Review thành phần P.Calm Cato Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Allantoin; Adenosine; Chiết xuất Rau Má
– Công dụng: Tăng cường hàng rào bảo vệ da; Làm dịu da; Giảm bong tróc
– Loại da phù hợp: Mọi loại da; Da mụn, chàm, nhạy cảm
– Mua tại P.Calm Official Store: https://s.shopee.vn/g9BoaDb6j

Kem dưỡng P.Calm Cato Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water – Dung môi
Glycerin – Dưỡng ẩm
Butylene Glycol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate – Làm mềm
– Phân tán thành phần
Pentaerythrityl Tetraisostearate – Tăng cường kết cấu
Vinyl Dimethicone – Tăng cường kết cấu
Cetyl Ethylhexanoate – Làm mềm
Niacinamide – Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da xỉn màu, viêm mụn
C14-22 Alcohols – Nhũ hóa
Phenyl Trimethicone – Làm mềm
Behenyl Alcohol – Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Hydrogenated Vegetable Oil – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
Tốt cho da khô
Stearic Acid – Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Arachidyl Alcohol – Tăng cường kết cấu
– Nhũ hóa
Glyceryl Caprylate – Dưỡng ẩm
– Nhũ hóa
C12-20 Alkyl Glucoside – Nhũ hóa
Cetearyl Alcohol – Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
Caprylyl Glycol – Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Arachidyl Glucoside – Làm sạch
– Nhũ hóa
Carbomer – Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Arginine – Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Palmitic Acid – Nhũ hóa
– Làm mềm
Allantoin – Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Silica – Hấp thụ dầu thừa Silica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Polyacrylate-13 – Tăng cường kết cấu
– Nhũ hóa
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer – Tạo màng
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Tocopherol – Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Hydrogenated Lecithin – Làm mềm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Ethylhexylglycerin – Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Adenosine – Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Hydrogenated Polyisobutene – Làm mềm
Ceramide NP – Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho mọi loại da
1,2-Hexanediol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Tocopheryl Acetate – Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Cholesterol – Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm mềm
– Nhũ hóa
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Squalane – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Bisabolol – Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Làm dịu da
– Tạo mùi thơm
Macadamia Ternifolia Seed Oil – Giữ ẩm
– Làm mềm
Tốt cho da khô
Dimethicone – Làm mềm
– Giữ ẩm
– Lấp đầy nếp nhăn
Dimethicone không hấp thụ qua da và gây hại, nhưng có thể tăng nguy cơ hít phải và ảnh hưởng đến hô hấp nếu dùng trong sản phẩm dạng xịt
Polyglyceryl-10 Laurate – Nhũ hóa
Ethylhexyl Palmitate – Làm mềm
– Dung môi
– Ổn định hương thơm
Octyldodecanol – Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Glucose – Dưỡng ẩm
Brassica Campestris (Rapeseed) Sterols – Dưỡng ẩm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô
Oleic Acid – Tăng cường kết cấu
– Bảo vệ thành phần chống oxy hóa
Sorbitan Isostearate – Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
T-Butyl Alcohol – Dung môi
– Tạo mùi thơm
Arachidic Acid – Làm mềm
– Nhũ hóa
Sodium Hyaluronate – Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Ribes Nigrum (Black Currant) Seed Oil – Làm mềm
Myristic Acid – Nhũ hóa
– Kháng khuẩn
Glutathione – Chống oxy hóa
– Cải thiện sắc tố
Tốt cho da xỉn màu
Oleic Acid – Tăng cường kết cấu
– Bảo vệ thành phần chống oxy hóa
Caesalpinia Spinosa Fruit Extract – Chống oxy hóa
– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Asiaticoside – Chữa lành vết thương
– Chống viêm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Madecassic Acid – Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng
Asiatic Acid – Dưỡng ẩm
– Chữa lành vết thương
– Tăng sinh collagen
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil Unsaponifiables – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
Tốt cho da khô
Kappaphycus Alvarezii Extract – Chống lão hóa
– Cải thiện nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Lactobacillus Ferment Lysate – Cải thiện hàng rào bảo vệ da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Lactobacillus Ferment – Làm dịu da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil – Dưỡng ẩm
– Làm mềm da
– Làm dịu da
Tốt cho da khô
Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
Tốt cho mọi loại da
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract – Kháng viêm
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link