![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Sữa rửa mặt – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Trà Xanh; Diếp Cá; Rau Má; Allaintoin – Công dụng: Làm sạch da; Kiểm soát bã nhờn; Chống oxy hóa – Loại da phù hợp: Da mụn, nhạy cảm – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/3VTPyUBXJZ |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Purified Water | – Dung môi | ![]() | ||
Glycerin | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Disodium Cocoamphodiacetate | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | ![]() | ||
Acrylates Copolymer | – Chống thấm nước | ![]() | ||
Sodium Chloride | – Làm đặc kết cấu – Tẩy tế bào chết – Bảo quản | ![]() | ||
Potassium Cocoyl Glycinate | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | Làm sạch mà không gây khô da | ![]() | |
Sodium Cocoyl Glutamate | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | Làm sạch mà không gây khô da | ![]() | |
Lauryl Hydroxysultaine | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | ![]() | ||
Camellia Sinensis Leaf (3,000ppm) | – Chống oxy hóa – Kháng khuẩn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Malt Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da | ![]() | ||
Quillaja Saponaria Bark Extract | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Camellia Sinensis Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa – Kháng khuẩn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment | – Kháng khuẩn – Nhũ hóa – Khử mùi | ![]() | ||
Camellia Sinensis Leaf Extract | – Chống oxy hóa – Kháng khuẩn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Camellia Sinensis Seed Extract | – Dưỡng da | ![]() | ||
Houttuynia Cordata Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Dưỡng ẩm | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Centella Asiatica Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Artemisia Capillaris Extract | – Kháng viêm – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Apium Graveolens (Celery) Extract | – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da | ![]() | ||
Caprylyl Glycol | – Dưỡng ẩm – Kháng khuẩn | ![]() | ||
1,2-Hexanediol | – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Coco-Glucoside | – Hoạt động bề mặt | ![]() | ||
Sodium Cocoyl Isethionate | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | Làm sạch mà không gây khô da | ![]() | |
Sodium Phytate | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | ![]() | ||
Hexylene Glycol | – Làm mượt kết cấu – Kháng khuẩn | ![]() | ||
Citric Acid | – Tẩy tế bào chết – Điều chỉnh độ pH | ![]() | ||
Butylene Glycol | – Giữ ẩm – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Ổn định thành phần | ![]() | ||
Ethylhexylglycerin | – Bảo quản – Nhũ hóa – Tăng cường thẩm thấu | ![]() | ||
Allantoin | – Làm dịu da – Giữ ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm da – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.
