Review thành phần Eqqualberry Aloe PDRN Calming Serum

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Tinh chất
– Thành phần nổi bật: Sodium DNA; Chiết xuất Nha Đam; 5 Ceramides
– Công dụng: Làm dịu da; Phục hồi & tái tạo da; Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Loại da phù hợp: Da nhạy cảm, dễ lên mụn
– Mua tại Eqqualberry Official Store: https://s.shopee.vn/LexN8iKVl

Tinh chất Eqqualberry Aloe PDRN Calming Serum có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Aqua/Water/Eau– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Cetyl Ethylhexanoate– Làm mềm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Pentaerythrityl Tetrabehenate– Tăng cường kết cấu
Betaine– Cân bằng độ ẩm
Diethoxyethyl Succinate– Dung môi
Hydroxyethyl Urea– Dưỡng ẩm
Sodium DNA– Chống lão hóa
– Cải thiện nếp nhăn
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Aloe Barbadensis Leaf Extract– Dưỡng ẩm
– Chữa lành vết thương
Centella Asiatica Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Asiaticoside– Chữa lành vết thương
– Chống viêm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da kích ứng, tổn thương, lão hóa
Madecassic Acid– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Asiatic Acid– Chống oxy hóa
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da kích ứng, tổn thương, lão hóa
Artemisia Capillaris Extract– Kháng viêm
– Chống oxy hóa
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide NS– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide AS– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide AP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide EOP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Potassium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc
– Ổn định nhũ tương
– Tăng tạo bọt
Squalane– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Melia Azadirachta Flower Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Melia Azadirachta Leaf Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô, nhạy cảm
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Ocimum Sanctum Leaf Extract– Chống oxy hóa
– Chống viêm
– Kháng khuẩn
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da kích ứng, tổn thương
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Corallina Officinalis Extract– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Disodium EDTA– Tạo phức
2,3-Butanediol– Giữ ẩm
– Dung môi
– Ổn định công thức
Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Sambucus Nigra Fruit Extract– Chống oxy hóaTốt cho mọi loại da
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
Cholesterol– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm mềm
– Nhũ hóa
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Pentylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *