![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng thể – Thành phần nổi bật: Panthenol; Phytosterol; Ceramide; Probiotics – Công dụng: Dưỡng ẩm; Làm dịu da; Giảm khô ngứa, bong tróc – Loại da phù hợp: Mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm – Mua tại Some By Mi Official Store: https://s.shopee.vn/1g1mEsnH95 |
Kem dưỡng thể Some By Mi Beta Panthenol Repair Body Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Purified Water | – Dung môi | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate | – Tăng cường kết cấu – Làm mềm | |||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu | |||
| Ethylhexyl Palmitate | – Làm mềm – Dung môi – Ổn định hương thơm | |||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| Hydrogenated Poly (C6-14 Olefin) | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Trehalose | – Dưỡng ẩm | |||
| Cetyl Ethylhexanoate | – Làm mềm | |||
| Cetearyl Glucoside | – Nhũ hóa | |||
| Beta-Sitosterol | – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ổn định nhũ tương | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Arginine | – Dưỡng ẩm – Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da | |||
| Candelilla Wax | – Tạo màng – Làm mềm | |||
| Palmitic Acid | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Stearic Acid | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| Phytosterol | – Giữ ẩm – Làm dịu da | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Sodium Stearoyl Glutamate | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Ectoin | – Bảo vệ da – Dưỡng ẩm – Làm dịu kích ứng | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho mọi loại da | ||
| Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa – Tạo mùi thơm | |||
| Allantoin | – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da kích ứng, tổn thương | ||
| Lactococcus Ferment Lysate | – Phục hồi da – Củng cố hàng rào bảo vệ da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Bifida Ferment Lysate | – Cân bằng hệ vi sinh trên da – Kích thích da tự chữa lành | Tốt cho mọi loại da | ||
| Lactobacillus Ferment Lysate | – Cải thiện hàng rào bảo vệ da – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Polyglutamic Acid | – Dưỡng ẩm | |||
| Vinyl Dimethicone | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương – Kiểm soát dầu nhờn |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.


