![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Sữa tắm – Thành phần nổi bật: Bơ hạt Mỡ; Dầu Hướng Dương; Allantoin – Công dụng: Làm sạch dịu nhẹ; Giảm viêm da cơ địa – Loại da phù hợp: Da chàm cơ địa; Da khô ngứa; Da nhạy cảm – Mua tại cửa hàng chính hãng: https://s.shopee.vn/1g1b4ccgOq |
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
Aqua | – Dung môi | ![]() | ||
Butyrospermum Parkii Butter | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ![]() | |
Sodium Trideceth Sulfate | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | ![]() | ||
Helianthus Annuus Seed Oil | – Dưỡng ẩm – Làm mềm da – Làm dịu da | Tốt cho da khô | ![]() | |
Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ![]() | |
Sodium Lauroamphoacetate | – Hoạt động bề mặt – Tạo bọt | ![]() | ||
Sodium Chloride | – Làm đặc kết cấu – Tẩy tế bào chết – Bảo quản | ![]() | ||
Cocamide Mea | – Tăng cường tạo bọt | ![]() | ||
Allantoin | – Làm dịu da – Giữ ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng | ![]() | |
Arginine | – Chống oxy hóa – Chữa lành tổn thương – Tăng cường ngậm nước | Tốt cho da khô, tổn thương | ![]() | |
Caprylyl Glycol | – Dưỡng ẩm – Kháng khuẩn | ![]() | ||
Citric Acid | – Tẩy tế bào chết – Điều chỉnh độ pH | ![]() | ||
Disodium EDTA | – Tạo phức (ổn định thành phần) | ![]() | ||
Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride | – Dưỡng ẩm | ![]() | ||
1,2-Hexanediol | – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
Potassium Sorbate | – Bảo quản | ![]() | ||
Sodium PCA | – Dưỡng ẩm | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
Tocopheryl Acetate | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | ![]() |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.
