Review thành phần Hince Second Skin Mesh Matte Cushion

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Phấn nước
– Thành phần nổi bật: Glycerin; Niacinamide; Silica; Adenosine
– Công dụng: Che phủ khuyết điểm; Giữ màu đến 48h
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Hince Official Store: https://s.shopee.vn/30hl40R14d

Phấn nước Hince Second Skin Mesh Matte Cushion có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Titanium Dioxide (CI 77891)– Chống tia UV
– Làm mờ kết cấu
Dimethicone– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Lấp đầy nếp nhăn
Dimethicone không hấp thụ qua da và gây hại, nhưng có thể tăng nguy cơ hít phải và ảnh hưởng đến hô hấp nếu dùng trong sản phẩm dạng xịt
C12-15 Alkyl Benzoate– Làm mềm
– Dung môi
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Isododecane– Dung môi
– Tăng cường thẩm thấu
– Giữ ẩm
Propylene Glycol Dibenzoate– Làm mềm
– Dung môi
Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone– Tăng cường kết cấu
– Làm mềm
Cyclopentasiloxane– Làm mềm
– Cải thiện kết cấu
Cyclopentasiloxane có thể gây tích lũy sinh học cho môi trường, nhưng không gây hại sức khỏe
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Silica– Hấp thụ dầu thừa
– Phân tán sắc tố
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone– Nhũ hóa
Acrylates/Polytrimethylsiloxymethacrylate Copolymer– Tạo màng kháng nước
– Cải thiện cảm quan
Dextrin Palmitate– Tạo gel dầu
– Nhũ hóa
Trimethylsiloxysilicate– Làm mềm
– Khóa ẩm
Caprylyl Methicone– Làm mềm
– Phân tán thành phần
– Tăng cường thẩm thấu
Sapphire Powder– Bắt sáng
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone– Nhũ hóa
Disteardimonium Hectorite– Phân tán thành phần
– Làm đặc kết cấu
Magnesium Sulfate– Kiểm soát độ nhớt
Octyldodecanol– Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer– Tạo màng
– Cải thiện cảm quan
Polymethylsilsesquioxane– Tạo màng giữ ẩm
Synthetic Fluorphlogopite– Làm dày nhũ tương
– Bắt sáng
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Triethoxycaprylylsilane– Phân tán thành phần
– Ổn định nhũ tương
Alumina– Hấp thụ dầu thừa
– Làm mờ kết cấu
– Chất độn
Alumina an toàn khi sử dụng trong các sản phẩm bôi ngoài da, nhưng cần hạn chế trong các sản phẩm có thể hít vào (dạng bột hoặc xịt) vì có thể ảnh hưởng đến hô hấp.
Aluminum Hydroxide– Làm mờ kết cấu
– Bảo vệ da
Polyglyceryl-4 Isostearate– Nhũ hóa
– Làm mềm
Polyhydroxystearic Acid– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate– Tạo phức (ổn định thành phần)
Isopropyl Titanium Triisostearate– Phân tán sắc tố
– Ổn định kem chống nắng
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Tocopherol– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate– Chống oxy hóa
– Ổn định thành phần
Iron Oxide Yellow (CI 77492)– Tạo màu
Iron Oxide Red (CI 77491)– Tạo màu
Iron Oxide Black (CI 77499)– Tạo màu

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *