩm – Bảo quản | |||
| Aluminum Hydroxide | – Làm mờ kết cấu – Bảo vệ da | |||
| Stearic Acid | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| Dicaprylyl Carbonate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| VP/Eicosene Copolymer | – Tạo màng kháng nước | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | |||
| Polyquaternium-51 | – Tạo màng giữ ẩm | |||
| Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate | – Tăng cường kết cấu – Ổn định thành phần – Điều chỉnh độ nhớt | |||
| Polyacrylate Crosspolymer-6 | – Tăng cường kết cấu | |||
| Sodium Stearoyl Glutamate | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Inulin Lauryl Carbamate | – Nhũ hóa | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Polyglyceryl-6 Polyricinoleate | – Nhũ hóa | |||
| Polyglyceryl-6 Polyhydroxystearate | – Nhũ hóa | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Polyether-1 | – Nhũ hóa – Kiểm soát độ nhớt | |||
| Polyglycerin-6 | – Dưỡng ẩm – Điều hòa da | |||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Tăng cường ngậm nước – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Biosaccharide Gum-1 | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Ổn định nhũ tương | Tốt cho mọi loại da | ||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Ectoin | – Bảo vệ da – Dưỡng ẩm – Làm dịu kích ứng | Tốt cho mọi loại da | ||
| Octyldodecanol | – Tăng cường kết cấu – Phân tán thành phần | |||
| Maltodextrin | – Dưỡng ẩm – Ổn định nhũ tương | |||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Dipropylene Glycol | – Dung môi – Kiểm soát độ nhớt – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa | |||
| Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil Unsaponifiables | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da | |||
| Ceramide AS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide AP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide NS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Cholesterol | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Làm mềm – Nhũ hóa | Tốt cho da khô, mỏng yếu | ||
| Citric Acid | – Điều chỉnh độ pH | |||
| Ceramide EOP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Iron Oxide Yellow | – Tạo màu | |||
| Iron Oxide Red | – Tạo màu | |||
| Iron Oxide Black | – Tạo màu |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


