![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Mặt nạ thạch dẻo – Thành phần nổi bật: Phức hợp Rau Má; Kaolin; Chiết xuất Tràm Trà – Công dụng: Làm dịu; Làm mát da; Giảm bã nhờn; Tẩy tế bào chết – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/2Ay66k6AID |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Diatomaceous Earth | – Tẩy tế bào chết – Hấp thụ dầu thừa – Làm dày kết cấu – Làm mờ kết cấu | ![]() | ||
Glucose | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Algin | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Tạo gel | ![]() | ||
Calcium Sulfate | – Tăng khối lượng – Làm đặc | ![]() | ||
Kaolin | – Hấp thụ dầu thừa | Tốt cho da dầu, lỗ chân lông to | ![]() | |
Trehalose | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Betaine | – Cân bằng độ ẩm | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Chlorella Vulgaris Powder | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa – Tạo màu | ![]() | ||
Xylitol | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Centella Asiatica Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn | Tốt cho da viêm mụn | ![]() | |
Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Allantoin | – Làm dịu da – Giữ ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
Madecassoside | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Asiaticoside | – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Asiatic Acid | – Dưỡng ẩm – Chữa lành vết thương – Tăng sinh collagen | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Madecassic Acid | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
Dextrin | – Kết dính – Tăng độ nhớt | ![]() | ||
Sodium Dehydroacetate | – Bảo quản | ![]() | ||
Tetrasodium Pyrophosphate | – Điều chỉnh độ pH – Tạo phức | ![]() | ||
Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract | – Dưỡng da | ![]() | ||
Gardenia Florida Fruit Extract | – Tạo mùi thơm – Chống oxy hóa | ![]() | ||
Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Water | – Dung môi | ![]() | ||
Glycerin | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Butylene Glycol | – Giữ ẩm – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Ổn định thành phần | ![]() | ||
1,2-Hexanediol | – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Lactobacillus Ferment | – Làm dịu da – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Althaea Rosea Flower Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
Nymphaea Caerulea Flower Extract | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
Swertia Japonica Extract | – Chống oxy hóa | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.
