![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Tinh chất – Thành phần nổi bật: 40% Nước Sơ-ri; 4% Niacinamide; 2% Arbutin – Công dụng: Dưỡng sáng; Giảm thâm nám; Tăng cường hàng rào bảo vệ da – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Eqqualberry Official Store: https://s.shopee.vn/7AWCzUyUwa |
Tinh chất Eqqualberry Vitamin Illuminating Serum có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Malpighia Glabra (Acerola) Fruit Water | – Chống oxy hóa – Dưỡng sáng | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Aqua/Water/Eau | – Dung môi | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Cetyl Ethylhexanoate | – Làm mềm | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Arbutin | – Dưỡng sáng – Chống oxy hóa | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Pentaerythrityl Tetrabehenate | – Tăng cường kết cấu | |||
| Diethoxyethyl Succinate | – Dung môi | |||
| Betaine | – Cân bằng độ ẩm | |||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Hydroxyethyl Urea | – Dưỡng ẩm | |||
| Caprylic/Capric Triglyceride | – Làm mềm – Làm đặc – Bôi trơn – Phân tán thành phần | |||
| Melia Azadirachta Leaf Extract | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Cetearyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc – Ổn định nhũ tương | |||
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Melia Azadirachta Flower Extract | – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract | – Chống oxy hóa – Làm dịu da – Cải thiện mụn | Tốt cho da dầu mụn | ||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Carbomer | – Làm đặc kết cấu – Phân tán thành phần – Tạo huyền phù – Ổn định nhũ tương | |||
| Butyrospermum Parkii (Shea) Butter | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Tromethamine | – Ổn định độ pH – Bảo quản | |||
| Xanthan Gum | – Tăng cường kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Allantoin | – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da kích ứng, tổn thương | ||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| 2,3-Butanediol | – Giữ ẩm – Dung môi – Ổn định công thức | |||
| Ocimum Sanctum Leaf Extract | – Chống oxy hóa – Chống viêm – Kháng khuẩn | |||
| Disodium EDTA | – Tạo phức | |||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Carboxymethyl Beta-Glucan | – Tăng cường kết cấu – Làm dịu da – Chống oxy hóa | |||
| Corallina Officinalis Extract | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Malpighia Glabra (Acerola) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Dưỡng sáng – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ||
| Glyceryl Stearate | – Làm mềm – Giữ ẩm – Nhũ hóa | |||
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Tăng độ đàn hồi – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hyaluronic Acid | – Dưỡng ẩm – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước | |||
| Potassium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Sambucus Nigra Fruit Extract | – Chống oxy hóa | |||
| Ceramide NS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide AS | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Ceramide AP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ||
| Cholesterol | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Làm mềm – Nhũ hóa | Tốt cho da khô, mỏng yếu | ||
| Ferulic Acid | – Chống oxy hóa mạnh | Tốt cho mọi loại da | ||
| Glutathione | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Tranexamic Acid | – Cải thiện nám, đốm nâu – Làm sáng da | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ||
| 3-O-Ethyl Ascorbic Acid | – Chống oxy hóa – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh collagen | Tốt cho da xỉn màu, lão hóa | ||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy bề mặt da | Tốt cho mọi loại da | ||
| Sodium Acetylated Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Ceramide EOP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


