![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Nước cân bằng – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Cà Chua; Niacinamide; Gluconolactone (PHA) – Công dụng: Làm sạch tế bào chết; Thu nhỏ lỗ chân lông; Cải thiện kết cấu da – Loại da phù hợp: Da dầu, lỗ chân lông to – Mua tại Sungboon Editor Official Store: https://s.shopee.vn/5L5JEGhNAT |
Nước cân bằng Sungboon Green Tomato Pore Lifting Ampoule Toner có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Purified Water | – Dung môi | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | |||
| Dipropylene Glycol | – Dung môi – Kiểm soát độ nhớt – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu | ||
| Solanum Lycopersicum (Tomato) Fruit Extract | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Benzyl Glycol | – Dung môi – Bảo quản – Tạo mùi thơm | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Glyceryl Glucoside | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Xylitol | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
| Gluconolactone | – Tẩy tế bào chết – Làm đều màu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da thô ráp, xỉn màu | ||
| Allantoin | – Làm dịu da -Giữ ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ||
| Trehalose | – Dưỡng ẩm | |||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Melia Azadirachta Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Xylitylglucoside | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
| Anhydroxylitol | – Tăng cường ngậm nước – Hạn chế mất nước | Tốt cho mọi loại da | ||
| Melia Azadirachta Flower Extract | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract | – Dưỡng da | |||
| Pueraria Lobata Root Extract | – Dưỡng ẩm – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Pinus Palustris Leaf Extract | – Dưỡng da | |||
| Ulmus Davidiana Root Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu | ||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Hydrogenated Polyisobutene | – Làm mềm da | |||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Glycosaminoglycans | – Làm mềm | |||
| Hydrolyzed Collagen | – Giữ ẩm | |||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Bellis Perennis (Daisy) Flower Extract | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Tăng cường ngậm nước – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hyaluronic Acid | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Anemarrhena Asphodeloides Root Extract | – Dưỡng da | |||
| C12-13 Pareth-9 | – Nhũ hóa | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Ethylhexylglycerin | – Bảo quản – Nhũ hóa – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Hydrolyzed Sclerotium Gum | – Làm đặc kết cấu | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Phenethyl Alcohol | – Khử mùi – Kháng khuẩn | |||
| Sodium Chloride | – Làm đặc kết cấu – Tẩy tế bào chết – Bảo quản | |||
| Potassium Chloride | – Bảo quản – Tăng độ nhớt | |||
| Disodium Phosphate | – Điều chỉnh độ pH | |||
| Potassium Phosphate | – Điều chỉnh độ pH |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


