![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Rau Má; Sodium DNA; Panthenol; Ceramide – Công dụng: Dưỡng ẩm; Cải thiện độ đàn hồi da; Phục hồi & tái tạo da – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Beplain Official Store: https://s.shopee.vn/9pWdK2HS40 |
Kem dưỡng Beplain Cica PDRN Repair Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
CAPSULE INGREDIENTS
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Butyrospermum Parkii (Shea) Butter | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| Simethicone | – Chống tạo bọt | |||
| 1,2-Hexanediol | – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Polyglyceryl-2 Stearate | – Nhũ hóa – Dương ẩm | |||
| Stearyl Alcohol | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| Arachidyl Alcohol | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Stearyl Alcohol | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| Behenyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| C12-16 Alcohol | – Làm mềm – Ổn định nhũ tương – Điều chỉnh độ nhớt | |||
| Arachidyl Glucoside | – Nhũ hóa | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Palmitic Acid | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate | – Chống oxy hóa – Ổn định thành phần | |||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| Melia Azadirachta Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Melia Azadirachta Flower Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Coccinia Indica Fruit Extract | – Dưỡng da | |||
| Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Phục hồi da | |||
| Amber Powder | – Tẩy tế bào chết – Làm đặc kết cấu | |||
| Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Ocimum Sanctum Leaf Extract | – Chống oxy hóa – Chống viêm – Kháng khuẩn | |||
| Centella Asiatica Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Sodium DNA | – Chống lão hóa – Cải thiện nếp nhăn – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Glucose | – Dưỡng ẩm | |||
| Corallina Officinalis Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Moringa Oleifera Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | |||
| Aloe Barbadensis Flower Extract | – Dưỡng ẩm | |||
| Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil | – Làm mềm – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da khô, tổn thương | ||
| Madecassoside | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Asiaticoside | – Chữa lành vết thương – Chống viêm – Chống oxy hóa | Tốt cho da kích ứng, tổn thương, lão hóa | ||
| Madecassic Acid | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Centella Asiatica Leaf Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Asiatic Acid | – Chống oxy hóa – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da kích ứng, tổn thương, lão hóa |
GEL INGREDIENTS
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Water | – Dung môi | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Sorbitol | – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Glycereth-26 | – Dưỡng ẩm – Nhũ hóa – Điều chỉnh độ nhớt | |||
| Arginine | – Dưỡng ẩm – Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Hydroxyethyl Urea | – Dưỡng ẩm | |||
| Trehalose | – Dưỡng ẩm | |||
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | – Tạo màng – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Melia Azadirachta Flower Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Melia Azadirachta Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Coccinia Indica Fruit Extract | – Dưỡng da | |||
| Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Phục hồi da | |||
| Ocimum Sanctum Leaf Extract | – Chống oxy hóa – Chống viêm – Kháng khuẩn | |||
| Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Corallina Officinalis Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Beta-Glucan | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Phục hồi da – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Dimethylsilanol Hyaluronate | – Dưỡng ẩm – Chống lão hóa | |||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước | |||
| Sodium Hyaluronate Dimethylsilanol | – Dưỡng ẩm | |||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Stearic Acid | – Làm mềm – Nhũ hóa – Tăng cường kết cấu | |||
| Nonapeptide-1 | – Cải thiện sắc tố | |||
| Acetyl Hexapeptide-8 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Sodium Hyaluronate Dimethylsilanol | – Dưỡng ẩm | |||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide NS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Dipeptide-2 | – Giảm quầng thâm – Giảm bọng mắt – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Copper Tripeptide-1 | – Chữa lành vết thương – Chống lão hóa | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| Cholesterol | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Làm mềm – Nhũ hóa | Tốt cho da khô, mỏng yếu | ||
| Palmitoyl Tetrapeptide-7 | – Phục hồi da – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Palmitoyl Tripeptide-5 | – Cải thiện nếp nhăn | Tốt cho da lão hóa | ||
| Phytosphingosine | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Làm dịu da | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Palmitoyl Hexapeptide-12 | – Cải thiện nếp nhăn – Củng cố hàng rào bảo vệ da | Tốt cho da lão hóa | ||
| Ceramide AP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide AS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide EOP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.


