Review thành phần Jumiso Waterfull Hyaluronic Cream

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Hyaluronic Acids; Probiotics; Malachite Extract
– Công dụng: Cấp ẩm; Khôi phục hàng rào bảo vệ da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da, kể cả da dầu hoặc da mụn
– Mua tại Jumiso Official Store: https://s.shopee.vn/2VbogjSSOQ

Kem dưỡng Jumiso Waterfull Hyaluronic Cream có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT

THÀNH PHẦN CÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water – Dung môi
Butylene Glycol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin – Dưỡng ẩm
Caprylyl Methicone – Làm mềm
– Phân tán thành phần
– Tăng cường thẩm thấu
Pentylene Glycol – Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
1,2-Hexanediol – Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Chlorella Vulgaris Extract – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
Malachite Extract – Chống oxy hóa
Bifida Ferment Filtrate – Cân bằng hệ vi sinh trên da Tốt cho mọi loại da
Bifida Ferment Lysate – Dưỡng ẩm
– Tăng cường hàng rào bảo vệ da
– Thúc đẩy phục hồi da
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho da nhạy cảm, tổn thương
Lactobacillus Ferment Lysate – Cải thiện hàng rào bảo vệ da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Lactococcus Ferment Lysate – Phục hồi da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Tốt cho mọi loại da
Saccharomyces Ferment Filtrate – Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Polymnia Sonchifolia Root Juice – Dưỡng ẩm
Hyaluronic Acid – Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid – Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate – Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Pancratium Maritimum Extract – Cải thiện sắc tố
Cetearyl Olivate – Nhũ hóa
– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Hydrogenated Polydecene – Làm mềm
– Cải thiện kết cấu
Sorbitan Olivate – Nhũ hóa
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer – Làm mềm
– Tăng cường kết cấu
– Hấp thụ dầu thừa
Glucose – Dưỡng ẩm
Tromethamine – Ổn định độ pH
– Bảo quản
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​VP Copolymer – Tạo màng
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Hydroxyacetophenone – Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Bảo quản
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer – Làm đặc kết cấu
– Tăng độ nhớt
– Nhũ hóa
Fructooligosaccharides – Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
– Cân bằng hệ vi sinh trên da
Tốt cho mọi loại da
Fructose – Dưỡng ẩm
Sodium Phytate – Tạo phức (ổn định thành phần)
Silica – Hấp thụ dầu thừaSilica an toàn khi dùng trong các sản phẩm không phải hít vào (như dạng bột hoặc xịt).
Ethylhexylglycerin – Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Alpha-Glucan Oligosaccharide – Cân bằng hệ vi sinh trên da
– Giảm kích ứng
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Maltodextrin – Dưỡng ẩm
– Ổn định nhũ tương
Lactobacillus – Cân bằng hệ vi sinh trên da
– Làm dịu da
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
Tốt cho mọi loại da
Carbomer – Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link