Review thành phần Beplain Sunmuse Mineral Sunscreen SPF50+ PA++++

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem chống nắng vật lý
– Thành phần nổi bật: Zinc Oxide; Niacinamide; Adenosine
– Công dụng: Bảo vệ da khỏi tia UV; Kiềm dầu; Nâng tông
– Loại da phù hợp: Da dầu, da hỗn hợp
– Mua tại Beplain Official Store: https://s.shopee.vn/8KYUe00O8r

Kem chống nắng Beplain Sunmuse Mineral Sunscreen SPF50+ PA++++ có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Zinc Oxide – Chống tia UV
Isononyl Isononanoate – Làm mềm
Butyloctyl Salicylate – Hòa tan bộ lọc UV
Propanediol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
Propylheptyl Caprylate – Làm mềm
– Tăng cường lan toả cho bộ lọc UV
Disiloxane – Làm mềm
– Dung môi
Methyl Trimethicone – Cải thiện kết cấu
– Dưỡng ẩm
Caprylyl Methicone – Làm mềm
– Phân tán thành phần
– Tăng cường thẩm thấu
Niacinamide – Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone – Nhũ hóa
Silica – Hấp thụ dầu thừa Silica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Mica – Bắt sáng
Disteardimonium Hectorite – Phân tán thành phần
– Làm đặc kết cấu
Polyhydroxystearic Acid – Làm đặc
– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
Magnesium Sulfate – Kháng viêm
Polymethylsilsesquioxane – Khóa ẩm
– Cải thiện cảm quan
Triethoxycaprylylsilane – Xử lý bề mặt
– Phân tán sắc tố
1,2-Hexanediol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Boron Nitride– Làm mịn da
– Làm mờ khuyết điểm
– Hấp thụ dầu thừa
Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate – Dưỡng ẩm
Lauryl Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone – Nhũ hóa
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate – Làm mềm
– Giữ ẩm
Glyceryl Caprylate – Làm mềm
– Nhũ hóa
– Bảo quản
Caprylyl Glycol – Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Glycerin – Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Dipropylene Glycol – Dung môi
– Kiểm soát độ nhớt
– Khử mùi
Laminaria Japonica Extract – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
Eclipta Prostrata Leaf Extract – Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Ethylhexylglycerin – Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Octyldodecanol – Tăng cường kết cấu
– Phân tán thành phần
Persea Gratissima (Avocado) Oil – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Bảo vệ da
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Adenosine – Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Butylene Glycol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Sodium Hyaluronate – Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Fructooligosaccharides – Dưỡng ẩm
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Beta-Glucan – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Phục hồi da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Hydrogenated Lecithin – Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán sắc tố
Echium Plantagineum Seed Oil – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
Persea Gratissima (Avocado) Fruit Extract – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract– Chống oxy hóa
Brassica Oleracea Acephala Leaf Extract– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Tocopherol – Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Hydrolyzed Hyaluronic Acid – Tăng cường ngậm nước
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil Unsaponifiables – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
Trimethylsiloxysilicate – Làm mềm
– Khóa ẩm
Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract – Kháng viêm
– Làm dịu da
Polyurethane-15– Tạo màng
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract – Chống oxy hóa
– Làm dịu da

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link