Review thành phần Torriden Dive In Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: 5 Hyaluronic Acids; Allantoin; sh-Oligopeptide-1
– Công dụng: Dưỡng ẩm sâu; Khóa ẩm; Làm dịu da
– Loại da phù hợp: Da khô; Da hỗn hợp thiên khô
– Mua tại Torriden Official Store: https://s.shopee.vn/9UkgpeF8FY

Kem dưỡng Torriden Dive In Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Purified Water– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Dipropylene Glycol– Dung môi
– Kiểm soát độ nhớt
– Tăng cường thẩm thấu
Caprylic/​Capric Triglycerides– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
C14-22 Alcohols– Nhũ hóa
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Ethylhexyl Palmitate– Làm mềm
– Dung môi
– Ổn định hương thơm
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil– Làm mềm
– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da khô, tổn thương
Macadamia Integrifolia Seed Oil– Làm mềm Tốt cho da khô
Argania Spinosa Kernel Oil– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô
Trehalose– Dưỡng ẩm
sh-Oligopeptide-1– Chữa lành vết thương
– Phục hồi da
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Betaine– Cân bằng độ ẩm
Beta-Glucan– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Phục hồi da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho mọi loại da
Portulaca Oleracea Extract– Làm dịu kích ứng
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da kích ứng, tổn thương, viêm mụn
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract– Chống oxy hóa
– Kháng khuẩn
– Kiểm soát dầu nhờn
– Cải thiện mụn viêm
Tốt cho da dầu mụn
Morus Nigra Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Cải thiện sắc tố
Tốt cho da thâm sạm, xỉn màu
Lycium Chinense Fruit Extract– Chống lão hóa
– Làm mềm da
Fragaria Chiloensis (Strawberry) Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Cải thiện sắc tố
Tốt cho mọi loại da
Berberis Vulgaris Root Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Kháng khuẩn
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Madecassic Acid– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Cetearyl Olivate– Nhũ hóa
– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Sorbitan Olivate– Nhũ hóa
Malachite Extract– Chống oxy hóa
Pentylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer– Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Hấp thụ dầu thừa
C12-20 Alkyl Glucoside– Nhũ hóa
Polyglyceryl-10 Myristate– Nhũ hóa
Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Arginine– Chống oxy hóa
— Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Scutellaria Baicalensis Root Extract– Chống oxy hóa
– Cải thiện sắc tố
Paeonia Suffruticosa Root Extract– Chống lão hóa

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link