![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Phức hợp Collagen; Phức hợp Acid Amin; Peptide – Công dụng: Chống lão hóa; Thu nhỏ lỗ chân lông; Dưỡng ẩm – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Torriden Official Store: https://s.shopee.vn/LWRuthCnQ |
Kem dưỡng Torriden Cellmazing Firming Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | |||
| Collagen Extract (30,520ppm) | – Dưỡng ẩm | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu – Phân tán thành phần | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho mọi loại da, đặc biệt là da viêm mụn, xỉn màu | ||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Cetearyl Olivate | – Nhũ hóa – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| Cetyl Ethylhexanoate | – Làm mềm | |||
| Soluble Collagen | – Dưỡng ẩm | |||
| Hydrolyzed Collagen | – Dưỡng ẩm | |||
| Collagen Amino Acids | – Dưỡng ẩm | |||
| Collagen | – Dưỡng ẩm | |||
| Hexapeptide-2 | – Cải thiện sắc tố | |||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Allantoin | – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | – Nhũ hóa – Ổn định thành phần – Làm đặc kết cấu | |||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | |||
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | |||
| Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Heptyl Undecylenate | – Làm mềm | |||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| C10-18 Triglycerides | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu | |||
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | – Làm đặc kết cấu – Tăng độ nhớt – Nhũ hóa | |||
| Valine | – Dưỡng ẩm | |||
| Threonine | – Dưỡng da | |||
| Proline | – Dưỡng ẩm | |||
| Isoleucine | – Dưỡng ẩm | |||
| Histidine | – Dưỡng ẩm | |||
| Methionine | – Dưỡng ẩm | |||
| Cysteine | – Chống oxy hóa | |||
| Biotin | – No Information | |||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Glycine | – Dưỡng ẩm | |||
| Serine | – Dưỡng ẩm | |||
| Glutamic Acid | – Dưỡng ẩm | |||
| Aspartic Acid | – Dưỡng ẩm – Chất đệm | |||
| Leucine | – Dưỡng ẩm | |||
| Alanine | – Dưỡng ẩm | |||
| Lysine | – Dưỡng ẩm | |||
| Arginine | – Dưỡng ẩm – Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da | |||
| Tyrosine | – Dưỡng ẩm | |||
| Phenylalanine | – Dưỡng ẩm | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Sorbitan Olivate | – Nhũ hóa | |||
| Sorbitan Isostearate | – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Vinyl Dimethicone | – Tăng cường kết cấu | |||
| Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| PVM/MA Copolymer | – Kết dính – Tạo màng – Ổn định nhũ tương | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


