Phân tích thành phần Tirtir Glide & Hide Blurring Concealer

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem che khuyết điểm
– Công dụng: Che phủ khuyết điểm; Dưỡng ẩm
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Tirtir Official Store: https://s.shopee.vn/4ArLeQRi7R

Kem che khuyết điểm Tirtir Glide & Hide Blurring Concealer có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là có thể sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

LIQUID

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DACHÚ GIẢIĐỘ AN TOÀN*
Purified Water– Dung môi
Titanium Dioxide (CI 77891)– Chống tia UV
– Làm mờ kết cấu
Dimethicone– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Lấp đầy nếp nhăn
Dimethicone không hấp thụ qua da và gây hại, nhưng có thể tăng nguy cơ hít phải và ảnh hưởng đến hô hấp nếu dùng trong sản phẩm dạng xịt/bột.
Trimethylsiloxysilicate– Làm mềm
– Khóa ẩm
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Phenyl Trimethicone– Làm mềm
Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone– Tăng cường kết cấu
– Làm mềm
Synthetic Fluorphlogopite– Làm dày nhũ tương
– Bắt sáng
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Polymethylsilsesquioxane– Tạo màng giữ ẩm
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone– Nhũ hóa
Trisiloxane– Phân tán thành phần
– Làm mềm
– Kháng nước
Caprylyl Methicone– Làm mềm
– Phân tán thành phần
– Tăng cường thẩm thấu
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Isododecane– Dung môi
– Tăng cường thẩm thấu
– Giữ ẩm
Aluminum Hydroxide– Làm mờ kết cấu
– Bảo vệ da
Triethoxycaprylylsilane– Phân tán thành phần
– Ổn định nhũ tương
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone– Tạo độ bóng
– Phân tán sắc tố
Polypropylsilsesquioxane– Tạo màng giữ ẩm
Magnesium Sulfate– Kiểm soát độ nhớt
Disteardimonium Hectorite– Phân tán thành phần
– Làm đặc kết cấu
Vinyl Dimethicone/ Methicone Silsesquioxane Crosspolymer– Tăng cường kết cấu
Silica– Hấp thụ dầu thừa
– Phân tán sắc tố
Silica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Alumina– Hấp thụ dầu thừa
– Tẩy tế bào chết
– Làm mờ kết cấu
– Chất độn
Alumina an toàn khi sử dụng trong các sản phẩm bôi ngoài da, nhưng cần hạn chế trong các sản phẩm có thể hít vào (dạng bột hoặc xịt) vì có thể ảnh hưởng đến hô hấp.
Hydroxyacetophenone– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Bảo quản
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate– Tạo phức (ổn định thành phần)
Tocopherol– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Red Iron Oxide (CI 77491)– Tạo màu
Yellow Iron Oxide (CI 77492)– Tạo màu
Black Iron Oxide (CI 77499)– Tạo màu

STICK

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DACHÚ GIẢIĐỘ AN TOÀN*
Titanium Dioxide (CI 77891)– Chống tia UV
– Làm mờ kết cấu
Polybutene– Tăng cường kết cấu
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Phân tán sắc tố
Hydrogenated Polyisobutene– Tạo màng
– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Phân tán sắc tố
– Tạo độ bóng
Silica– Hấp thụ dầu thừa
– Phân tán sắc tố
Silica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Synthetic Wax– Tăng cường kết cấu
Diisostearyl Malate– Làm mềm
– Kết dính
– Phân tán sắc tố
Isotridecyl Isononanoate– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Vinyl Dimethicone/ Methicone Silsesquioxane Crosspolymer– Tăng cường kết cấu
Phenyl Trimethicone– Làm mềm
Octyldodecanol– Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Polymethylsilsesquioxane– Tạo màng giữ ẩm
Candelilla Wax– Tạo màng
– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Tạo độ bóng
Sorbitan Sesquioleate– Nhũ hóa
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Disodium Stearoyl Glutamate– Nhũ hóa
– Phân tán sắc tố
Aluminum Hydroxide– Làm mờ kết cấu
– Bảo vệ da
Disteardimonium Hectorite– Phân tán thành phần
– Làm đặc kết cấu
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Alumina– Hấp thụ dầu thừa
– Làm mờ kết cấu
– Chất độn
Propylene Carbonate– Dung môi
Caprylyl Glycol– Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Glyceryl Caprylate– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Bảo quản
Triethoxycaprylylsilane– Phân tán thành phần
– Ổn định nhũ tương
Purified Water– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Red Iron Oxide (CI 77491)– Tạo màu
Yellow Iron Oxide (CI 77492)– Tạo màu
Black Iron Oxide (CI 77499)– Tạo màu
Mica (CI 77019)– Bắt sáng

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link