Review thành phần Pyunkang Yul Black Tea Enriched Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Chiết xuất Trà Đen; Nhân Sâm; Niacinamide; Adenosine
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Dưỡng sáng; Hạn chế nếp nhăn; Củng cố độ đàn hồi
– Loại da phù hợp: Mọi loại da, đặc biệt là da lão hóa, xỉn màu
– Mua tại Pyunkang Yul Official Store: https://s.shopee.vn/AKKcz2npJc

Kem dưỡng Pyunkang Yul Black Tea Enriched Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Aqua– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate– Tăng cường kết cấu
– Làm mềm
Hydrogenated C6-14 Olefin Polymers– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Hydrogenated Olive Oil Lauryl Esters– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
Diisostearyl Malate– Làm mềm
– Kết dính
– Phân tán thành phần
Behenyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate– Nhũ hóa
– Làm mềm
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone– Chống tạo bọt
Simethicone– Chống tạo bọt
Polyglyceryl-3 Distearate– Nhũ hóa
– Làm mềm
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer– Nhũ hóa
– Ổn định nhũ tương
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Polyisobutene– Tăng cường kết cấu
– Tạo màng
Caprylyl Glycol– Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Euphorbia Cerifera Wax– Tăng cường kết cấu
Pentylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Hydroxyacetophenone– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Bảo quản
Camellia Sinensis Leaf Extract– Chống oxy hóa
– Kháng khuẩn
Tốt cho mọi loại da
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Cetyl Ethylhexanoate– Làm mềm
Shea Butter– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô, nhạy cảm
Dipropylene Glycol– Dung môi
– Kiểm soát độ nhớt
– Tăng cường thẩm thấu
Ethylhexyl Palmitate– Làm mềm
– Dung môi
Glyceryl Stearate Citrate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Sodium Methyl Stearoyl Taurate– Nhũ hóa
Sorbitan Oleate– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Caprylyl/Capryl Glucoside– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Tocopherol– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Methylpropanediol– Dung môi
– Dưỡng ẩm
– Bảo quản
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Hippophae Rhamnoides Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Tốt cho mọi loại da
Maltodextrin– Dưỡng ẩm
– Ổn định nhũ tương
Caramel– Tạo màu
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Biota Orientalis Leaf Extract– Chống oxy hóa
Cnidium Officinale Root Extract– Chống oxy hóa
Eclipta Prostrata Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Macadamia Ternifolia Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
Tốt cho da khô
Paeonia Lactiflora Root Extract– Chống oxy hóa
– Kháng khuẩn
Panax Ginseng Root Extract– Dưỡng ẩm
– Làm đều màu da
– Cải thiện nếp nhăn
Tốt cho da lão hóa
Poria Cocos Extract– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Polygonum Multiflorum Root Extract– Chống oxy hóa
Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate– Làm mềm da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Scrophularia Buergeriana Extract– Dưỡng da
Scutellaria Baicalensis Root Extract– Chống oxy hóa
– Cải thiện sắc tố
Phellodendron Amurense Bark Extract– Giảm mẩn đỏ
– Điều tiết bã nhờn
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Piper Methysticum Root Extract– Dưỡng da
Gardenia Florida Fruit Extract– Tạo mùi thơm
– Chống oxy hóa
Cholesterol– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm mềm
– Nhũ hóa
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Coptis Japonica Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Chống oxy hóa
Brassica Campestris Sterols– Dưỡng ẩm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô
Acetyl Hexapeptide-8– Cải thiện nếp nhănTốt cho da lão hóa
Fructose– Dưỡng ẩm
Glucose– Dưỡng ẩm
Centella Asiatica Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Saccharomyces Ferment Filtrate– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Polyglyceryl-10 Oleate– Dưỡng ẩm
– Nhũ hóa
Potassium Cetyl Phosphate– Nhũ hóa
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Beta-Glucan– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Phục hồi da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nướcTốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Madecassic Acid– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Asiaticoside– Chữa lành vết thương
– Chống viêm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Asiatic Acid– Dưỡng ẩm
– Chữa lành vết thương
– Tăng sinh collagen
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Ceramide NS– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide EOP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link