Review thành phần Parnell Niacinamide + Rice Brightening Pad

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Toner Pad
– Thành phần nổi bật: Niacinamide; Rice Extract; Probiotics
– Công dụng: Dưỡng sáng; Dưỡng ẩm; Cải thiện kết cấu da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Parnell Official Store: https://s.shopee.vn/30VdEho7tM

Bông đắp Parnell Niacinamide + Rice Brightening Pad có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Purified Water– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Methylpropanediol– Dung môi
– Dưỡng ẩm
– Bảo quản
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Oryza Sativa (Rice) Water– Chống oxy hóa
– Dưỡng ẩm
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô, nhạy cảm
Olea Europaea (Olive) Fruit Oil– Dưỡng ẩm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Làm đặc
– Bôi trơn
– Phân tán thành phần
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Squalane– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da kích ứng, tổn thương
Polyglyceryl-10 Laurate– Nhũ hóa
Arginine– Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Tốt cho mọi loại da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Disodium EDTA– Tạo phức
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Lactobacillus Ferment Lysate– Cải thiện hàng rào bảo vệ da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Lactobacillus/Milk Ferment Filtrate– Làm dịu da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Lactococcus Ferment Lysate– Phục hồi da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu
Bifida Ferment Lysate– Dưỡng ẩm
– Tăng cường hàng rào bảo vệ da
– Thúc đẩy phục hồi da
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho da nhạy cảm, tổn thương
Streptococcus Thermophilus Ferment– Dưỡng ẩm
Yeast Ferment Lysate Filtrate– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Lactobacillus Ferment– Làm dịu da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Cholesterol– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm mềm
– Nhũ hóa
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Ascorbic Acid– Chống oxy hóa
– Dưỡng sáng
– Tăng sinh collagen
Tốt cho da xỉn màu, lão hóa
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Phytosphingosine– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm dịu da
Tốt cho mọi loại da
Glycine Soja (Soybean) Seed Extract– Chống lão hóa
– Làm dịu da
Tốt cho mọi loại da
Oryza Sativa (Rice) Extract– Chống oxy hóa
– Dưỡng ẩm
1 – 2
Aspergillus Ferment– Chống oxy hóa
– Cải thiện sắc tố
– Dưỡng ẩm
Tốt cho mọi loại da
Bakuchiol– Chống lão hóa
– Tăng sinh collagen
– Cải thiện nếp nhăn
– Ngừa mụn
Bakuchiol được xem là “phiên bản thực vật” của Retinol với tác dụng tương tự nhưng lành tính cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *